Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210548091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201179096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 15:39:00 đến ngày 2021-06-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,923,066,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HẠ TẦNG KỸ THUẬT-CÁC LOẠI SÂN | |||
| 1 | Bóc dỡ lớp gạch cũ dày 6cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4.638 | m2 |
| 2 | Bóc dỡ lớp cát đệm 10cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4.638 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân gạch block tự chèn dày 6cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4.638 | m2 |
| 4 | Đắp cát vàng công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,319 | 100m3 |
| 5 | Cát vàng đầm chặt K>=0.95 gia cố xi măng 8% dày 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,638 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,4208 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,4208 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km,phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,4208 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 742,08 | m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,7756 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 175,284 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân gạch block tự chèn dày 6cm ( gạch tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4.869 | m2 |
| 13 | Đắp cát vàng công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4345 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,738 | 100m3 |
| 15 | Cát vàng đầm chặt K>=0.95 gia cố xi măng 8% dày 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,869 | 100m3 |
| 16 | Nền đất tự nhiên đầm chặt K=0.95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,607 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,5284 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,5284 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,5284 | 100m3 |
| 20 | Đào san đất bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,5176 | 100m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 94,64 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 364 | m3 |
| 23 | Cắt đường BT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | 100m |
| 24 | Lát gạch sân gạch block tự chèn dày 6cm ( gạch tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.640 | m2 |
| 25 | Đắp cát vàng công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,82 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,28 | 100m3 |
| 27 | Cát vàng đầm chặt K>=0.95 gia cố xi măng 8% dày 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,64 | 100m3 |
| 28 | Nền đất tự nhiên đầm chặt K=0.95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,92 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,3194 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,74 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,74 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,74 | 100m3 |
| 33 | Đào san đất bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,232 | 100m3 |
| 34 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,8 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 124 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,24 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,72 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,72 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,72 | 100m3 |
| 40 | Phá dỡ bó vỉa cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 255 | m |
| 41 | Bó vỉa 230x260x1000 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 255 | m |
| 42 | Bó vỉa 530x180x1000 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 388 | m |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng gạch bo quanh nền nhà, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,284 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,824 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65,6 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 579,4412 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường rào | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.844,0236 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ tường rào hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 384 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt trước khi sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 5 | Sơn tường rào hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 384 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.423,4648 | m2 |
| 7 | Thay thế một số vị trí bị hỏng của tường rào sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 192 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,0135 | m2 |
| 9 | Sơn cổng sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,0135 | m2 |
| 10 | Sửa chữa bánh xe dẫn động | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bánh |
| 11 | Vệ sinh bề mặt trước khi sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường nhà bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90,792 | m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90,792 | m2 |
| 14 | CẠo gỉ cổng, rào hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,84 | m2 |
| 15 | Cạo lớp sơn cũ trên tường rào | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57,0766 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57,0766 | m2 |
| 17 | Sản xuất cổng nhôm ( bao gồm hệ khung và phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,5 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cổng nhôm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,5 | m2 |
| 19 | Sơn cổng sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,5 | m2 |
| 20 | Bánh xe tự động | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 21 | HT điều khiển | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | HT |
| 22 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,3 | 100m2 |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,3 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,3 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,3 | 100m2 |
| 27 | Bó vỉa đá 100x100x200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 28 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,165 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,165 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,165 | 100m3 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,5 | m3 |
| 32 | CẠo bỏ lớp sơn cũ tường nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 165,878 | m2 |
| 33 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 165,878 | m2 |
| 34 | Vệ sinh các cửa đi, cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO BỒN HOA, TAM CẤP | |||
| 1 | Bó vỉa đá xanh KT 100x200x550 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 176 | m |
| 2 | Tấm ghi gang bảo vệ gốc cây 900x900 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 3 | CẠo bỏ lớp sơn cũ tường bồn cây hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,578 | m2 |
| 4 | Sơn tường bồn cây hiện trạng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,578 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát cũ các bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 961,5571 | m2 |
| 6 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3846 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3846 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3846 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,46 | m3 |
| 10 | Lát đá bồn hoa đá granit màu đỏ ( tương đượng loại Ruby Ấn Độ), vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 124,293 | m2 |
| 11 | Lát bồn hoa đá granit màu vàng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 837,2641 | m2 |
| 12 | Bóc bỏ đá cũ đường dốc khu vực BTC2 và BTC6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,52 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền đá granit cũ bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,3836 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,269 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,269 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,269 | 100m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,9 | m3 |
| 18 | Lát nền đá granit màu đỏ ( tương đương loại đá Ruby Ân Độ), vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 188 | m2 |
| 19 | Lát đá granit màu đỏ ( tương đương loại Ruby Ấn Độ) bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 484,5906 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH XUNG QUANH NHÀ | |||
| 1 | Cây vạn tuế ĐK gốc 10cm, cao 0.5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46 | cây |
| 2 | Cây Tháp Tùng cao 1.5m-2m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 118 | cây |
| 3 | Cây Chuỗi Ngọc cao 200 rộng 350 ( 14 cây/1m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9.769,984 | cây |
| 4 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 177 | cây/lần |
| 5 | Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 418,7136 | m2/tháng |
| 6 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 178,7141 | 1m3 |
| 7 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,9571 | 100m2/lần |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | gốc cây |
| 9 | Cắt tỉa, vệ sinh lại toàn bộ cây hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | công |
| G | HẠNG MỤC : NỀN NHÀ, TRẢI THẢM, CẢI TẠO LAN CAN CẦU THANG | |||
| 1 | Tháo dỡ thảm cũ cầu thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 192,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các thanh nẹp giữ thảm cầu thang cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 3 | Trải thàm sàn cầu thang ( bao gồm nhân công hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 192,3 | m2 |
| 4 | Lắp đặt và thay mới nẹp giữ thảm cầu thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 387,2 | md |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tay vịn gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 123,7632 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trước khi sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 7 | Sơn kết cấu tay vịn gỗ bằng sơn PU màu cánh dán | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 123,7632 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 183,168 | m2 |
| 9 | Sơn tường lan can cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 183,168 | m2 |
| 10 | Gia công hệ thép tấm làm thang dốc cho người tàn tật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2274 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép khung dốc cho người tàn tật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2274 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,47 | m2 |
| 13 | KHoan tạo lỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Bơm keo cấy thép vào lỗ khoan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | lỗ |
| 15 | Bu lông M8 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 16 | Tháo dỡ thảm cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.129 | m2 |
| 17 | Trải thàm sàn, cầu thang ( bao gồm nhân công hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.129 | m2 |
| 18 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3213 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3213 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3213 | 100m3 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 132,13 | m3 |
| 22 | Vệ sinh toàn bộ bề mặt sân thi đấu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.952 | m2 |
| H | HẠNG MỤC : PHẦN CỬA, VÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ vách kính cũ đã vỡ, cửa kính khung nhôm cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 742,9426 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đề can cũ của cửa vách kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 451,44 | m2 |
| 3 | Cạo sơn trên cửa gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,72 | m2 |
| 4 | Tháo tay co thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 5 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3715 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3715 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3715 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,15 | m3 |
| 9 | Thay kính vỡ của cửa, vách kính dày 5ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90,288 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa kính cường lực, mở tự động kính dày 12mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,79 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa đi nhôm ( tương đương loại xingfa), kính dán 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 102,768 | m2 |
| 12 | Sản xuất vách kính nhôm ( tương đương loại xingfa), kính dán dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 323,5421 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sổ nhôm ( tương đương loại xingfa), kính dàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 145,221 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 594,3211 | m2 |
| 15 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 323,5421 | m2 |
| 16 | KHóa cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| 17 | Đề can cửa kính ( bao gồm nhân công hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 451,44 | m2 |
| 18 | Sơn cửa gỗ sơn PU màu cánh dán | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,68 | m2 |
| 19 | Tay co thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: BỂ PHỐT, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 169,9048 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5663 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1327 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1327 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1327 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,688 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,5536 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7488 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6744 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3648 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,4895 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 153,6 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 207,744 | m2 |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 207,744 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 279,744 | m2 |
| 16 | Đánh màu XM nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 279,744 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,1187 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2288 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cấu kiện |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4456 | tấn |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,5758 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0586 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1172 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1172 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1172 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8294 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2492 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5654 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,057 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0447 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1976 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,602 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,3072 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,8432 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,56 | m2 |
| 36 | Nắp gang đậy hố ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤC ĐỨNG VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,972 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,972 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bậc tam cấp do đường ống nước đi qua | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,8 | m3 |
| 4 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 250,4544 | m2 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7856 | 100m |
| 6 | Phá dỡ nền đường đá dăm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67,7829 | m3 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát granit do đào đào ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 264 | m2 |
| 8 | Đào bùn hố ga cũ để thi công đường ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,9136 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường hố ga để thi công đường ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,0016 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,8 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần thạch cao khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 373,2 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống đường ống nước cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 16 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8577 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8577 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8577 | 100m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 285,77 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100m3 |
| 22 | Lát nền gạch granit 600x600 nền, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 240 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch hoàn trả tường vệ sịnh, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,8 | m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3756 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6261 | 100m3 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,5045 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,5045 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,5045 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,5045 | 100m2 |
| 30 | Hoàn trả trần thạch cao thả chịu nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 373,2 | m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,8 | m3 |
| 32 | Trát BTC, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 76,8 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 76,8 | m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,972 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,9736 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 272,36 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 272,36 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm cổ ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m2 |
| 39 | Lắp đặt lavabo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 40 | Si phông chậu rửa LAVABO | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt giá để xà phòng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi lavabo ( vòi cảm ứng, nóng lạnh) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi sen nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bình đun nước nóng 30l | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 50 | VAn phao điện báo mực nước trên két mái về bơm sinh hoạt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 52 | Lắp đặt van xả khí tự động D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 53 | Ống nhựa PPR D90 PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,62 | 100m |
| 54 | Ống nhựa PPR D75 PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,31 | 100m |
| 55 | Ống nhựa PPR D63 PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,59 | 100m |
| 56 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,15 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,46 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,71 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,95 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | 100m |
| 61 | Van chặn PPR D90 2 chiều | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 62 | Van chặn PPR D75 2 chiều | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 63 | Van chặn PPR D63 2 chiều | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 64 | Van chặn PPR D50 2 chiều | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 65 | Van 1 chiều D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 66 | Rắc co PPR D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 67 | Rắc co PPR D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 68 | Rắc co PPR D63 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 69 | Rắc co PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 70 | Rắc co PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 71 | Cút 90 độ D90x90 PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 72 | Cút 90 độ D75x75 PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 73 | Cút 90 độ D63x63 PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 74 | Cút 90 độ D50x50 PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 75 | Cút 90 độ D40x40 PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 62 | cái |
| 76 | Cút 90 độ D32x32 PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47 | cái |
| 77 | Cút 90 độ D25x25 PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 78 | Cút 90 độ D20x20 PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 278 | cái |
| 79 | Cút 90 độ D20x20 PPR một đầu ren trong nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85 | cái |
| 80 | Cút 90 độ D20x20 PPR một đầu ren trong nước nóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 81 | Tê D90x90 PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 82 | Tê D90x25 PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 83 | Tê D75x75 PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 84 | Tê D75x50 PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 85 | Tê D75x40 PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 86 | Tê D75x25 PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 87 | Tê D63x50PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 88 | Tê D63x40PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 89 | Tê D63x25PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 90 | Tê D50x50PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 91 | Tê D50x40PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 92 | Tê D50x32PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 93 | Tê D50x25PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 94 | Tê D40x40PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 95 | Tê D40x32PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 96 | Tê D32x32PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 97 | Tê D32x25PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 98 | Tê D20x20PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 99 | Tê D20x20 PPR ren trong nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 100 | CônD90x75 PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 101 | CônD90x63 PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 102 | CônD90x50 PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 103 | CônD90x40 PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 104 | CônD75x63 PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 105 | CônD75x60 PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 106 | Côn D75x32 PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 107 | CônD75x25 PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 108 | CônD63x50 PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 109 | CônD63x25 PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 110 | CônD50x40 PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 111 | CônD40x32 PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 112 | CônD40x25 PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 113 | CônD32x25 PPR nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 114 | Măng xông PPR D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 115 | Măng xông PPR D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 116 | Măng xông PPR D63 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 117 | Măng xông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 118 | Măng xông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41 | cái |
| 119 | Măng xông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 120 | Măng xông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 121 | Kép TTK D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 76 | cái |
| 122 | Bích đặc, bu lông M12, đai ốc lắp ống, thanh treo... | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 519 | cái |
| 123 | Ống uPVC D125 class 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,38 | 100m |
| 124 | Ống uPVC D90 class 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,07 | 100m |
| 125 | Ống uPVC D75 class 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,15 | 100m |
| 126 | Ống uPVC D110class 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,95 | 100m |
| 127 | Măng sông D125x125 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 128 | Măng sông D90x90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 129 | Măng sông D75x75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 134 | cái |
| 130 | Cút 135 độ D125x125 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 131 | Cút 135 độ D90x90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 132 | Cút 135 độ D75x75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 62 | cái |
| 133 | Cút 135 độ D110x110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86 | cái |
| 134 | Cút 90 độ D75x75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 84 | cái |
| 135 | Tê 90 độ D125x125 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 136 | Tê 90 độ D75x75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 137 | Tê 90 độ D75x42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 138 | Tê 135 độ D125x110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 139 | Tê 135 độ D125x75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 140 | Tê 135 độ D90x90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 141 | Tê 135 độ D90x75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 142 | Tê 135 độ D75x75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 143 | Bịt thông tắc D125x125 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 144 | Bịt thông tắc D90x90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 145 | Tê kiểm tra D125x125 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 146 | Tê kiểm tra D90x90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 147 | Keo dán ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | hộp |
| 148 | Đai vít neo giữ ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 800 | cái |
| 149 | Nắp thăm cửa nhựa 250x250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống HDPE D90 PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống HDPE D63 PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,69 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống HDPE D40 PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,25 | 100m |
| 153 | Lắp đặt van khóa D63 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn thu HDPE D90x63 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn thu HDPE D63x40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt măng sông nối ống HDPE D90x90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 157 | Lắp đặt măng sông nối ống HDPE D63x63 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52 | cái |
| 158 | Lắp đặt măng sông nối ống HDPE D40x40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 159 | Lắp bích thép D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cặp bích |
| 160 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 161 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9216 | 100m3 |
| 162 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8613 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9216 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9216 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9216 | 100m3 |
| 166 | Lắp đặt ống bê tông đúc sắn D400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | đoạn ống |
| 167 | Lắp đặt đế cống D400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| K | HẠNG MỤC : SƠN MẶT TRONG VÀ NGOÀI CÔNG TRÌNH, SƠN LAN CAN | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10.952,2124 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21.217,779 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn tường, cột, trần trước khi sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32.169,9914 | m2 |
| 4 | Cạo gỉ lớp sơn cũ lan can | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 379,1 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt trước khi sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 6 | Sơn lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 379,1 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,16 | m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1173 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1173 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1173 | 100m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1173 | m3 |
| 12 | Công tác ốp gạch granit 600x600 , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,16 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 81,9 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,2105 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,2105 | 100m2 |
| 16 | Bạt che an toàn thi công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8.190 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn LED chiếu pha 100W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 2 | Đèn LED tiêu Điểm 50W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn led chiếu pha và đèn led pha tiêu điểm cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 4 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 442,75 | m2 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,95 | 100m |
| 6 | Phá dỡ nền đường đá dăm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 177,1 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao để thi công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 73 | m2 |
| 8 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 82,775 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,3936 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,3936 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,3936 | 100m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 339,36 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2365 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2365 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2365 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2365 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5913 | 100m3 |
| 18 | gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.681,8182 | viên |
| 19 | Băng báo cáp rộng 0.3M | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 295 | m |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6641 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1069 | 100m3 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,4275 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,4275 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,4275 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,4275 | 100m2 |
| 26 | Hoàn trả trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 73 | m2 |
| 27 | Bọc thạch cao vị trí cột đến trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,4546 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3838 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,3937 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,8141 | m3 |
| 32 | Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,208 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,5996 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4608 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0443 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0921 | tấn |
| 39 | Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 1200x800x450 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 40 | Attomat 3 cực MCCB 500v-1000A-65KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 41 | Attomat 3 cực MCCB 500v-400A-36KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 42 | Attomat 3 cực MCCB 500v-150A-36KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 43 | Máy biến dòng 3x1000/5A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Vol kế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 45 | chuyển mạch vol kế 500v | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 46 | cầu chì xoay chiều 380v/2A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 47 | Đèn tín hiệu báo pha 220v ( xanh,vàng đỏ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 48 | Thanh cái chính CU-1000A-65KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 49 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 50 | Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 1200x800x450 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 51 | Attomat 3 cực MCCB 500v-300A-36KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 52 | Attomat 3 cực MCCB 500v-63A-18KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 53 | Attomat 3 cực MCCB 500v-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 54 | Attomat 1 cực MCCB 220v-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 55 | Attomat 1 cực MCCB 220v-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Vol kế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 57 | Chuyển mạch Vol kế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 58 | cầu chỉ xoay chiều | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 59 | đèn tín hiệu báo pha 220v ( xanh,vàng,đỏ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 60 | Thanh cái chính CU-300A-36KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 61 | phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 62 | Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 1200x800x450 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 63 | Attomat 3 cực MCCB 500v-300A-36KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 64 | Attomat 3 cực MCCB 500v-63A-18KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 65 | Attomat 3 cực MCCB 500v-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 66 | Attomat 1 cực MCCB 220v-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 67 | Attomat 1 cực MCCB 220v-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Vol kế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 69 | Chuyển mạch Vol kế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 70 | cầu chỉ xoay chiều | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 71 | đèn tín hiệu báo pha 220v ( xanh,vàng,đỏ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 72 | Thanh cái chính CU-300A-36KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 73 | phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 74 | Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 1200x800x450 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 75 | Attomat 3 cực MCCB 500v-150A-36KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 76 | Attomat 3 cực MCCB 500v-63A-18KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 77 | Attomat 3 cực MCCB 500v-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 78 | Attomat 1 cực MCCB 220v-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Vôn kế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 80 | Chuyển mạch Vol kế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 81 | cầu chỉ xoay chiều | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 82 | đèn tín hiệu báo pha 220v ( xanh,vàng,đỏ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 83 | Thanh cái chính CU-150A-36KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 84 | phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 85 | Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 1200x800x450 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 86 | Attomat 3 cực MCCB 500v-150A-36KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 87 | Attomat 3 cực MCCB 500v-63A-18KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 88 | Attomat 3 cực MCCB 500v-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 89 | Attomat 1 cực MCCB 220v-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Vôn kế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 91 | Chuyển mạch Vol kế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 92 | cầu chỉ xoay chiều | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 93 | đèn tín hiệu báo pha 220v ( xanh,vàng,đỏ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 94 | Thanh cái chính CU-150A-36KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 95 | phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 96 | bảng điện (450x450x250) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bảng |
| 97 | Attomat 3 cực MCCB 500v-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 98 | Attomat 1 cực MCCB 220v-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 99 | khởi động từ 16A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 100 | cầu chì xoay chiều | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 101 | đèn tín hiệu báo pha 220v ( xanh,vàng,đỏ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn cao áp chiếu thả bóng LED 200W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44 | bộ |
| 103 | công tắc 4 một chiều 250/10A ( ổ cắm, mặt, đế âm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 104 | ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 105 | Quạt ngăn gió dài 1.8m, 630W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 106 | Quạt ngăn gió dài 1.5m, 540W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 107 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (1x300) ( Tạm Tính) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 108 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x240+1x120) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 109 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x70+1x35) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 340 | m |
| 110 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 820 | m |
| 111 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x4) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 410 | m |
| 112 | Cáp CU/PVC (1x4) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 500 | m |
| 113 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.620 | m |
| 114 | Dây bảo vệ Cu/PVC 1x120 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 115 | Dây bảo vệ Cu/PVC 1x35 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 340 | m |
| 116 | Dây bảo vệ Cu/PVC 1x16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 820 | m |
| 117 | Dây bảo vệ Cu/PVC 1x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 660 | m |
| 118 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 119 | ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D20 đi nổi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 610 | m |
| 120 | ống nhựa Gen 24x16 đi nôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 800 | m |
| 121 | ống nhựa Gen 39x18 đi nôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 410 | m |
| 122 | ống nhựa Gen 60x40 đi nôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 820 | m |
| 123 | ống HDPE luồn dây D105/80 đi chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 630 | m |
| 124 | Bulong ÊCU INOX D8 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt cáp đồng 70mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 126 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | m |
| 127 | Bộ ghép nối INOX | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 128 | chân trụ đỡ cho kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 129 | nở nhựa D8 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 330 | cái |
| 130 | phụ kiện kẹp định vị cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 165 | cái |
| 131 | hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 132 | Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m có sẵn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cọc |
| 133 | Mối Hàn hóa nhiệt ( hàn CADWELD) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 134 | Hệ thống mô tơ kéo cờ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | HT |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 195.000BTU, loại máy tủ đứng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 45.000BTU, loại máy tủ đứng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 36.000BTU, loại máy tủ đứng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 28.000BTU, loại máy tủ đứng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 6 | Giá đỡ dàn nóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37 | bộ |
| 7 | Giá đỡ dàn lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống đồng,đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng,đường kính ống 15.9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng,đường kính ống 34.9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng D9.5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng D15.9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,4 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng D34.9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | 100m |
| 14 | Giá đỡ ống đồng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200 | bộ |
| 15 | Ga nạp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37 | bộ |
| 16 | ống PVC D=27mm-class1+ bảo ôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,1 | 100m |
| 17 | ống PVC D=34mm-class1+ bảo ôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | 100m |
| 18 | ống PVC D=42mm-class1+ bảo ôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 100m |
| 19 | phụ kiến ống nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| 20 | Giá treo ống nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 300 | bộ |
| 21 | Cút gió dàn lạnh Tiêu âm bông thủy tinh dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3, tôn dày 0.95mm kt 1450x700,dày 0.95mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt cửa gió cấp dạng nan kích thước : 1500x750 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 23 | Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 240 | m2 |
| 24 | Dây tín hiệu chống nhiễu CU/PVC (2x1.5mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 812 | m |
| 25 | Cu/PVC (2x2.5mm2+E1.5mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 26 | Cu/PVC (2x4mm2+E4mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 662 | m |
| 27 | Vạt tư phụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| N | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 6U | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 2 | Tủ rack 6U | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 3 | MODEM ADSL | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị swicht 8 port | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | thiết bị |
| 5 | swicht 8 port | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị swicht 16 port | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | thiết bị |
| 7 | swicht 16 port | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | thiết bị |
| 8 | Bộ phát WIFI bán kính 40M | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng. bộ phát WIFI bán kính 30M | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt cáp mạng máy tính loại CAT-6E | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 88 | 10 m |
| 11 | Cáp mạng máy tính loại CAT-6E | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 880 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn đế âm tường 2xRJ-45 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 880 | m |
| O | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ÂM THANH NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Loa Linearray có khả năng chịu nước cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | Chiếc |
| 2 | Loa siêu trầm cho hệ thống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Chiếc |
| 3 | Khuếch đại công suất cho loa toàn giải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Chiếc |
| 4 | Khuếch đại công suất cho loa siêu trầm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Chiếc |
| 5 | Thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Chiếc |
| 6 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chiếc |
| 7 | Micro không dây cầm tay 12 kênh UHF | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Chiếc |
| 8 | Micro cổ ngỗng siêu nhạy (gồm chân đế) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Chiếc |
| 9 | Bộ chia và khuếch đại anten | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chiếc |
| 10 | Anten đa hướng thụ động | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Chiếc |
| 11 | Bộ gá anten vào rack | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chiếc |
| Q | HẠNG MỤC: PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT, NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Giá treo loa linearray | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Chiếc |
| 2 | Tủ thiết bị cho hệ thống 16U có bánh xe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chiếc |
| 3 | Khung kết cấu chịu lực cho các giàn loa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Chiếc |
| 4 | Tời xích nâng hạ dài 20-25m, tải trọng 500kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Bộ |
| 5 | Dây loa 2x2.5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.500 | M |
| 6 | Dây tín hiệu âm thanh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 450 | M |
| 7 | Giắc loa speakon | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86 | Chiếc |
| 8 | Giắc canon đực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | Chiếc |
| 9 | Giắc canon cái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | Chiếc |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt (ghen nhựa, tủ điện, vít nở, giàn giáo, dây thít…) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | HT |
| 11 | Chi phí vận chuyển và nhân công lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tb |
| R | HỆ THỐNG ÂM THANH CAO CẤP, HÁT VÀ NGHE NHẠC (3 PHÒNG) | |||
| 1 | Hệ thống âm thanh cao cấp tích hợp liền công suất và bộ xử lý âm thanh DSP | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 2 | Micro không dây cầm tay | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 3 | Ổ cắm điện kéo dài 6 ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Chiếc |
| 4 | Dây kết nối canon đực - cái 5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 5 | Phụ kiện kết nối, nhân công, vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Gói |
| 6 | Loa kéo di động | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | chiếc |
| S | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ BÀN GHẾ | |||
| 1 | Phòng ban tổ chức + giám sát quốc tế: Bàn: Mặt bàn làm từ gỗ công nghiệp bề mặt Laminate có khả năng chống thấm nước, chống trầy xước, bụi bẩn, ngăn ngừa oxi hóa, bề mặt nhẵn dễ dàng lau chùi vệ sinh. Chân bàn là chân sắt sơn tĩnh điện. Kích thước: 1700x700x750 |
Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | Cái |
| 2 | Phòng ban tổ chức + giám sát quốc tế: Ghế: Kích thước: Rộng 570 x Sâu 650 x Cao 905 mm Chất liệu: Khung thép mạ, da công nghiệp Màu sắc: Đen | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | Cái |
| 3 | Tivi 75 inch (Phòng ban tổ chức + giám sát quốc tế) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Bàn gỗ kính khách VIP, KT: 1500x1500x420 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 5 | Ghế(Phòng khách VIP): Kích thước:: W950 x D850 x H900 mm chất liệu: da thật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Cái |
| 6 | Đôn gỗ(Phòng khách VIP): Kích thước:: W450 x D450 x H420 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | Cái |
| 7 | Tivi 75 inch (Phòng khách VIP) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 8 | Bàn (Phòng họp báo): Mặt bàn làm từ gỗ công nghiệp bề mặt Laminate có khả năng chống thấm nước, chống trầy xước, bụi bẩn, ngăn ngừa oxi hóa, bề mặt nhẵn dễ dàng lau chùi vệ sinh. Chân bàn là chân sắt sơn tĩnh điện. Kích thước: 1700x700x750 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Cái |
| 9 | Ghế (Phòng họp báo): Kích thước: Rộng 570 x Sâu 650 x Cao 905 mm Chất liệu: Khung thép mạ, da công nghiệp Màu sắc: Đen | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Cái |
| 10 | Ghế gấp(Phòng họp báo): Ghế khung ống thép Ø22, đệm tựa mút bọc PVC hoặc nỉ. Ốp tựa bằng tôn. Kích thước: W440 x D490 x H760mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Cái |
| 11 | Bàn (Phòng trọng tài): Mặt bàn làm từ gỗ công nghiệp bề mặt Laminate có khả năng chống thấm nước, chống trầy xước, bụi bẩn, ngăn ngừa oxi hóa, bề mặt nhẵn dễ dàng lau chùi vệ sinh. Chân bàn là chân sắt sơn tĩnh điện. Kích thước: 1700x700x750 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | Cái |
| 12 | Ghế (Phòng trọng tài): Kích thước: Rộng 570 x Sâu 650 x Cao 905 mm Chất liệu: Khung thép mạ, da công nghiệp Màu sắc: Đen | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | Cái |
| 13 | Ghế gấp (Phòng trọng tài): Ghế khung ống thép Ø22, đệm tựa mút bọc PVC hoặc nỉ. Ốp tựa bằng tôn. Kích thước: W440 x D490 x H760mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | Cái |
| 14 | Bàn (Phòng hội thảo): Mặt bàn làm từ gỗ công nghiệp bề mặt Laminate có khả năng chống thấm nước, chống trầy xước, bụi bẩn, ngăn ngừa oxi hóa, bề mặt nhẵn dễ dàng lau chùi vệ sinh. Chân bàn là chân sắt sơn tĩnh điện. Kích thước: 1700x700x750 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Cái |
| 15 | Ghế (Phòng hội thảo): Kích thước: Rộng 570 x Sâu 650 x Cao 905 mm Chất liệu: Khung thép mạ, da công nghiệp Màu sắc: Đen | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | Cái |
| 16 | Ghế gấp (Phòng hội thảo): Ghế khung ống thép Ø22, đệm tựa mút bọc PVC hoặc nỉ. Ốp tựa bằng tôn. Kích thước: W440 x D490 x H760mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | Cái |
| 17 | Rèm cửa (Phòng hội thảo): | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | md |
| 18 | Bàn (Phòng chuyên môn kỹ thuật): Mặt bàn làm từ gỗ công nghiệp bề mặt Laminate có khả năng chống thấm nước, chống trầy xước, bụi bẩn, ngăn ngừa oxi hóa, bề mặt nhẵn dễ dàng lau chùi vệ sinh. Chân bàn là chân sắt sơn tĩnh điện. Kích thước: 1700x700x750 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17 | Cái |
| 19 | Ghế (Phòng chuyên môn kỹ thuật): Kích thước: Rộng 570 x Sâu 650 x Cao 905 mm Chất liệu: Khung thép mạ, da công nghiệp Màu sắc: Đen | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34 | Cái |
| 20 | Ghế gấp (Phòng chuyên môn kỹ thuật): Ghế khung ống thép Ø22, đệm tựa mút bọc PVC hoặc nỉ. Ốp tựa bằng tôn. Kích thước: W440 x D490 x H760mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | Cái |
| 21 | Bàn ghế làm việc (Phòng y tế): - KT: 1200x600x750mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 22 | Tủ đựng thuốc (Phòng y tế): - KT: 800x400x1600 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 23 | Ghế (Phòng y tế): Kích thước: Rộng 570 x Sâu 650 x Cao 905 mm Chất liệu: Khung thép mạ, da công nghiệp Màu sắc: Đen | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Cái |
| 24 | Cáng cứu thương (Phòng y tế): | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 25 | Giường Inox (Phòng y tế): KT: 2020x900x710mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 26 | Tủ đựng hồ sơ (Phòng y tế): - KT:1000x450x1830 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 27 | Tủ lạnh 250l (Phòng y tế) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 28 | Phòng thay đồ vận động viên: Băng ghế, kt: 0,35* 2*0,4 (mặt đệm) Khung chân inox 35x35mm, mặt ghế ngồi bọc giả da | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Cái |
| 29 | Tủ để đồ (Phòng thay đồ vận động viên): Kích thước 1 cột gồm 2 ngăn: W320 x D450 x H1940mm Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, độ dầy 0,7mm Kiểu dáng: Tủ locker, 1 cột tủ gồm 2 khoang cánh mở, bên trong mỗi khoang có 1 đợt cố định và 1 suốt treo quần áo, có khóa riêng mỗi khoang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cột |
| 30 | Quạt hơi nước (Phòng thay đồ vận động viên): – Lưu lượng khí: 8500M3/h . – Công suất :380W/H . – Trọng lượng :32kg. – Điều khiển : Nút bấm + Remote – Kiểu quạt: hướng trục – Thùng chứa nước: 60L. – Diện tích làm mát: 40-90m2 – Lượng nước tiêu thụ: 4-6 l/h – 3 tốc độ: chậm, trung bình, | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 31 | Giường Matxa (đệm matxa): (Phòng thay đồ vận động viên): KT: 2020x900x710mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 32 | Bàn (Tổ trọng tài khi thi đấu và ban tổ chức): Mặt bàn làm từ gỗ công nghiệp bề mặt Laminate có khả năng chống thấm nước, chống trầy xước, bụi bẩn, ngăn ngừa oxi hóa, bề mặt nhẵn dễ dàng lau chùi vệ sinh. Chân bàn là chân sắt sơn tĩnh điện. Kích thước: 1700x700x750 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 33 | Ghế (Tổ trọng tài khi thi đấu và ban tổ chức): Kích thước: Rộng 570 x Sâu 650 x Cao 905 mm Chất liệu: Khung thép mạ, da công nghiệp Màu sắc: Đen | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 240 | cái |
| 34 | Ghế gấp (Tổ trọng tài khi thi đấu và ban tổ chức): | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 240 | cái |
| 35 | Bộ bàn ghế salong cho vận động viên chờ trên sân thi đấu: - Ghế đơn SF32-1: W830 x D750 x H780 mm (±30mm) - Ghế băng SF32-3: W1760 x D750 x H780 mm (±30mm) - Chất liệu: Bọc PVC cao cấp màu đen, chân bằng kim loại mạ Bàn sopha: Kích thước: W1000 x D600 x H420 mm (±5mm), Mặt và đợt kính cường lực, khung inox. | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | Bộ |
| 36 | Khăn trải bàn, kích thước:3mx1,4m. Vải lụa mầu xanh sẫm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | cái |
| 37 | Bàn (Phòng tình nguyên viên): Mặt bàn làm từ gỗ công nghiệp bề mặt Laminate có khả năng chống thấm nước, chống trầy xước, bụi bẩn, ngăn ngừa oxi hóa, bề mặt nhẵn dễ dàng lau chùi vệ sinh. Chân bàn là chân sắt sơn tĩnh điện. Kích thước: 1700x700x750 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 38 | Ghế gấp phòng tình nguyện viên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | cái |
| 39 | Ghế gấp phòng khởi động | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 40 | Ghế gấp nhà khởi động | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi