Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường tiểu học và trung học cơ sở Khánh Thiện, xã Khánh Thiện, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210548146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường tiểu học và trung học cơ sở Khánh Thiện, xã Khánh Thiện, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210543656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 15:08:00 đến ngày 2021-05-29 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,146,799,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào san đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,8216 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 35,208 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 21,6455 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,8048 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0706 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,0841 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,6392 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 39,8538 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,6789 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 6,681 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,8854 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 9,738 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3659 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,9052 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,8175 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,7769 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,462 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,7055 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,1507 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 8,4427 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 252,8978 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 6,9184 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 38,808 | m2 |
| 25 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 95 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8653 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0666 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0429 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 64 | cái |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 26,991 | m2 |
| 31 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 26,991 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 31,087 | m2 |
| 33 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 38,4142 | m3 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 18,666 | m2 |
| 3 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 7,7377 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 122,37 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 69,264 | m2 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 316,124 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 316,124 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 34,4066 | m3 |
| 9 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 7,86 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 113,74 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 80,9336 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 194,673 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 315,87 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 315,87 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,0127 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,6236 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,5432 | m2 |
| 19 | Trụ Inox D150 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Sản xuất lan can cầu thang Inox | Chương V. E-HSMT | 126,312 | kg |
| 21 | Sản xuất tay vịn lan can Inox | Chương V. E-HSMT | 394,2637 | kg |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 225,1344 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,2208 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,3967 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,104 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,7742 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1426 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 12,7368 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,9831 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 47,1 | m |
| 31 | Nắp tôn úp cửa lên mái tôn hoa cả khóa | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Ống nhựa thoát nước mái D110 | Chương V. E-HSMT | 54,5 | m |
| 33 | Cút 90 độ | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Chếch 110 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Phễu thu | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,616 | 100m2 |
| C | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa pa nô thép kính (cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 122,4 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính | Chương V. E-HSMT | 13,05 | m2 |
| 3 | Sả xuất cửa kính khuôn nhôm 9panoo nhôm) | Chương V. E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 4 | Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Khoá cửa nhôm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. E-HSMT | 1,4872 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. E-HSMT | 87,84 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 87,84 | m2 |
| D | KẾT CẤU: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 11,1514 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,7971 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 13,8578 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,5762 | 100m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 91,6384 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 91,639 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,8716 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,4396 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Chương V. E-HSMT | 5,2695 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,9804 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,5578 | 100m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 59,8499 | m2 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 59,85 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3292 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,3876 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3154 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,3841 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,7443 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,7141 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3528 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 55,6893 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 5,6347 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 4,9211 | 100m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 482,9246 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 482,925 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,936 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 109,98 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 93,9 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 93,9 | m |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,5416 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,2383 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2134 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1042 | tấn |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 26,975 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 26,975 | m2 |
| E | ĐIỆN THU SET | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Móc quạt | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Hạt cầu chì | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. E-HSMT | 31 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 8 | Rọ 2 + mặt | Chương V. E-HSMT | 22 | hộp |
| 9 | Rọ 6+ mặt | Chương V. E-HSMT | 12 | hộp |
| 10 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 30 | cuộn |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 13 | Đinh vít | Chương V. E-HSMT | 500 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 180 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 500 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Công tắc 2 chiều | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Con tiện sứ | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 90 | m |
| 28 | Bật đỡ dây | Chương V. E-HSMT | 48 | cái |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chương V. E-HSMT | 94 | m |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 13 | cọc |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 30,08 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,3008 | 100m3 |
| 33 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d32mm | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d27 mm | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d21 mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Van khóa d 34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van khóa d27 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van khóa d21 1 chiều | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa 34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa D27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp cút nhựa d 34 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp cút nhựa d 27 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp cút nhựa d 21 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 23 | Cút nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp cút nhựa d76 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Ống kiểm tra | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| G | Thiết bị | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi