Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210540314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210539897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 16:39:00 đến ngày 2021-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,974,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 336,855 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 353,869 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,172 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.087,211 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 305,152 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49,43 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49,43 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49,43 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà 50% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 685,065 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột trong nhà 50% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.394,122 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tính 50% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 402,752 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,86 | m2 |
| 14 | Đục lớp vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 153,67 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 153,67 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,471 | m3 |
| 17 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 107,417 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà tính 25% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 342,533 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà tính 25% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 783,598 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.370,13 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.680,285 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,86 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 153,67 | m2 |
| 24 | Đánh bóng đá mài bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 64,445 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch tiết diện gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 998,867 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch tiết diện gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 88,344 | m2 |
| 27 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 470,288 | m2 |
| 28 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 75,462 | m2 |
| 29 | Ốp gỗ tường cao 1,2m, chiều dày gỗ 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 177,828 | m2 |
| 30 | Ốp gỗ tường cao 3,0m, chiều dày gỗ 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 51,75 | m2 |
| 31 | Gỗ họa tiết trang trí đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 165,44 | m |
| 32 | Sơn bóng gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 229,578 | m2 |
| 33 | SXLD vách kính nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,77 | m2 |
| 34 | SXLD cửa sổ nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 152,203 | m2 |
| 35 | SXLD cửa đi nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 147,32 | m2 |
| 36 | SXLD trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 331,769 | m2 |
| 37 | SXLD trần gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 200,557 | m2 |
| 38 | SXLD trần tấm nhựa cao cấp 600x600mm khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,1 | m2 |
| 39 | SXLD rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 94,2 | m |
| 40 | SXLD quầy bar gỗ tự nhiên phòng khách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 41 | Lợp máng xối âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 42 | Lợp lại mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,9 | m2 |
| B | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 4 | Đế âm + mặt nạ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led tròn áp trần 20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 8 | Lắp đặt lon âm trần 7w-220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 98 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| C | CẢI TẠO PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt mới chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt mới chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt mới Lavabo + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt lại chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt lại chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt lại chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt bộ 5 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Công tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | Công |
| 16 | Công kiểm tra, sửa chữa đường ống thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | Công |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 19 | Lắp đặt Cut, Lơi, Tee PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co RT PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cut, Tee PVC D90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cut, Tee PVC D114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cut, Tee PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| D | CẢI TẠO TRỤ SỞ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,613 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 95,62 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,869 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà 50% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 130,96 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột trong nhà 50% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 75,314 | m2 |
| 6 | Đục lớp vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 107,845 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 107,845 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 261,92 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 150,628 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 107,845 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch tiết diện gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 96,34 | m2 |
| 12 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 13 | SXLD cửa sổ nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,533 | m2 |
| 14 | SXLD cửa đi nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| E | CẢI TẠO KHU VỆ SINH PHÍA SAU | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,04 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 63,585 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 8 | Lắp đặt Cut, Lơi, Tee PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co RT PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cut, Tee PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cut, Tee PVC D90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cut, Tee PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cut, Tee PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt lại chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 63,585 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,04 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi