Gói thầu: Gói thầu xây lắp 01: Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc và hạng mục phụ thuộc Công trình: Cơ sở làm việc TTHL thuộc Công an tỉnh Gia Lai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210540239-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp 01: Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc và hạng mục phụ thuộc Công trình: Cơ sở làm việc TTHL thuộc Công an tỉnh Gia Lai
Số hiệu KHLCNT 20210539753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 08:57:00 đến ngày 2021-05-26 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,442,533,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200,672 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,956 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,441 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,7 m
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,155 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.252,827 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 994,397 m2
8 Cửa sắt kính mờ dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6 m2
9 Cửa nhôm lùa, kính mờ dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 m2
10 Hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,8 m2
12 Ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
15 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,674 100m2
16 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,043 m2
17 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,046 m2
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lát nền 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,043 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,046 m2
23 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
27 Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
29 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
32 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
34 Lắp đặt đèn led ốp trần 180x180-12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
35 Lắp đặt đèn led tube dài 0,6m 1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
36 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
37 Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
38 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
39 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
41 Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
42 Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
43 Lắp đặt dây đơn CV-1,6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
44 Lắp đặt dây đơn CV-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
45 Lắp đặt dây đơn CV-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
46 Lắp đặt ống nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
47 Lắp đặt ống nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
48 Lắp đặt co nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
49 Lắp đặt tê nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
50 Lắp đặt hộp nối D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
51 Lắp đặt nối D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
52 Lắp đặt co nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
53 Lắp đặt hộp nối D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
54 Lắp đặt nối D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
55 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 10x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 hộp
56 Lắp đặt MCCB 3P-63A/4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt MCB 2P-32A/4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Lắp đặt MCB 1P-10A/4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
59 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
60 Gia công sắt iox cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
61 Bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,867 kg
62 Bu lông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
63 Dây cáp D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
64 Ròng rọc D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Qủa cầu inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lá cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp dựng cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
B Cải tạo, sửa chữa nhà hội trường, thư viện, nghiên cứu khoa học
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.821,284 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,35 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,882 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m
5 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 1m
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.821,284 m2
8 Cửa sắt kính mờ dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,72 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,72 m2
10 Ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,262 100m2
12 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,432 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,063 m2
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,841 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
25 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m3/km
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,321 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,8 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,8 m2
30 Lát nền 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,585 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,32 m2
32 Trần thạch cao thả Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,212 m2
33 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
34 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
38 Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
40 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
43 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
48 Phụ kiện đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
49 Lắp đặt đèn led tube dài 0,6m 1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
50 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
52 Lắp đặt ống ruột gà Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
53 Lắp đặt MCB 1P-10A/4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
C Cải tạo, sửa chữa nhà xe
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,205 m3
2 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,092 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,252 tấn
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,038 m3
5 Lót móng đá 4x6 VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,319 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 m3
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,995 tấn
13 xà gồ thép hộp 40x80x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,6 m
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,9 m2
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,995 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,163 tấn
17 Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,971 100m2
18 Bu lông D20x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
19 Bu lông D10x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 882 cái
20 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,607 100m2
21 Lắp đặt các loại đèn compact U5 100w Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
22 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
24 Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
25 Lắp đặt ống nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
26 Lắp đặt co nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Lắp đặt tê nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt hộp nối D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
29 Lắp đặt nối D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
30 Lắp đặt MCB 1P-10A/4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt MCB 2P-32A/4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
D Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 531,14 m2
2 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,957 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
5 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1m
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
9 Lót móng đá 4x6, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,376 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m3
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,238 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 m3
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,016 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,4 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,2 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,24 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,75 m2
29 Cửa sắt kính mờ dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
30 Khuôn ngoại cửa thép hộp 40x80x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 m2
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
33 Xà gồ thép hộp 40x80x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 m
34 Đà trần thép hộp 30x60x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 m
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,138 m2
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 tấn
38 Lợp mái tôn mạ màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,496 100m2
39 Đóng trần tôn lạnh dày 3 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 100m2
40 Viền nhựa trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8 m
41 Vệ sinh gạch ốp, lát khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 m2
42 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
43 Lát nền 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,82 m2
44 Lắp đặt chậu xí xỏm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
46 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
48 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
49 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
54 Phụ kiện đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
55 Hút hầm cầu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt các loại đèn compact 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
57 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
59 Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
60 Lắp đặt dây đơn CV - 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
61 Lắp đặt dây đơn CV - 6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
62 Lắp đặt dây đơn CV - 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
63 Lắp đặt ống nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
64 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt MCB 2P-30A/4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt MCB 1P-10A/4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
67 Co nhựa D16 có nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
68 Tê nhựa D16 có nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
69 Nối D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
70 Hộp nối D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
71 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
72 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 10x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
73 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 100m2
E Cải tạo, sửa chữa nhà bảo vệ, cổng hàng rào, mương thoát nước, bó vỉa, sân bê tông, ram dốc
1 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,903 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 m3
5 Lót móng đá 4x6, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
10 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,345 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,823 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,578 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 m2
19 Công tác ốp đá granít màu đỏ ấn độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,44 m2
20 Công tác ốp đá granit màu đen kim sa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 m2
21 Bộ chữ alu màu đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,213 m3
23 Sắt V5x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,528 kg
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
25 Cổng đẩy sắt hộp (hoàn thiện sơn + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,94 m2
26 Mô tơ cho cổng tự động (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
28 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
29 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
31 Lắp đặt đèn led 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,63 m2
33 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,63 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,968 m3
37 Lót móng đá 4x6, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 m3
38 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,56 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,96 m2
41 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,72 m3
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,61 m3
43 Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,434 m3
44 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,018 m3
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,848 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 tấn
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,316 m2
49 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,04 m2
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,303 m3
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 100m2
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 tấn
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 179 cái
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,764 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,764 100m3
57 San dọn mặt bằng xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,636 100m2
58 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,543 m3
59 Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,666 m3
60 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,93 m2
62 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,93 m2
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,575 m3
64 Kẻ ron sân bê tông 2x2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,6 m2
65 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
66 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m3/km
69 Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,727 m3
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,639 m3
71 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
73 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,8 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5 m2
F Cải tạo, sửa chữa cổng phụ, lối đi sân bê tông
1 San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 100m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,471 m3
3 Lót nền đá 4x6, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,36 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,784 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,836 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,836 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,65 m3
8 Kẻ ron sân bê tông 2x2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,02 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,52 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,2 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,2 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m2
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
16 Lót nền đá 4x6, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m3
19 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
21 Trụ đèn bác giác liền cần cao 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 trụ
22 Bu lông D24x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
23 Bóng năng lượng mặt trời SOLIGHT 200W-JD-8200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
25 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
26 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
28 Lót móng đá 4x6, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,394 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,197 m3
30 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
33 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
35 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m3
39 Sắt V5x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,528 kg
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
41 Cổng đẩy sắt hộp (hoàn thiện sơn + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->