Gói thầu: Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non Khánh Thiện, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210547933-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non Khánh Thiện, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210543548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 14:48:00 đến ngày 2021-05-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,522,196,797 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 4,2724 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 14,6256 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 32,8457 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. E-HSMT 15,554 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. E-HSMT 65,2027 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 3,1996 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,5269 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. E-HSMT 2,305 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V. E-HSMT 2,951 tấn
10 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 3,947 100m3
11 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,947 100m3
B Đào xúc đất tận dụng xuống đắp móng
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 5,5296 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 3,9778 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 9,1902 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,2411 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,9677 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,4545 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,2104 100m2
8 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 16,5079 m3
9 Láng chống thấm chân tường, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 29,238 m2
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 23,0165 m3
11 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,4202 m3
12 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT 12,8043 m3
13 Đào xúc đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,4039 100m3
14 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 4,039 10m3/1km
15 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 1,0341 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 11,9158 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 29,4514 m3
18 Lát đá bậc tam cấp Chương V. E-HSMT 20,3 m2
19 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 49,23 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 28,8 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 48 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 53,216 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 53,216 m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,496 m3
25 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,1517 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V. E-HSMT 0,1646 tấn
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 96 cái
C Kiến trúc
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT 45,8396 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 12,2633 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 106,424 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 14,1103 m3
5 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 6,4779 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 9,5586 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 586,241 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 586,241 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT 127,778 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1.118,9015 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 1.118,9015 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 84,672 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 84,672 m2
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT 0,0879 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 4,664 m2
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT 0,0879 tấn
17 bu lông D16 liên kết bán kèo vào tường, cột Chương V. E-HSMT 8 cái
18 Sản xuất xà gồ thép 80*40*1.2 Chương V. E-HSMT 0,7035 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,7035 tấn
20 Lợp mái tôn liên doanh chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 2,7165 100m2
21 Tôn úp nóc Chương V. E-HSMT 48,4 m
22 máng tôn thu nước Chương V. E-HSMT 27 m
23 thép đỡ máng tôn Chương V. E-HSMT 37,191 kg
24 Trần tôn khung xương thép + phào trần Chương V. E-HSMT 166,2796 m2
25 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 4 cái
26 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,46 100m
27 Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn, cút 110mm Chương V. E-HSMT 12 cái
28 Đai inox giữ ống Chương V. E-HSMT 30 cái
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 537,7936 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 112,0656 m2
31 Lan can inox ( sản xuất + lắp dựng ) Chương V. E-HSMT 598,7178 kg
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,3942 m3
33 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 9,216 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 9,216 m2
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,6128 m3
36 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 52,36 m2
D Phần cửa
1 SX cửa đi nhôm hệ Chương V. E-HSMT 100,76 m2
2 Phụ kiện cửa đi Chương V. E-HSMT 36 bộ
3 Cửa sổ nhôm hệ Chương V. E-HSMT 73,475 m2
4 Phụ kiện cửa sổ Chương V. E-HSMT 30 bộ
5 Cửa + vách ngăn tấm compact (Khoán gọn) Chương V. E-HSMT 43,0816 m2
6 Vách kính nhôm hệ Chương V. E-HSMT 29,255 m2
7 Hoa inox của 12x12x1.0 ( SX+LD) Chương V. E-HSMT 278,8838 kg
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 112,892 m2
9 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 112,892 m2
10 Trần kỹ thuật WC, trần tôn khung xương thép (Khoán gọn) Chương V. E-HSMT 48,672 m2
E Kết cấu
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 17,9273 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 28,5059 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 3,1411 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 2,5958 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V. E-HSMT 0,9363 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V. E-HSMT 2,5906 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Chương V. E-HSMT 4,2713 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,1568 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,9701 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,4127 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 1,2198 tấn
12 Trát dầm vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 55,454 m2
13 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 12,672 m2
14 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 68,126 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,87 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,7799 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V. E-HSMT 0,2673 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Chương V. E-HSMT 0,2524 tấn
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 20,9256 m2
20 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 20,9256 m2
21 Láng trên ô văng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 44,03 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 61,76 m
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 54,7409 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 5,5573 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V. E-HSMT 4,1567 tấn
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 505,2254 m2
27 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 505,2254 m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,8983 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V. E-HSMT 0,4841 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Chương V. E-HSMT 0,4602 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Chương V. E-HSMT 0,0971 tấn
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 48,41 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 48,41 m2
F Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 1 sứ
2 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại 2 bóng Chương V. E-HSMT 36 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần Chương V. E-HSMT 26 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 32 cái
5 Móc treo quạt trần Chương V. E-HSMT 11,8464 kg
6 Hạt công tắc đơn + đôi Chương V. E-HSMT 42 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. E-HSMT 33 cái
8 Hạt công tắc đơn + đôi Chương V. E-HSMT 25 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 12 cái
12 Mặt + rọ át tô mát Chương V. E-HSMT 15 cái
13 Mặt + rọ b2+b3 Chương V. E-HSMT 39 cái
14 Lắp đặt hộp nối dây Chương V. E-HSMT 10 hộp
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 30 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 15 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 205 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 230 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 1.090 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 600 m
21 Tủ điện tồng Chương V. E-HSMT 1 cái
22 Tủ điện tầng 2+3 Chương V. E-HSMT 2 cái
23 Băng dính Chương V. E-HSMT 10 cuộn
24 Đinh vít các loại Chương V. E-HSMT 1.500 cái
25 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Chương V. E-HSMT 1 cái
G Cứu hỏa
1 Tủ đựng thiết bị chữa cháy Chương V. E-HSMT 4 cái
2 Bình khí chữa cháy C02 ( MT3 ) Chương V. E-HSMT 8 cái
3 Bình bột chữa cháy MFZ4 Chương V. E-HSMT 8 cái
4 Tiêu lệnh chữa cháy + nội quy Chương V. E-HSMT 2 bộ
H Phần thu sét
1 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Chương V. E-HSMT 4 cái
2 Thép bản giữ chân kim thu sét Chương V. E-HSMT 16,0729 kg
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V. E-HSMT 135 m
4 Bật đỡ dây trên mái, dây dẫn xuống Chương V. E-HSMT 140 cái
5 Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét Chương V. E-HSMT 4 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Chương V. E-HSMT 110 m
7 Cọc chống sét L63x63x6 Chương V. E-HSMT 114,4 kg
8 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V. E-HSMT 10 cọc
9 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 1 điểm
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 60 m
11 Đai inox Chương V. E-HSMT 60 cái
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 35,2 m3
13 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,352 100m3
I Cấp nước trong nhà
1 Ống nhựa cấp nước C3D48 Chương V. E-HSMT 0,1 100m
2 Ống nhựa cấp nước C3D34 Chương V. E-HSMT 0,22 100m
3 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, C3đk 27mm Chương V. E-HSMT 0,28 100m
4 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, C3đk 21mm Chương V. E-HSMT 0,6 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V. E-HSMT 0,4 100m
6 Cút D48 Chương V. E-HSMT 6 cái
7 Cút D34 Chương V. E-HSMT 2 cái
8 Cút D27 Chương V. E-HSMT 16 cái
9 Cút nhựa C3D21 Chương V. E-HSMT 72 cái
10 Tê D34x34; D34x27; D34x21 Chương V. E-HSMT 18 cái
11 Tê D27x27; 27x21;21x21 Chương V. E-HSMT 58 cái
12 Van khóa D48, D34, D27 Chương V. E-HSMT 14 cái
13 Lắp đặt gương soi Chương V. E-HSMT 14 cái
14 Lắp đặt kệ kính Chương V. E-HSMT 14 cái
15 Lắp đặt giá treo Chương V. E-HSMT 14 cái
16 Lắp đặt hộp đựng Chương V. E-HSMT 22 cái
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 18 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 18 bộ
19 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V. E-HSMT 8 bộ
20 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 2 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. E-HSMT 18 cái
22 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Chương V. E-HSMT 16 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa rửa tay D21 Chương V. E-HSMT 6 bộ
24 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V. E-HSMT 2 bể
25 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,36 100m
26 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm Chương V. E-HSMT 0,35 100m
27 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 48mm Chương V. E-HSMT 0,2 100m
28 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm Chương V. E-HSMT 0,2 100m
29 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 48mm Chương V. E-HSMT 0,2 100m
30 LĐ cút nhựa D110 Chương V. E-HSMT 36 cái
31 LĐ cút nhựa đk 90 Chương V. E-HSMT 30 cái
32 LĐ cút nhựa đk 48 Chương V. E-HSMT 8 cái
33 LĐ cút nhựa đk34 Chương V. E-HSMT 24 cái
34 LĐ cút nhựa D110x110 Chương V. E-HSMT 10 cái
35 LĐ cút nhựa đk 90x90 Chương V. E-HSMT 10 cái
36 Tê D110x10; 110x90 Chương V. E-HSMT 28 cái
37 LĐ tê nhựa đk 90x90 Chương V. E-HSMT 20 cái
38 Tê 34x34 Chương V. E-HSMT 8 cái
39 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V. E-HSMT 10 cái
40 Tê kiểm tra110x110 Chương V. E-HSMT 6 cái
41 Băng keo + Keo dán ống Chương V. E-HSMT 10 Cuộn/ tuýp
42 Van phao tự ngắt Chương V. E-HSMT 2 cái
43 Đai giữ ống các loại Chương V. E-HSMT 60 cái
44 Ống hàn nhiệt D20 Chương V. E-HSMT 0,66 100m
45 Cút hàn nhiệt D20 Chương V. E-HSMT 50 cái
46 Tê hàn nhiệt D20 Chương V. E-HSMT 20 cái
47 Ren trong D20 Chương V. E-HSMT 28 cái
48 Ren ngoài D20 Chương V. E-HSMT 20 cái
49 Nút bịt đầu ống D20 Chương V. E-HSMT 20 cái
50 kép thép Chương V. E-HSMT 20 cái
51 Bình nóng lạnh 30L Chương V. E-HSMT 10 bộ
J Cấp nước ngoài nhà
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm Chương V. E-HSMT 0,75 100m
2 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Chương V. E-HSMT 5 cái
3 Lắp đặt giắc co HDPE d 25mm Chương V. E-HSMT 3 cái
4 Van khóa HDPE D25mm Chương V. E-HSMT 1 cái
5 Máy bơm nước 1 pha Chương V. E-HSMT 1 cái
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 6,5625 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V. E-HSMT 2,8125 m3
8 Đắp đất đường ống Chương V. E-HSMT 3,75 m3
9 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 0,2813 10m3/1km
K Thoát nước ngoài nhà
1 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,4 100m
2 Lắp đặt côn nhựa đường kính côn, cút 110mm Chương V. E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Chương V. E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Chương V. E-HSMT 1 cái
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 3,15 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V. E-HSMT 1,4 m3
7 Đắp đất đường ống Chương V. E-HSMT 1,75 m3
8 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 0,14 10m3/1km
L Hố ga ( 02 CK )
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 1,4566 m3
2 Đắp cát công trình Chương V. E-HSMT 0,104 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,3121 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0127 100m2
5 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 0,2624 m3
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 2,736 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,1076 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0027 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,0103 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 1 cấu kiện
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 0,2428 m3
12 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 0,1214 10m3/1km
M Bể TỰ HOẠI ( 02 CK )
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 40,4502 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,911 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 1,8221 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0364 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,0905 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 8,4885 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 35,4435 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,6069 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0486 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,0696 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 8 cấu kiện
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 2 cái
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 6,7417 m3
14 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 3,3709 10m3/1km
N SÂN BÊ TÔNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V. E-HSMT 21 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 6,3 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 14,7 m3
4 cắt mạch sân bê tông Chương V. E-HSMT 16,8 md
5 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 2,1 10m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->