Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210539748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 15:30:00 đến ngày 2021-05-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,381,666,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẦU | |||
| B | * Chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được duyệt | 26,148 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo HSTK được duyệt | 0,42 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo HSTK được duyệt | 0,42 | 100m |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 9 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m2 |
| C | * Phần cầu chính | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 4,394 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 4,645 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 7,709 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 0,267 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 4,281 | 100m2 |
| 6 | Ni lông | Theo HSTK được duyệt | 210 | m2 |
| 7 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 62,76 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 1,877 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo HSTK được duyệt | 30 | 1 mối nối |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,483 | 100m3 |
| 11 | Đắp trả | Theo HSTK được duyệt | 1,229 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I NĐ | Theo HSTK được duyệt | 1,41 | 100m |
| 13 | Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I NĐ | Theo HSTK được duyệt | 1,88 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được duyệt | 0,504 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 29,655 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 2,12 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,014 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,273 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,888 | tấn |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt | 3,1 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 1,028 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ đá kê gối | Theo HSTK được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,14 | tấn |
| 24 | Bê tông đá kê gối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 0,5x1 | Theo HSTK được duyệt | 0,288 | m3 |
| 25 | Xếp khan đá 4x6 mặt bằng | Theo HSTK được duyệt | 5,934 | m3 |
| 26 | Vữa xi măng cát vàng M.100 | Theo HSTK được duyệt | 0,064 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ bản quá độ | Theo HSTK được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 29 | Ni lông | Theo HSTK được duyệt | 50,4 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,026 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,197 | tấn |
| 32 | Bê tông bản quá độ, bê tông M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 13,5 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,16 | m3 |
| 34 | Bao tải | Theo HSTK được duyệt | 4,058 | m2 |
| 35 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I NĐ | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | 100m |
| 36 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I KNĐ | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | 100m |
| 37 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo HSTK được duyệt | 0,96 | 100m |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 5,618 | tấn |
| 39 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 5,618 | tấn |
| 40 | Thép hình khấu hao | Theo HSTK được duyệt | 0,711 | tấn |
| 41 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm NĐ | Theo HSTK được duyệt | 3,28 | 100m |
| 42 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm KNĐ | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | 100m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được duyệt | 0,576 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo HSTK được duyệt | 0,404 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,544 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,111 | tấn |
| 47 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 12,65 | m3 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt | 6,68 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ đá kê gối | Theo HSTK được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,235 | tấn |
| 51 | Bê tông đá kê gối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 0,5x1 | Theo HSTK được duyệt | 0,518 | m3 |
| 52 | Lắp đặt gối cầu cao su (30x15x2,8) | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 53 | C/c dầm I280. L=8m | Theo HSTK được duyệt | 12 | dầm |
| 54 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 55 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 0,107 | tấn |
| 56 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 0,288 | tấn |
| 57 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 0,042 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,117 | m3 |
| 59 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1,229 | m2 |
| 60 | Quét keo Sikadur | Theo HSTK được duyệt | 1,229 | m2 |
| 61 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt | 16,738 | m2 |
| 62 | Giấy dầu | Theo HSTK được duyệt | 1,92 | m2 |
| 63 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,056 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,056 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo HSTK được duyệt | 1,056 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,687 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép bản liên tục, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,528 | tấn |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 23,518 | m3 |
| 69 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 1,08 | 100m2 |
| 70 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt | 1,08 | 100m2 |
| 71 | Giấy dầu | Theo HSTK được duyệt | 20,5 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,042 | 100m |
| 73 | Ván khuôn thép gờ | Theo HSTK được duyệt | 0,297 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép gờ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,075 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | tấn |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 3,6 | m3 |
| 77 | Sơn tường 03 nước | Theo HSTK được duyệt | 55,35 | m2 |
| 78 | Lan can mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 2.677,791 | kg |
| 79 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK được duyệt | 35,424 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | tấn |
| 81 | C/c khe ray OVM-Z | Theo HSTK được duyệt | 9 | m |
| 82 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 9 | m |
| 83 | Biển báo đ/thủy PQ (cả cột) | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 84 | Bảng tên cầu | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 85 | B/báo tròn PQ (cả cột) | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | m3 |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | m3 |
| 88 | Bảng kỷ yếu bằng đồng | Theo HSTK được duyệt | 2 | bảng |
| D | PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo HSTK được duyệt | 65 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo HSTK được duyệt | 65 | gốc |
| 3 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 11,23 | 100m3 |
| 4 | Đất dính | Theo HSTK được duyệt | 1.513,509 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt | 21,927 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 21,819 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 4,827 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo HSTK được duyệt | 32,183 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 32,183 | 100m2 |
| E | PHẦN GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,117 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m -đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 23,328 | 100m |
| 3 | Đá dăm | Theo HSTK được duyệt | 23,108 | m3 |
| 4 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 52,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 1,63 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 17,712 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 2,014 | 100m2 |
| 8 | Ni lông | Theo HSTK được duyệt | 177,12 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,189 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt | 1.640 | cái |
| 11 | Đắp trả | Theo HSTK được duyệt | 0,694 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | 100m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt | 56,591 | m2 |
| 14 | Đá dăm | Theo HSTK được duyệt | 2,714 | m3 |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Đất dính | Theo HSTK được duyệt | 327,081 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt | 3,043 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 2,294 | 100m3 |
| 5 | Ni lông | Theo HSTK được duyệt | 280,27 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 0,448 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 44,843 | m3 |
| 8 | B/báo tam giác PQ (cả cột) | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 4,005 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 4,407 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,112 | tấn |
| 12 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 1,072 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 0,283 | 100m2 |
| 14 | Sơn tường 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 22,646 | m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt | 67 | cái |
| G | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,761 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,977 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 13,195 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt | 2,661 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bọng BTCT bằng cần trục, ĐK 600mm, L=12m | Theo HSTK được duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 6 | Đắp trả | Theo HSTK được duyệt | 0,493 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi