Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210545127-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210544817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 17:13:00 đến ngày 2021-05-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,709,834,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Mặt đường :
1 Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=5cm Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 13.875,72 1 m2
2 Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm, Trạm trộn 80T/h Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 1.647,048 1 Tấn
3 Vận chuyển bê tông nhựa, = Ô tô 12T, cự ly vận chuyển 4 km đầu Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 1.647,048 1 Tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa, = Ô tô 12T, cự ly vận chuyển 11km tiếp Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 1.647,048 1 Tấn
5 Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 10.191,44 1 m2
6 Bù mặt đường láng nhựa 3 lớp dày TB 4.5cm, tiêu chuẩn nhựa 5.5kg/m2 Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 3.684,27 1 m2
7 Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa RC70, Lượng nhựa 0.5kg/m2 Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 3.684,27 1 m2
8 Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax=25mm, Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 1.751,68 1 m3
B *\2- Nền đường :
1 Đào đất KPH bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 1.034,26 1 m3
2 Đào bậc cấp bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 30,66 1 m3
3 Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km đầu Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 1.064,92 1 m3
4 Vận chuyển đất đào đổ đi CL 4Km tiếp Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 1.064,92 1 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 2.110,09 1 m3
6 Mua đất cấp phối để đắp Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 2.384,402 1 m3
7 Bù bê tông phạm vi lề nhà dân và kè xây, Vữa bê tông đá 1x2 M250, Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 50,34 1 m3
C *\3- Bậc cấp xuống chợ dân sinh :
1 Bê tông bậc cấp, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 6,72 1 m3
2 Ván khuôn BT bậc cấp Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 9,62 1 m2
3 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100, Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 0,91 1 m3
D *\4- Nút giao :
1 Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=5cm Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 757,54 1 m2
2 Vuốt mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày trung bình=2.5cm Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 419,08 1 m2
3 Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm, Trạm trộn 80T/h Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 114,471 1 Tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa, = Ô tô 12T, cự ly vận chuyển 4 km đầu Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 114,471 1 Tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa, . Ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km tiếp (11km) Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 114,471 1 Tấn
6 Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 268,37 1 m2
7 Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa RC70, Lượng nhựa 0.5kg/m2 Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 908,25 1 m2
8 Bù mặt đường láng nhựa 3 lớp dày TB 4.5cm, tiêu chuẩn nhựa 5.5kg/m2 Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 489,17 1 m2
9 Bù móng CPĐD loại 1 Dmax=25mm Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 26,27 1 m3
10 Đào đất KPH bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 15,02 1 m3
11 Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km đầu Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 15,02 1 m3
12 Vận chuyển đất đào đổ đi CL 4Km tiếp Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 15,02 1 m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 30,04 1 m3
14 Mua đất cấp phối để đắp Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 33,945 1 m3
15 Lu khuôn đường đạt K=0.95 sâu 30cm, Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 75,09 1 m2
E *\5- An toàn giao thông :
1 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng, Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 122,25 m2
F *\6- Cống vuông V=750mm :
1 Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 2,59 1 m3
2 Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 0,327 1 tấn
3 Ván khuôn BT ống cống đúc sẵn Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 53,12 1 m2
4 Quét nhựa đường thân cống Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 22,48 1 m2
5 Lắp đặt cống vuông V750mm Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 8 1 Đốt
6 Nối cống vuông V750mm= pp xảm vữa xi măng Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 6 1mối nố
7 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 2,82 1 m3
8 Ván khuôn BT móng cống Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 4,99 1 m2
9 Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 1,47 1 m3
10 Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 0,18 1 m3
11 Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 0,037 Tấn
12 Sản xuất k/c thép hình giằng hố thu Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 0,073 1 tấn
13 Lắp dựng k/c thép hình giằng hố thu Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 0,073 1 tấn
14 Ván khuôn BT hố thu Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 13,78 1 m2
15 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 0,17 1 m3
16 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 0,022 1 tấn
17 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 0,022 1 tấn
18 Sản xuất k/c thép hình viền tấm đan Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 0,106 1 tấn
19 Lắp dựng k/c thép hình viền tấm đan Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 0,106 1 tấn
20 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 2 1 c/kiện
21 Bê tông móng, gia cố, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 4,5 1 m3
22 Ván khuôn BT móng, gia cố, chân khay Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 11,35 1 m2
23 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 1,35 1 m3
24 Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 7,65 1 m2
25 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 1,68 1 m3
26 Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện có Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 1,17 10 m
27 Đào kết cấu mặt đường cũ Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 2,95 1 m3
28 Đào móng công trình, đất cấp 3 Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 62,35 1 m3
29 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 23,08 1 m3
30 VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầu Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 39,22 1 m3
31 VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4Km tiếp Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 39,22 1 m3
32 Móng CPĐD loại 1 Dmax=25mm, Lớp trên, dày 15cm Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 2,46 1 m3
33 Móng CPĐD loại 1 Dmax=25mm, Lớp dưới, dày 18cm Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt 2,95 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->