Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210523503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 10:22:00 đến ngày 2021-05-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,155,757,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,05 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (sửa hố móng bằng nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,91 | m3 |
| 3 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,32 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,74 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,73 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,31 | m3 |
| 10 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,29 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,96 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,35 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,62 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,23 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,05 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,64 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,19 | 100m3/km |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,61 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,92 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,69 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,69 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,68 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,92 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,75 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,15 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,59 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,35 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,23 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,23 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,31 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,51 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,15 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,96 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,17 | tấn |
| 40 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,14 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,14 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,66 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,05 | m3 |
| 44 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 126,24 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,98 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,98 | tấn |
| 47 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,35 | 100m2 |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 465,85 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 459,06 | m2 |
| 50 | Trát trần trong nhà vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 275,84 | m2 |
| 51 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 131,43 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 133,52 | m |
| 53 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,14 | m2 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,93 | m3 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,06 | m2 |
| 56 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,08 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,42 | m2 |
| 58 | Kẻ roan 10x10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,98 | m |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 465,85 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 459,06 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 131,43 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 356,32 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 597,28 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 815,38 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 301,42 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,83 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,96 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,44 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,44 | m2 |
| 70 | Đắp hoa văn trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,29 | m |
| 71 | Tay vịn cầu thang thép D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,55 | m |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 263,67 | m2 |
| 73 | Gia công lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng dày 5mm pano tôn 1mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,27 | m2 |
| 74 | Gia công lắp dựng cửa sổ khung sắt kính trắng dày 5mm mở lùa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,56 | m2 |
| 75 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,76 | m2 |
| 76 | Gia công lắp dựng khung sắt kính cường lực 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,56 | m2 |
| 77 | Gia công lắp dựng cửa sổ khung sắt kính cường lực dày 10mm mở lật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | m2 |
| 78 | CC & LD phụ kiện cửa đi kèm bản lề, chốt, khóa, tay nắm… | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1bộ |
| 79 | CC & LD phụ kiện cửa sổ đi kèm bản lề, chốt, khóa, tay nắm… | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | 1bộ |
| 80 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,4 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,01 | 100m2 |
| 82 | Lắp cầu chắn rác inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống thông dầm D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,79 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 88 | Lắp đặt đèn Led Batten bóng đơn 1x20W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ĐÈN CHIẾU BẢNG BÓNG ĐƠN 1x20W + (MÁNG VÀ PHỤ KIỆN) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn Led Batten bóng đôi 2x20W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt trần 50W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc ba mặt 1 chiều 10A 250V (kèm mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc một mặt 1 chiều 10A 250V (kèm mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt CÔNG TẮC 2 MẶT 1 CHIỀU 10A 250V (KÈM MẶT NẠ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc một mặt điều khiển quạt gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 99 | Lắp đặt tủ điện âm tường WxHxD 400x200x180 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt tủ điện âm tường WxHxD 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt RCBO 1P+N-20A-6KA 30mA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 2P-50A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2C-10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | m |
| 107 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 1C-6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | m |
| 108 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1C-4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 162 | m |
| 109 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1C-2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 273 | m |
| 110 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1C-1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 424 | m |
| 111 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1C-6,0mm2 (cáp sọc xanh vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | m |
| 112 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1C-4,0mm2 (cáp sọc xanh vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81 | m |
| 113 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1C-2,5mm2 (cáp sọc xanh vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 273 | m |
| 114 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1C-1,5mm2 (cáp sọc xanh vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 424 | m |
| 115 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 170 | m |
| 116 | Lắp đặt ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 181 | m |
| 117 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D65 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | m |
| 118 | CC& Lắp đặt Kim thu sét E.S.E bảo vệ cấp 3, R=75m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây cáp dẫn sét bằng đồng trần 1C - 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 120 | Lắp đặt hộp kiểm tra inox (210x160x100) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 121 | Lắp đặt trụ inox h=3m - D60 (SUS304) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 122 | GC&LD Cọc tiếp địa D16, L2400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cọc |
| 123 | Cáp giữ kim thu sét 6mm2 (inox 304) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 124 | Bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,23 | 100m |
| B | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,58 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,58 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,58 | 100m3 |
| 4 | Lót đá 4x6 VXM mac 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,11 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,67 | m3 |
| 6 | Cắt ron 3m x 3m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,5 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi