Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Bãi Sậy 1, xã Tân Dân (đoạn từ cống 12 ra đường ĐT.377)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210545151-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Bãi Sậy 1, xã Tân Dân (đoạn từ cống 12 ra đường ĐT.377)
Số hiệu KHLCNT 20210512748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 17:26:00 đến ngày 2021-05-28 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,239,898,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1 Cắt mặt đường BTXM hiện trạng 0,97 10m
2 Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường hiện trạng 356,34 m3
3 Đào hữu cơ, vét bùn nền đường mở rộng - Cấp đất I 7,4167 100m3
4 Đánh cấp nền đường - Cấp đất I 112,1 1m3
5 Đào khuôn đường cũ - Cấp đất III 6,2938 100m3
6 Đào khuôn đường mở rộng - Cấp đất II 969,162 m3
7 Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 12,5486 100m3
8 Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 2,5m gia cố chân mái taluy - Cấp đất I 5,325 100m
9 Phên nứa gia cố chân mái taluy 53 m
10 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 5Km - Cấp đất I 9,7407 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 5Km - Cấp đất II 3,6877 100m3
12 Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, phạm vi 5Km 3,5634 100m3
13 Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 1,4199 100m3
14 Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 6,6306 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II 8,9713 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I 5,0699 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 0,8 100m2
18 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 33,7986 100m2
19 Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 3cm 0,8 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 33,7986 100m2
21 Làm lớp cát vàng bù vênh tạo phẳng 12,33 m3
22 Ván khuôn cho bê tông mặt đường 0,2748 100m2
23 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 69,09 m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (cột thép ống D89 dày 2ly sơn trắng đỏ dài 3,1m, biển tam giác cạnh 875 tôn dày 2ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM mác 150 đá 2x4) 1 cái
2 Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4 9,1411 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2, kích thước 0,12x0,12x1,125m 138 cái
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 28,8 m2
C TƯỜNG CHẮN:
1 Đào móng tường chắn - Cấp đất I 120,3 m3
2 Đắp đất móng tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,90 0,3367 100m3
3 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng tường chắn 6,31 m3
4 Xây tường chắn bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75 62,4 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 167,45 m2
6 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 0,102 100m
7 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước 1,53 m2
D THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng cống, rãnh, hố thu - Cấp đất II 313,176 m3
2 Đắp đất móng cống, rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 1,1415 100m3
3 Đóng cọc tre D(6-8)cm dài 2,5m gia cố móng cống 40,05 100m
4 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, rãnh, hố thu 123,03 m3
5 Ván khuôn móng cống, móng rãnh, móng hố trồng cây đổ tại chỗ 0,9943 100m2
6 Ván khuôn móng hố ga, hố thu đổ tại chỗ 0,0648 100m2
7 Cốt thép móng ga đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm 0,0378 tấn
8 Cốt thép hố thu đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm 0,017 tấn
9 Cốt thép hố thu đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm 0,0498 tấn
10 Bê tông móng cống, rãnh, hố trồng cây đổ tại chỗ M150, đá 2x4 45,94 m3
11 Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2 0,8 m3
12 Bê tông hố thu đổ tại chỗ M250, đá 1x2 0,59 m3
13 Xây tường đầu, tường cánh cống, hố ga, hố trồng cây bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75 25,04 m3
14 Trát tường cống, hố ga, hố trồng cây dày 1,5cm, vữa XMCV M75 133,94 m2
15 Ốp hố trồng cây bằng gạch thẻ 60x240mm 12,88 m2
16 Ván khuôn gỗ xà mũ hố ga đổ tại chỗ 0,021 100m2
17 Cốt thép xà mũ hố ga, ĐK ≤10mm 0,0177 tấn
18 Bê tông xà mũ hố ga đổ tại chỗ M200, đá 1x2 0,21 m3
19 Ván khuôn rãnh đúc sẵn 7,3993 100m2
20 Cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mm 3,5652 tấn
21 Bê tông rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 38,51 m3
22 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn 1,6171 100m2
23 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm 1,5626 tấn
24 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤18mm 0,9459 tấn
25 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 16,46 m3
26 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 378 cấu kiện
27 Lắp đặt rãnh đúc sẵn BxH=400x500, đoạn rãnh dài 1,0m 32 cấu kiện
28 Lắp đặt rãnh đúc sẵn BxH=400x720, đoạn rãnh dài 1,0m 155 cấu kiện
29 Nối rãnh BxH=400x500m bằng phương pháp xảm vữa xi măng 30 mối nối
30 Nối rãnh BxH=400x720 bằng phương pháp xảm vữa xi măng 151 mối nối
31 Cung cấp, lắp đặt ống BTCT D1000, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn ống dài 2,5m 6 đoạn ống
32 Cung cấp, lắp đặt ống BTCT D1000, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn ống dài 1,0m 5 đoạn ống
33 Cung cấp, lắp đặt ống BTCT D1500, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn ống dài 2,5m 5 đoạn ống
34 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125- Đường kính 1000mm 8 mối nối
35 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125- Đường kính 1500mm 4 mối nối
36 Bốc xếp gạch xây lên phương tiện vận chuyển 47,742 1000v
37 Vận chuyển gạch xây từ nhà máy đến vị trí tập kết trên công trường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trung bình 18km 11,9355 10 tấn
38 Bốc xếp gạch xây xuống vị trí tập kết trên công trường bằng thủ công 47,742 1000v
39 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển 374 cấu kiện
40 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển 2 cấu kiện
41 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển 189 cấu kiện
42 Trung chuyển cấu kiện BTĐS từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường - Cự ly vận chuyển trung bình ≤1km 13,7898 10tấn
43 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường 374 cấu kiện
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường 2 cấu kiện
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường 189 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->