Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210437670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 10:00:00 đến ngày 2021-05-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,013,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC 01 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 12,89 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 88,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 1,42 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 37,12 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Cột, dầm bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 1,58 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 18,26 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch vỡ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 12,07 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 34,73 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 34,73 | m3 |
| B | THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 21,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 168,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 3,12 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 86,64 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 30,02 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch vỡ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 19,2 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 58,09 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 58,09 | m3 |
| C | NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 2,06 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 88,38 | m3 |
| 3 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 15,51 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 78,11 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 1,56 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 0,65 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 3,29 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 1,2 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 35,11 | m3 |
| 10 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 18,97 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 47,34 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 22,09 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 1,21 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 0,38 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 1,69 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 6,07 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 2,97 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 2,97 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 2,97 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 11,29 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 11,55 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 3,39 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 0,57 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 1,52 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 0,16 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 0,57 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 1,52 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 52 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 5,54 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 4,76 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 2,8 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 0,45 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 66,27 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 7,43 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 4,69 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 4,54 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 3,53 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 0,31 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 0,13 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 0,51 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 15,02 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 1,44 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 1,26 | tấn |
| 44 | Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 8,74 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 19,22 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 12,11 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 36,65 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 48,45 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 11,4 | m3 |
| 50 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 194,92 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 1,56 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 1,56 | tấn |
| 53 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,40mm | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 3,87 | 100m2 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch XMCL, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 974,33 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 781,77 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 350,2 | m |
| 57 | Kẻ chỉ cột kích thước 10x10 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 12 | công |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 645,72 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 378,89 | m2 |
| 60 | Láng granitô | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 95,94 | m2 |
| 61 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 8,45 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 1.009,35 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 781,77 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 1.024,61 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 1.009,35 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 1.806,38 | m2 |
| 67 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 185,92 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 185,92 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 185,92 | m2 |
| 70 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 34,74 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 614,74 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x600 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 10,08 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 19,06 | m2 |
| 74 | Lát đá Granit vị trí cửa ra vào | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch 60x240x9mm vào cột trụ màu cà phê | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 18,64 | m2 |
| 76 | Gia công lan can | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 0,16 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 384,92 | m2 |
| 78 | Lắp dựng lan can, tay vịn | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 13,6 | m2 |
| 79 | Gia công lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng dày 5mm pano tôn 1mm | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 86,4 | m2 |
| 80 | Gia công lắp dựng cửa sổ khung sắt kính trắng dày 5mm mở lùa | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 69,12 | m2 |
| 81 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 97,12 | m2 |
| 82 | Gia công lắp dựng khung sắt kính cường lực 10mm | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 9,51 | m2 |
| 83 | Gia công lắp dựng cửa sổ khung sắt kính cường lực dày 10mm mở lật | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 84 | CC & LD phụ kiện cửa đi kèm bản lề, chốt, khóa, tay nắm… | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 16 | 1bộ |
| 85 | CC & LD phụ kiện cửa sổ đi kèm bản lề, chốt, khóa, tay nắm… | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 34 | 1bộ |
| 86 | Gia công lắp dựng khung Nhôm kính cường lực dày 10mm | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 5,47 | m2 |
| 87 | Tay vịn thép không rỉ D60 dày 1.4mm | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m |
| 88 | Tay vịn thép không rỉ D40 dày 1.4mm | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 0,38 | 100m |
| 89 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 1,12 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt ống thoát tràn D42 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa Thoát tràn D90 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 1,08 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút thoát tràn D90 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 93 | Lắp đặt T thoát nước D90 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống thông dầm D60 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 16,2 | m3 |
| 97 | Đắp đất mương chôn ống | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 16,2 | m3 |
| 98 | Lắp đặt đèn Led Batten bóng đơn 1x20W | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn Led Batten bóng đôi 2x20W | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 64 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ĐÈN CHIẾU BẢNG BÓNG ĐƠN 1x20W + (MÁNG VÀ PHỤ KIỆN) | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt trần 50W | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc ba mặt 1 chiều 10A 250V (kèm mặt nạ) | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc hai mặt 1 chiều 10A 250V (kèm mặt nạ) | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc một mặt 1 chiều 10A 250V (kèm mặt nạ) | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc một mặt điều khiển quạt gắn trần | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 108 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 109 | Lắp đặt tủ điện âm tường WxHxD 400x200x200 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 110 | Lắp đặt tủ điện âm tường WxHxD 800x400x250 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 111 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt RCBO 1P+N-20A-6KA 30mA | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB 4P-32A-10KA | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB 4P-63A-10KA | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Voltmeters | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Ammeters | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt Cầu chì | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt các loại máy biến dòng | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt dây Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4C-16MM2 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 122 | Lắp đặt dây Cáp CU/PVC/PVC 4C-10MM2 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 123 | Lắp đặt dây CÁP CU/PVC/PVC 1C-6.0MM2 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 248 | m |
| 124 | Lắp đặt dây CÁP CU/PVC 1C-4.0MM2 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 378 | m |
| 125 | Lắp đặt dây CÁP CU/PVC 1C-2.5MM2 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 529 | m |
| 126 | Lắp đặt dây CÁP CU/PVC 1C-1.5MM2 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 1.137 | m |
| 127 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1C-6,0mm2 (cáp sọc xanh vàng) | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 124 | m |
| 128 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1C-4,0mm2 (cáp sọc xanh vàng) | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 189 | m |
| 129 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1C-2,5mm2 (cáp sọc xanh vàng) | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 265 | m |
| 130 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1C-1,5mm2 (cáp sọc xanh vàng) | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 568 | m |
| 131 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 455 | m |
| 132 | Lắp đặt ống PVC D25 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 462 | m |
| 133 | Lắp đặt ống PVC D40 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 134 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D65 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 135 | m |
| 135 | CC& Lắp đặt Kim thu sét E.S.E bảo vệ cấp 3, R=75m | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây cáp dẫn sét bằng đồng trần 1C - 70mm2 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 137 | Lắp đặt hộp kiểm tra inox (210x160x100) | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 138 | Lắp đặt trụ inox h=3m - D60 (SUS304) | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 139 | GC&LD Cọc tiếp địa D16, L2400mm | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 140 | Cáp giữ kim thu sét 6mm2 (inox 304) | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 141 | Bộ đếm sét | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m |
| D | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 10 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 10 | gốc cây |
| 3 | Bóc lớp phong hóa dày 100 san phẳng | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 6,21 | m3 |
| 7 | Lót đá 4x6 VXM mac 75 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 6,21 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 2,76 | m3 |
| 9 | Lót đá 4x6 VXM mac 75 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 24 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 16,8 | m3 |
| 11 | Cắt ron nền sân chống nứt 3m x 3m | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 15,8 | 10m |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch XMCL, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế được duyệt | 6,9 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi