Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210540462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Bạch Hạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210540312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 15:46:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,666,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC+KẾT CẤU | |||
| 1 | PHẦN MÓNG: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,4939 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5752 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0447 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5612 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5178 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4557 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7696 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6455 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2356 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3311 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,5418 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5148 | 100m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,92 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8258 | 100m3 |
| 15 | PHẦN THÂN: Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6547 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0815 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8601 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1817 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2856 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4477 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3551 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3829 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8088 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5082 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6701 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,501 | m3 |
| 27 | Mái tôn: Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1198 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1198 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,536 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2173 | 100m2 |
| 31 | Úp nóc K400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,93 | m |
| 32 | * Xây tường: Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,128 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9994 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8639 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5621 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8332 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1515 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0485 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0817 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9331 | m3 |
| 41 | * Cửa đi, cửa sổ: Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 450, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 42 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 450, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,15 | m2 |
| 43 | Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ 4400, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở hất hệ 4400, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2972 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8058 | 1m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2092 | m3 |
| 49 | Lan can Inox hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2708 | m2 |
| 50 | HOÀN THIỆN: Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,824 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,0024 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,7416 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,7578 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,176 | m2 |
| 55 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1534 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,814 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9756 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,173 | m2 |
| 59 | Vách ngăn bệ tiểu tấm Compact dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,439 | m2 |
| 61 | Đắp trang trí cột hiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,44 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 722,1634 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,0088 | m2 |
| 66 | Thang trèo lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | CK |
| 67 | Gia công, lắp đặt phễu thu khói Inox KT2,5x0,8x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Gia công bàn bếp thép inox SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,9 | kg |
| 69 | Gia công, lắp đặt bàn 04 bếp ga công nghiệp kích thước (dài, rộng, cao 2,8x0,8x0,45)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 70 | BỂ TỰ HOẠI: Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3835 | 1m3 |
| 71 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8862 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0181 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0565 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2946 | m3 |
| 75 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1798 | m3 |
| 76 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4905 | m2 |
| 77 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3838 | m2 |
| 78 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4905 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0727 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8096 | m3 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN + NƯỚC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | * Phần điện: Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 11 | Tủ điện 350x250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 19 | * Chống sét: Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m3 |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 26 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | quả |
| 27 | Bộ kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | * Phần nước: Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 37 | Van phao inox d15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Van khóa PPr D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Van khóa PPr D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Van khóa PPr D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Măng sông ren ngoài D50x1-1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Rắc co PPr D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Rắc co PPr D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 51 | Tê thu PPrD25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 52 | Tê PPrD20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Măng sông ren ngoài D20x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 54 | Tê inox ren ngoài D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Kép inox ren ngoài D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 68 | * Phần PCCC: Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hop |
| 69 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | binh |
| 70 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | binh |
| 71 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bo |
| C | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | * Rãnh thoát nước B300X650: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,496 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 10 | * Cống bi D300: Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6533 | m3 |
| 13 | * Hố ga (01 cái): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,553 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | m3 |
| 15 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4116 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2088 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9604 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0103 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2823 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,056 | m3 |
| 23 | * Sân lát gạch Terrazoo, đường bê tông: Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3988 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4798 | m3 |
| 25 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1314 | m3 |
| 26 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,209 | m3 |
| 27 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,7124 | m3 |
| 28 | Lớp ni lông lót nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m2 |
| 29 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1 | m3 |
| 31 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi