Gói thầu: Gói thầu xây lắp 01: Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc và hạng mục phụ thuộc Công trình: Cơ sở làm việc TTHL thuộc Công an tỉnh Gia Lai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210540239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp 01: Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc và hạng mục phụ thuộc Công trình: Cơ sở làm việc TTHL thuộc Công an tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210539753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 08:57:00 đến ngày 2021-05-26 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,442,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200,672 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,956 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,441 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,7 | m |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,155 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.252,827 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 994,397 | m2 |
| 8 | Cửa sắt kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6 | m2 |
| 9 | Cửa nhôm lùa, kính mờ dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 10 | Hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,8 | m2 |
| 12 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,674 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,043 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,046 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lát nền 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,043 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,046 | m2 |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn led tube dài 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn led ốp trần 180x180-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn led tube dài 0,6m 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn CV-1,6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn CV-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt co nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 10x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | hộp |
| 56 | Lắp đặt MCCB 3P-63A/4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P-32A/4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 1P-10A/4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 60 | Gia công sắt iox cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 61 | Bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,867 | kg |
| 62 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Dây cáp D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 64 | Ròng rọc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Qủa cầu inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lá cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp dựng cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| B | Cải tạo, sửa chữa nhà hội trường, thư viện, nghiên cứu khoa học | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.821,284 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,35 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,882 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m |
| 5 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | 1m |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.821,284 | m2 |
| 8 | Cửa sắt kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,72 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,72 | m2 |
| 10 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,262 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,432 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,063 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,841 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 25 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3/km |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,321 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,8 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,8 | m2 |
| 30 | Lát nền 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,585 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,32 | m2 |
| 32 | Trần thạch cao thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,212 | m2 |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 48 | Phụ kiện đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 49 | Lắp đặt đèn led tube dài 0,6m 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 52 | Lắp đặt ống ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P-10A/4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | Cải tạo, sửa chữa nhà xe | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m3 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,092 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,252 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,038 | m3 |
| 5 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,319 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,995 | tấn |
| 13 | xà gồ thép hộp 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,6 | m |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,9 | m2 |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,995 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,971 | 100m2 |
| 18 | Bu lông D20x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 19 | Bu lông D10x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882 | cái |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,607 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn compact U5 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 26 | Lắp đặt co nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P-10A/4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P-32A/4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| D | Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,14 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 5 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1m |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 9 | Lót móng đá 4x6, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,376 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,238 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,016 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,24 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,75 | m2 |
| 29 | Cửa sắt kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 30 | Khuôn ngoại cửa thép hộp 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 33 | Xà gồ thép hộp 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | m |
| 34 | Đà trần thép hộp 30x60x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,138 | m2 |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | 100m2 |
| 39 | Đóng trần tôn lạnh dày 3 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | 100m2 |
| 40 | Viền nhựa trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m |
| 41 | Vệ sinh gạch ốp, lát khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 43 | Lát nền 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,82 | m2 |
| 44 | Lắp đặt chậu xí xỏm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 46 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 54 | Phụ kiện đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 55 | Hút hầm cầu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn compact 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn CV - 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn CV - 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn CV - 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 2P-30A/4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 1P-10A/4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Co nhựa D16 có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 68 | Tê nhựa D16 có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Nối D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 70 | Hộp nối D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 10x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 73 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m2 |
| E | Cải tạo, sửa chữa nhà bảo vệ, cổng hàng rào, mương thoát nước, bó vỉa, sân bê tông, ram dốc | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,903 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 5 | Lót móng đá 4x6, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,345 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,578 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granít màu đỏ ấn độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,44 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit màu đen kim sa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m2 |
| 21 | Bộ chữ alu màu đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,213 | m3 |
| 23 | Sắt V5x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,528 | kg |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 25 | Cổng đẩy sắt hộp (hoàn thiện sơn + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,94 | m2 |
| 26 | Mô tơ cho cổng tự động (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt đèn led 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,63 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,63 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m3 |
| 37 | Lót móng đá 4x6, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,56 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m2 |
| 41 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m3 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,61 | m3 |
| 43 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,434 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,018 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,848 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,316 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,04 | m2 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,303 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | cái |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | 100m3 |
| 57 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,636 | 100m2 |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,543 | m3 |
| 59 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,666 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m2 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,575 | m3 |
| 64 | Kẻ ron sân bê tông 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,6 | m2 |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3/km |
| 69 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,727 | m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,639 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m2 |
| F | Cải tạo, sửa chữa cổng phụ, lối đi sân bê tông | |||
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,471 | m3 |
| 3 | Lót nền đá 4x6, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,36 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,836 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,836 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m3 |
| 8 | Kẻ ron sân bê tông 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,02 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,52 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,2 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,2 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 16 | Lót nền đá 4x6, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 21 | Trụ đèn bác giác liền cần cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trụ |
| 22 | Bu lông D24x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 23 | Bóng năng lượng mặt trời SOLIGHT 200W-JD-8200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 25 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 28 | Lót móng đá 4x6, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 39 | Sắt V5x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,528 | kg |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 41 | Cổng đẩy sắt hộp (hoàn thiện sơn + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi