Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210544073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210507291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp của tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 08:46:00 đến ngày 2021-05-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 758,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,237 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,199 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,107 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ song sắt hàng rào hiện trạng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552,534 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,825 | m2 |
| 8 | Phá lớp gạch ốp tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,79 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoa văn trang trí cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,277 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,046 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,936 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,531 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 868,014 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 527,654 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,068 | m2 |
| 17 | Đục trát lại các vết nứt tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,785 | m2 |
| 18 | Chà rửa mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,919 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,944 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,897 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,508 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,841 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,204 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,776 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,996 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,464 | m3 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,905 | m |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,558 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,962 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,225 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,61 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 768,796 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 768,796 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,148 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,615 | m2 |
| 22 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552,534 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,824 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 618,385 | 1m2 |
| 26 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,068 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,068 | m2 |
| 29 | Bảng tên trường chử inox (bao gồm chi phí: gia công + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179 | Chữ |
| 30 | Bảng tên trường chử inox (bao gồm chi phí: gia công + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | Chữ |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dở hộp bảo vệ đèn và đèn trên cột hàng rào hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | bộ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng hộp bảo vệ đèn hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,996 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,996 | 1m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,775 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt đèn led ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn pha led ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp + mặt 1 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tù điện kim loại 300x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VẬT TƯ | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,677 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,168 | 10m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,487 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,449 | 10m3/1km |
| 5 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,226 | tấn |
| 6 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,223 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,732 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,779 | 1000v |
| 10 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,779 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,811 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | 1000v |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, xà bần phá dỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,281 | m3 |
| 15 | Vận chuyển xà bần phá dỡ các loại bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,281 | 10m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi