Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường tiểu học và trung học cơ sở Khánh Thiện, xã Khánh Thiện, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210548146-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường tiểu học và trung học cơ sở Khánh Thiện, xã Khánh Thiện, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210543656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 15:08:00 đến ngày 2021-05-29 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,146,799,667 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào san đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,8216 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 35,208 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 3,26 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 21,6455 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,8048 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0706 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,0841 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. E-HSMT 0,6392 tấn
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 39,8538 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,6789 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 6,681 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,8854 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 9,738 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,3659 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,9052 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,8175 tấn
17 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 3,7769 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 7,462 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 5,7055 m3
20 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 1,1507 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 8,4427 m3
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 252,8978 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 6,9184 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 38,808 m2
25 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 95 m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,8653 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0666 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. E-HSMT 0,0429 tấn
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 64 cái
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 26,991 m2
31 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 26,991 m2
32 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 31,087 m2
33 Vận chuyển đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,42 100m3
B PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 38,4142 m3
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT 18,666 m2
3 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 7,7377 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 122,37 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 69,264 m2
6 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 316,124 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 316,124 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 34,4066 m3
9 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 7,86 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 113,74 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 80,9336 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 194,673 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 315,87 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 315,87 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,147 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 0,0127 m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,6236 m3
18 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 24,5432 m2
19 Trụ Inox D150 Chương V. E-HSMT 1 cái
20 Sản xuất lan can cầu thang Inox Chương V. E-HSMT 126,312 kg
21 Sản xuất tay vịn lan can Inox Chương V. E-HSMT 394,2637 kg
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 225,1344 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 3,2208 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 6,3967 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 16,104 m2
26 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,7742 tấn
27 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,1426 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 12,7368 m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 2,9831 100m2
30 Tôn úp nóc Chương V. E-HSMT 47,1 m
31 Nắp tôn úp cửa lên mái tôn hoa cả khóa Chương V. E-HSMT 1 cái
32 Ống nhựa thoát nước mái D110 Chương V. E-HSMT 54,5 m
33 Cút 90 độ Chương V. E-HSMT 7 cái
34 Rọ chắn rác Chương V. E-HSMT 7 cái
35 Chếch 110 Chương V. E-HSMT 7 cái
36 Phễu thu Chương V. E-HSMT 7 cái
37 Đai giữ ống Chương V. E-HSMT 50 cái
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT 5,616 100m2
C PHẦN CỬA
1 Sản xuất, lắp dựng cửa pa nô thép kính (cả phụ kiện) Chương V. E-HSMT 122,4 m2
2 Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính Chương V. E-HSMT 13,05 m2
3 Sả xuất cửa kính khuôn nhôm 9panoo nhôm) Chương V. E-HSMT 1,35 m2
4 Phụ kiện Chương V. E-HSMT 12 bộ
5 Khoá cửa nhôm Chương V. E-HSMT 1 cái
6 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V. E-HSMT 1,4872 tấn
7 Lắp dựng lan can sắt Chương V. E-HSMT 87,84 m2
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 87,84 m2
D KẾT CẤU:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 11,1514 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,7971 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 13,8578 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,5762 100m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 91,6384 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 91,639 m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,8716 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,4396 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Chương V. E-HSMT 5,2695 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 11,9804 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,5578 100m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 59,8499 m2
13 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 59,85 m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,3292 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,3876 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,3154 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,3841 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,7443 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,7141 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,3528 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,029 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 55,6893 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 5,6347 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 4,9211 100m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 482,9246 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 482,925 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT 4,29 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,936 100m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 109,98 m2
30 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 93,9 m
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 93,9 m
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,5416 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V. E-HSMT 0,2383 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,2134 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,1042 tấn
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 26,975 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 26,975 m2
E ĐIỆN THU SET
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 24 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 24 cái
3 Móc quạt Chương V. E-HSMT 24 cái
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. E-HSMT 6 bộ
5 Hạt cầu chì Chương V. E-HSMT 12 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V. E-HSMT 31 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Chương V. E-HSMT 27 cái
8 Rọ 2 + mặt Chương V. E-HSMT 22 hộp
9 Rọ 6+ mặt Chương V. E-HSMT 12 hộp
10 Băng dính cách điện Chương V. E-HSMT 30 cuộn
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Chương V. E-HSMT 1 hộp
12 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 1 sứ
13 Đinh vít Chương V. E-HSMT 500 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 2 cái
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V. E-HSMT 50 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. E-HSMT 180 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 80 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 500 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 350 m
21 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. E-HSMT 6 cái
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 1 bộ
23 Công tắc 2 chiều Chương V. E-HSMT 1 cái
24 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Chương V. E-HSMT 3 cái
25 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Chương V. E-HSMT 3 cái
26 Con tiện sứ Chương V. E-HSMT 3 cái
27 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V. E-HSMT 90 m
28 Bật đỡ dây Chương V. E-HSMT 48 cái
29 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Chương V. E-HSMT 94 m
30 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 13 cọc
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 30,08 m3
32 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,3008 100m3
33 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 1 CT
F CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d32mm Chương V. E-HSMT 0,15 100m
2 Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d27 mm Chương V. E-HSMT 0,06 100m
3 Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d21 mm Chương V. E-HSMT 0,5 100m
4 Van khóa d 34 Chương V. E-HSMT 1 cái
5 Van khóa d27 Chương V. E-HSMT 2 cái
6 Van khóa d21 1 chiều Chương V. E-HSMT 2 cái
7 Tê nhựa 34 Chương V. E-HSMT 1 cái
8 Tê nhựa D27 Chương V. E-HSMT 1 cái
9 Lắp cút nhựa d 34 Chương V. E-HSMT 6 cái
10 Lắp cút nhựa d 27 Chương V. E-HSMT 6 cái
11 Lắp cút nhựa d 21 Chương V. E-HSMT 10 cái
12 Lắp đặt gương soi Chương V. E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt kệ kính Chương V. E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt giá treo Chương V. E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt hộp đựng Chương V. E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V. E-HSMT 1 bể
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 1 bộ
18 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 1 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 1 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Chương V. E-HSMT 0,5 100m
22 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Chương V. E-HSMT 0,05 100m
23 Cút nhựa D110 Chương V. E-HSMT 8 cái
24 Lắp cút nhựa d76 Chương V. E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 1 cái
26 Ống kiểm tra Chương V. E-HSMT 1 cái
G Thiết bị
1 Bảng chống lóa Chương V. E-HSMT 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->