Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210522830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 10:15:00 đến ngày 2021-05-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,759,544,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,393,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu ba trăm chín mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cây |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,83 | m3 |
| 3 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 7km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,98 | 10 tấn |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,57 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110,29 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,36 | m3 |
| 7 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,06 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,65 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,62 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,48 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,21 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,3 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,37 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,74 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,74 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,68 | 100m3/km |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,45 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,95 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,74 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,46 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,42 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,4 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,92 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,8 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,89 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,69 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,39 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,71 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,61 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,09 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,05 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,76 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,85 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,16 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,4 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,41 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,41 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,19 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,14 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,46 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,77 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,45 | tấn |
| 50 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,93 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,66 | m3 |
| 52 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,3 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,72 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,56 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,95 | m3 |
| 56 | SX, Lắp dựng Cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kínhtrắng 5mm, panô tôn, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 170,2 | m2 |
| 57 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | 1bộ |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa (đã bao gồm sơn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 122,88 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách kính khung sắt kính mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,76 | m2 |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,05 | m2 |
| 61 | SX,Lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 62 | SX Lắp dựng tấm nắp che thông tầng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,23 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,23 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 695,25 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,79 | 100m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 274,56 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 761,43 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 540,02 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 219,97 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 496,36 | m2 |
| 72 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 786,82 | m2 |
| 73 | Kẻ roon âm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94 | m |
| 74 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 91,8 | m2 |
| 75 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 76 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 245,36 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,8 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,8 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,8 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 175,3 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 154,79 | m |
| 82 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 633,81 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,6 | m2 |
| 84 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,81 | m2 |
| 85 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,61 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.283,18 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.795,98 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 496,36 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.582,8 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ điện âm tường (mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonate ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 500 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 350 | m |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | hộp |
| 109 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | sứ |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn chiếu bảng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,5 | m3 |
| 113 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,5 | m3 |
| 114 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 115 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 116 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | m |
| 117 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cọc |
| 118 | SX Lắp đặt đế cố định kim | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 120 | Đo kiểm tra điện trở tiếp đất bằng thiết bị chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ |
| 121 | Bình chữa cháy MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| 122 | Bình chữa cháy MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| 123 | Kệ đựng bình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| B | DI RỜI NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,27 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,86 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,58 | m3 |
| 5 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,51 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,73 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,34 | m3 |
| 10 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,55 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,23 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,86 | m2 |
| 15 | Lợp lại mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,52 | 100m2 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,56 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,99 | m3 |
| 4 | Cắt khe của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi