Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Yên Mỹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210546057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Yên Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210545944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 15:25:00 đến ngày 2021-06-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,237,762,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí, tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 141,85 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 254,532 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 535,137 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 0,633 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 5,943 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E-HSMT | 193,997 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 595,008 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 174,543 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 1.388,352 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 407,267 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 13 | Quét nước xi măng | Chương V E-HSMT | 769,551 | m2 |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 365,051 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 229,957 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 174,543 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 600x600 | Chương V E-HSMT | 535,137 | m2 |
| 18 | Lắp đặt xí bệt, tiểu nữ (Tận dụng) | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E-HSMT | 1,342 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,342 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 112,76 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,342 | tấn |
| 23 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V E-HSMT | 254,532 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.798,647 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 766,523 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 193,997 | m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,943 | m2 |
| 28 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 29 | Sơn tĩnh điện thép | Chương V E-HSMT | 367 | kg |
| 30 | Lắp sàn thao tác | Chương V E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 31 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí | Chương V E-HSMT | 83,025 | m2 |
| 32 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí | Chương V E-HSMT | 59,904 | m2 |
| 33 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 34 | Khóa cửa sổ | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,968 | tấn |
| 36 | Sơn tĩnh điện thép | Chương V E-HSMT | 968 | kg |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 56,16 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 7,691 | 100m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 507,563 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E-HSMT | 56,374 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 507,563 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 56,374 | m2 |
| 43 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 38,3 | 1m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,383 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,383 | 100m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi