Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210545307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2021 08:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210545298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 17:47:00 đến ngày 2021-05-29 08:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,463,747,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Mặt đường : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 20 cm, Vữa bê tông đá dăm Dmax20mm M300 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 111,98 | 1 m3 |
| 2 | Móng CPĐD Dmax37.5mm dày 12cm, (tận dụng từ đào hoàn trả MB nhà điều hành, bãi tập kết,…) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 48,6 | 1 m3 |
| 3 | Móng CPĐD Dmax37.5mm dày 12cm(làm mới) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 11,89 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt nilong | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 533,97 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 65,74 | 1 m2 |
| B | *\2- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 111,66 | 1 m3 |
| 2 | Đào bậc cấp bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,88 | 1 m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,91 | 10 m |
| 4 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,18 | 1 m3 |
| 5 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 116,72 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 407,76 | 1 m3 |
| 7 | Trồng cỏ mái taluy nền đường, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 60,38 | 1 m2 |
| C | *\3- Mương thoát nước : | |||
| 1 | Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,27 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,94 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,127 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn BT mương thoát nước | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 25,34 | 1 m2 |
| 5 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,04 | 1 m3 |
| 6 | Đào mương thoát nước, đất cấp 2 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,24 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,24 | 1 m3 |
| D | *\4- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tròn D70cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | 1 Cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển chữ nhật 45x90cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | 1 Cái |
| 3 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 21 | 1 Cái |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,588 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,003 | 1 tấn |
| 6 | Lắp dựng k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,003 | 1 tấn |
| 7 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,42 | 1 m2 |
| 8 | Sơn phản quang cọc tiêu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,701 | 1 m2 |
| 9 | Làm cột thủy chí bằng bê tông cốt thép | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | 1 Cái |
| 10 | Bê tông móng cột thủy chí, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,32 | 1 m3 |
| 11 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,12 | 1 m3 |
| 12 | Sơn gồ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 6mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,15 | 1 m2 |
| E | *\5- Cầu Mậu Tài Đuồi : | |||
| F | +) Cọc BTCT 0.4x0.4m (21 cọc) : | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M350 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 63,88 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép cọc đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,634 | 1 tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cọc đúc sẵn, Đường kính cốt thép >18mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 16,755 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn BT cọc đúc sẵn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 328,84 | 1 m2 |
| 5 | SX k/c thép tấm đầu cọc, mũi cọc | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,705 | 1 tấn |
| 6 | LD k/c thép tấm đầu cọc, mũi cọc | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,705 | 1 tấn |
| 7 | Làm mối nối cọc BTCT 40x40cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 18 | 1 Mối |
| 8 | Quét nhựa đường mối nối cọc | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 16,24 | 1 m2 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa phủ mối nối cọc | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 16,42 | 1 m2 |
| 10 | Khoan dẫn phục vụ ép cọc | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 189 | 1 m |
| 11 | ép cọc BTCT =máy ép Robot, thủy lực tự hành, cọc 40x40cm, đất cấp I | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 189 | 1 m |
| 12 | ép cọc BTCT =máy ép Robot, thủy lực tự hành, cọc 40x40cm, đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 172,67 | 1 m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông = búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,52 | 1 m3 |
| 14 | Xúc BT đập đầu cọc lên phương tiện vận chuyển | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,52 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,52 | 1 m3 |
| G | +) Mố, trụ cầu : | |||
| 1 | Bê tông mố cầu trên cạn, Vữa bê tông đá 1x2 M350 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 12,16 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép mố cầu trên cạn, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,269 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép mố cầu trên cạn, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,378 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép mố cầu trên cạn, Đ/kính cốt thép d> 18mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,788 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Mố cầu trên cạn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 39,32 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ mố trên cạn, Vữa bê tông đá 1x2 M350 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 10,31 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép xà mũ trên cạn, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,538 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà mũ trên cạn, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,128 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà mũ trên cạn, Đ/kính cốt thép d> 18mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,062 | Tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Xà mũ trên cạn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 41,99 | 1 m2 |
| 11 | LĐ ống nhựa PVC D60mm chốt neo | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 12 | 1 m |
| 12 | Quét nhựa đường mố, xà mũ cầu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 35,58 | 1 m2 |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa mố, xà mũ cầu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6,96 | 1 m2 |
| 14 | Matit bitum mố, xà mũ cầu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,03 | 1 m3 |
| H | +) Giằng ngang : | |||
| 1 | Bê tông giằng ngang, Vữa bê tông đá 1x2 M350 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,64 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép giằng ngang, Đ/kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,052 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép giằng ngang, Đ/kính cốt thép d>18 mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,523 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn BT giằng ngang, +) Gờ chắn : | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 14,11 | 1 m2 |
| I | +) Gờ chắn : | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn, Vữa bê tông đá 1x2 M350 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,43 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép gờ chắn, Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,011 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép gờ chắn, Đường kính cốt thép d>18mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,094 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn BT gờ chắn, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,78 | 1 m2 |
| J | +) Dầm bản : | |||
| 1 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền, trạm trộn, công suất | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 68,208 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông dầm bản đổ tại chỗ, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M350 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 67,2 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, Đường kính cốt thép | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,559 | 1 Tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, Đường kính cốt thép | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,565 | 1 Tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, Đường kính cốt thép >18mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 7,306 | 1 Tấn |
| 6 | GC,l/dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu, đổ tại chỗ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 231,2 | 1 m2 |
| K | +) Lưới thép bản mặt cầu : | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, Vữa bê tông đá 1x2 M350 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 13,64 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,771 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn BT mặt cầu | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6,61 | 1 m2 |
| L | +) Gờ lan can : | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M350 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,08 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép gờ lan can, Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,015 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn BT gờ lan can | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 15,84 | 1 m2 |
| M | +) Cột lan can+tay vịn ống thép D60mm : | |||
| 1 | Bê tông cột lan can đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M350 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,86 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép cột lan can đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,163 | 1 tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột lan can đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,111 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn BT cột lan can đúc sẵn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 13,68 | 1 m2 |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC D76mm dày 3mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 14,4 | 1 m |
| 6 | LĐ ống thép mạ kẽm D60mm dày 3.6mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 128 | 1 m |
| N | +) Khe co giãn : | |||
| 1 | SX k/c thép tấm mạ kẽm khe biến dạng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,432 | 1 tấn |
| 2 | LD k/c thép tấm mạ kẽm khe biến dạng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,432 | 1 tấn |
| O | +) Kè đá hộc xây : | |||
| 1 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2.855 | 1 m |
| 2 | Bê tông móng kè, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 40,69 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn BT móng kè | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 53,25 | 1 m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm đệm móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6,88 | 1 m3 |
| 5 | Xây đá hộc kè chắn đất VXM M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 45,62 | 1 m3 |
| 6 | LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 3mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 18,7 | 1 m |
| 7 | Đá dăm tầng lọc ngược | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,21 | 1 m3 |
| 8 | Lót vải địa kỹ thuật ART-15 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 23,4 | 1 m2 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,85 | 1 m2 |
| P | +) MB nhà điều hành, kho, lán trại : | |||
| 1 | San gạt tạo mặt bằng thi công | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 64,8 | 1 m3 |
| 2 | Móng CPĐD Dmax37.5mm dày 15cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 48,6 | 1 m3 |
| 3 | Đào cấp phối đá dăm sau thi công, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 48,6 | 1 m3 |
| Q | +) Dọn dẹp mặt bằng thi công : | |||
| 1 | Đào bụi tre = thủ công, Đường kính bụi tre > 80 cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4 | Bụi |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy cưa, Đường kính gốc cây | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | Cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, Đường kính gốc cây | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | Cây |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 959,34 | 1 m3 |
| 5 | Sơn cột lan can, gờ chắn bánh | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 98,69 | 1 m2 |
| 6 | Móng CPĐD Dmax37.5mm dày 50cm sau mố | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 12,34 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 35 | 1 m |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 80,6 | 1 m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu BTCT thân cọc, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 10 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 81,56 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 40,5 | 1 m3 |
| 12 | Tháo dỡ ống cống BTCT D800mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 35 | 1 m |
| 13 | Đào thanh thải sau thi công | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 959,34 | 1 m3 |
| 14 | VC đất đào thanh thải đổ đi CL | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 441,616 | 1 m3 |
| R | +) Thi công nhịp giữa 2 trụ : | |||
| 1 | Sxuất kcấu thép hệ sàn đạo thi công nhịp, (Thép I300 và thép hình được tận dụng từ tháo dỡ cầu cũ) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,07 | Tấn |
| 2 | Ldựng kcấu thép hệ khung thi công nhịp | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6,14 | Tấn |
| 3 | Th.dỡ kcấu thép hệ khung thi công nhịp, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6,14 | Tấn |
| S | +) Thi công nhịp giữa mố và trụ : | |||
| 1 | Sxuất kcấu thép hệ sàn đạo thi công nhịp, (Thép I300 và thép hình được tận dụng từ tháo dỡ cầu cũ) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,16 | Tấn |
| 2 | Ldựng kcấu thép hệ khung thi công nhịp | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,32 | Tấn |
| 3 | Th.dỡ kcấu thép hệ khung thi công nhịp | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,32 | Tấn |
| 4 | Cấp phối đá dăm đệm móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,33 | 1 m3 |
| 5 | Đào cấp phối đá dăm sau thi công, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,33 | 1 m3 |
| T | +) Phá dỡ : | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 16,2 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ dầm cầu, lan can | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,11 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan hiện có | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 69 | 1 Cái |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,68 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 106,13 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi