Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210540462-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Bạch Hạc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210540312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 15:46:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,666,001,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC+KẾT CẤU
1 PHẦN MÓNG: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,4939 m3
2 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5752 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0447 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5612 tấn
5 Ván khuôn móng băng, móng bè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5178 100m2
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4557 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,7696 m3
8 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6455 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2356 m3
10 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3311 m3
11 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,5418 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5148 100m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,92 m2
14 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8258 100m3
15 PHẦN THÂN: Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6547 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0815 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8601 tấn
18 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1817 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2856 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4477 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3551 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3829 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8088 m3
24 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5082 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6701 tấn
26 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,501 m3
27 Mái tôn: Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1198 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1198 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,536 1m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2173 100m2
31 Úp nóc K400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,93 m
32 * Xây tường: Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,128 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9994 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8639 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5621 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8332 m3
37 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1515 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0485 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0817 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9331 m3
41 * Cửa đi, cửa sổ: Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 450, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,44 m2
42 Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 450, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,15 m2
43 Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ 4400, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
44 Cửa sổ mở hất hệ 4400, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2972 tấn
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8058 1m2
48 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2092 m3
49 Lan can Inox hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2708 m2
50 HOÀN THIỆN: Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 373,824 m2
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,0024 m2
52 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,7416 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,7578 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,176 m2
55 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,1534 m3
56 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,814 m2
57 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9756 m2
58 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,173 m2
59 Vách ngăn bệ tiểu tấm Compact dày 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m2
60 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,439 m2
61 Đắp trang trí cột hiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
62 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 m
63 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,44 m
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 722,1634 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,0088 m2
66 Thang trèo lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 CK
67 Gia công, lắp đặt phễu thu khói Inox KT2,5x0,8x0,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Gia công bàn bếp thép inox SUS304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,9 kg
69 Gia công, lắp đặt bàn 04 bếp ga công nghiệp kích thước (dài, rộng, cao 2,8x0,8x0,45)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
70 BỂ TỰ HOẠI: Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,3835 1m3
71 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8862 m3
72 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0181 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0565 tấn
74 Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2946 m3
75 Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1798 m3
76 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4905 m2
77 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3838 m2
78 Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4905 m2
79 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0727 tấn
80 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0426 100m2
81 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8096 m3
82 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1cấu kiện
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN + NƯỚC + CHỐNG SÉT
1 * Phần điện: Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
11 Tủ điện 350x250x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
19 * Chống sét: Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m3
22 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m3
23 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
25 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
26 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 quả
27 Bộ kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
28 * Phần nước: Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
31 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
34 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
36 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
37 Van phao inox d15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Van khóa PPr D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Van khóa PPr D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Van khóa PPr D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Măng sông ren ngoài D50x1-1/2'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Rắc co PPr D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Rắc co PPr D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
48 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
49 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
50 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
51 Tê thu PPrD25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
52 Tê PPrD20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Măng sông ren ngoài D20x1/2'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
54 Tê inox ren ngoài D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Kép inox ren ngoài D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
56 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
57 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
66 Lắp đặt tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
67 Lắp đặt tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
68 * Phần PCCC: Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hop
69 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 binh
70 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 binh
71 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bo
C HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, RÃNH NƯỚC
1 * Rãnh thoát nước B300X650: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 m3
3 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,496 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8 m2
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0294 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,364 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1cấu kiện
10 * Cống bi D300: Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 m3
11 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 đoạn
12 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6533 m3
13 * Hố ga (01 cái): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,553 m3
14 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 m3
15 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4116 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2088 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9604 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0119 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0103 tấn
20 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2823 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1cấu kiện
22 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,056 m3
23 * Sân lát gạch Terrazoo, đường bê tông: Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,3988 m3
24 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4798 m3
25 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1314 m3
26 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,209 m3
27 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,7124 m3
28 Lớp ni lông lót nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m2
29 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9 m3
30 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1 m3
31 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->