Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Lắp đặt tụ bù trên lưới điện trung áp tỉnh Nghệ An năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210536499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 03: Thi công công trình Lắp đặt tụ bù trên lưới điện trung áp tỉnh Nghệ An năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 15:22:00 đến ngày 2021-05-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,235,263,808 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,900,000 VNĐ ((Mười bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LƯỢNG LÀM MỚI (TỤ BÙ 22KV) | |||
| 1 | Tụ bù 22kV - 300 kVAr TB-22 (VT A cấp) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | Bộ |
| 2 | Chống sét van đường dây 12kV HES-12 (VT A cấp) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 3 | Chống sét van đường dây 22kV HES-24 (VT A cấp) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 22kV FCO-24 (VT A cấp) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng VHĐ 24kV + ty mạ kẽm VHĐ-24 (VT A cấp) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 104 | Quả |
| 6 | Sứ đứng Polyme 24kV + ty + kẹp quai PPI-24 (VT A cấp) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 144 | Quả |
| 7 | Xà phụ đỡ cung XP1 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian XTG | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ chống sét van XCSV | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XCCTR | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ tụ bù 22kV GĐTB-22 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | Bộ |
| 12 | Tiếp đất cột R2 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | Bộ |
| 13 | Dây nối đất phần nổi cột 12m NĐPN-12 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | Bộ |
| 14 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC70/11-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 750 | m |
| 15 | Thanh cái đồng tròn fi 8 (VT A cấp) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 208 | m |
| 16 | Dây đồng mềm nhiều sợi M-50 (VT A cấp) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78 | M |
| 17 | Kẹp cáp 3 bu lông IIA-70 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 156 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 156 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm H-70 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 234 | Cái |
| 20 | Kẹp quai đồng nhôm, vòng ty, tiết diện cáp 50÷70mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78 | Cái |
| 21 | Kẹp hotline đồng tiết diện cáp 50÷70mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78 | Cái |
| 22 | Đấu nối hotline ĐN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | Vị trí |
| B | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi SI 10kV | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Tụ bù 10kV | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tụ bù | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| C | KHỐI LƯỢNG LÀM MỚI (TỤ BÙ 35KV) | |||
| 1 | Tụ bù 35kV - 300 kVAr TB-35 (VT A cấp) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 2 | Chống sét van đường dây 35kV HES-42 (VT A cấp) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 35kV FCO-35 (VT A cấp) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 4 | Sứ đứng VHĐ 35kV + ty mạ kẽm VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Quả |
| 5 | Sứ đứng Polyme 35kV + ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39 | Quả |
| 6 | Xà phụ đỡ cung XP1 XP1 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian XTG | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ chống sét van XCSV | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XCCTR | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ tụ bù 35kV GĐTB-35 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 11 | Chụp cột tròn 2,7m CT-2,7m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Tiếp đất cột R2 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 13 | Dây nối đất phần nổi cột 12m NĐPN-12 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 14 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC70/11-XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 222 | M |
| 15 | Thanh cái đồng tròn fi 8 (VT A cấp) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64 | M |
| 16 | Dây đồng mềm nhiều sợi M-50 (VT A cấp) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | M |
| 17 | Kẹp cáp 3 bu lông IIA-70 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm H-70 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72 | Cái |
| 20 | Nắp chụp chống sét van (1 bộ/ 3 cái) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 21 | Nắp chụp cầu chì tự rơi (1 bộ/ 6 cái) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi