Gói thầu: Gói số 7: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210543372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Gói số 7: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210540243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh bổ sung mục tiêu và sự nghiệp kinh tế năm 2021 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 13:52:00 đến ngày 2021-05-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,492,655,756 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NẠO VÉT | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 42,53 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | 42,53 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | 4,25 | 10m3/1km | |
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG + SAN LẤP | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | 39,04 | 100m2 | |
| 2 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Lưỡi cắt D350 : Đạt yêu cầu thiết kế | 6,7 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 143,09 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 87,74 | m3 | |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 44 | cây | |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 44 | gốc cây | |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 15,56 | 100m3 | |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Vải địa kỹ thuật ART25 cường lực 25KN/m : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24,48 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 4,22 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 14,55 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 7,704 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 26,468 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 26,468 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 17,869 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 17,87 | 100m3 | |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 5,33 | 100m2 | |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 5,33 | 100m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Cấp phối đá dăm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,25 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Cấp phối đá dăm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,97 | 100m3 |
| 5 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | 1.607,63 | m2 | |
| 6 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Nhựa ; đá dăm các loại . . . : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 16,08 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | SXLD biển báo di động | Biển báo di động : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 2 | SXLD rào chắn Barie | Rào chắn Barie : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 3 | SXLD trụ tiêu di động ống nhựa PVC D90 đế bằng bê tông | Trụ tiêu di động ống nhựa PVC D90 đế bằng bê tông : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | trụ |
| 4 | Cung cấp lắp dựng dây phản quang | Dây phản quang : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 251,43 | m |
| 5 | Đèn ác quy cảnh báo | Đèn ác quy cảnh báo : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | bộ |
| E | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 33,76 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,89 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,15 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc 4.5-5cm vào đất cấp II | Cọc tràm L= 3.8-4m, đầu ngọn >4.5-5cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 33,68 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,814 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 12,287 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,31 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 23,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,54 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,5 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 2,59 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,66 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,26 | 100m2 |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Thép tấm ; thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 62 | cái | |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Gối cống D600 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 196 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Gối cống D600 VH : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 98 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Gối cống D600 H30 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Gioăng cao su D600 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 90 | mối nối |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | 393,9 | 10 tấn/1km | |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 42,34 | 10 tấn/1km | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,26 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,29 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 3,22 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 3,22 | 100m3 | |
| F | VỈA HÈ, BÓ HÈ, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 81,64 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng terrazo 40x40x3, vữa XM mác 75 | Gạch xi măng terrazo 40x40x3: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương . | 877,3 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 25,36 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 47,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,94 | 100m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 30,47 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Gạch đất sét nung 4x8x19: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 21,93 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 121,86 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 75,74 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 67,911 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Gạch thẻ : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 77,904 | m2 |
| 4 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Băng cảnh báo cáp ngầm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 432,8 | m |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 6,37 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,637 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,058 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,39 | 100m2 |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,287 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV/DSTA 3x6mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 503,157 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 65/50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,789 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=21mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,28 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,3 | m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 26 | 1 đầu cáp |
| 17 | Đánh số cột thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,3 | 10 cột |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13 | 1 bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13 | 1 cửa |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14 | 1 bộ |
| 21 | Làm đầu coss ép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 78 | 1 đầu cáp |
| 22 | Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14 | 1 đầu cáp |
| 23 | Cầu đấu dây 240V-20A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13 | Cái |
| 24 | Dây đồng trần C11mm2 làm tiếp địa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 469,9 | m |
| 25 | Khung móng trụ chiếu sáng (được làm bằng 4 cây ty răng M22, dài 1000mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13 | bộ |
| 26 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | 13 | cột | |
| 27 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột sắt tráng kẽm cao 8m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13 | cột |
| 28 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m (cần đèn đơn) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13 | 1 cần đèn |
| 29 | Lắp choá đèn ở độ cao ≤ 12m, đèn chiếu sáng, bộ đèn led 100W | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13 | 1 chóa |
| 30 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 130 | m |
| 31 | Băng keo cách điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cuộn |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | 1 tủ |
| 34 | Vận chuyển vật tư đến công trường | 1 | chuyến | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi