Gói thầu: Di chuyển thiết bị quan trắc khí thải tự động đáp ứng quy định tại thông tư số 24 2017 TT-BTNMT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210464961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Di chuyển thiết bị quan trắc khí thải tự động đáp ứng quy định tại thông tư số 24 2017 TT-BTNMT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210422563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 15:50:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 884,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,262,000 VNĐ ((Mười ba triệu hai trăm sáu mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần tháo thiết bị đo | |||
| 1 | Tháo thiết bị đo bụi cũ, lắp đặt thiết bị đo bụi mới | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | bộ |
| 2 | Tháo thiết bị đo lưu lượng cũ, lắp đặt thiết bị đo lưu lượng mới | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | bộ |
| 3 | Tháo thiết bị đo nhiệt độ, lắp đặt tại vị trí mới | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | bộ |
| 4 | Tháo thiết bị đo áp suất, lắp đặt tại vị trí mới | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | bộ |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 280 | m2 |
| 6 | Cung cấp tủ đấu nối trung gian 450Hx650Wx180Dx1.5T, thép mạ kẽm, đặt ngoài trời, phụ kiện cầu đấu dây | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 8 | tủ |
| 7 | Cung cấp tủ nguồn cỡ nhỏ 450Hx650Wx180Dx1.5T, thép mạ kẽm, đặt trong nhà, phụ kiện Aptomat & cầu đấu dây | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | tủ |
| B | Hạng mục 2: Phần di chuyển thiết bị đo | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm (D21, dày 2,3mm, mạ kẽm) nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt van khí nén D21, inox, dạng cầu | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn (đoạn ống dài 6m, kính 15mm) | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 100 | m |
| 4 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | bộ |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống 40mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 8 | bộ |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 8 | bộ |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | bộ |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 8 | bộ |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 4 | bộ |
| 10 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 60 | bộ |
| 11 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.10x2 - C.20x2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 20 | bộ |
| 12 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.30x2 | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 200 | m |
| 17 | Cung cấp Máng cáp 100Wx50Hx1.5T, mạ kẽm, có đục lỗ | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 265 | m |
| 18 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 265 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Nối máng 100W mạ kẽm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 100 | Cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Nối máng 50W mạ kẽm | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 130 | Cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bulong nối máng 100W, 50W | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 500 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 100 | m |
| 23 | Cung cấp Máng nhựa trắng đi trong nhà 60Wx 40H | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 48 | m |
| 24 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 48 | m |
| 25 | Cung cấp Máng nhựa trắng đi trong nhà 16Wx 14H | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 60 | m |
| 27 | Khoét lỗ ống khói để hàn Bích thép lắp thiết bị quan trắc, chiều dày thành ống khói 12mm, cos +75m trong điều kiện làm việc | Phần II, Chương V, Mục 1, Khoản 1.3 | 18 | lỗ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi