Gói thầu: Trường Tiểu học số 1 Nhơn Thọ (điểm chính Ngọc Thạnh) Hạng mục xây dựng nhà 02 tầng 08 phòng (02 phòng học và 06 phòng chức năng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210539312-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn
Tên gói thầu Trường Tiểu học số 1 Nhơn Thọ (điểm chính Ngọc Thạnh) Hạng mục xây dựng nhà 02 tầng 08 phòng (02 phòng học và 06 phòng chức năng)
Số hiệu KHLCNT 20210538922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý, hỗ trợ; ngân sách thị xã An Nhơn và xã Nhơn Thọ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 16:34:00 đến ngày 2021-05-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,643,373,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chính I: San Nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,394 100m3
2 Vật liệu tại mỏ Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,394 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 3,942 10m³/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 3,942 10m³/1km
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,358 100m3
B Hạng mục chính II: Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 8,188 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 11,807 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 15,661 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 41,776 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 6,822 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,828 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,147 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,941 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,439 tấn
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 76,113 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2,071 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 15,517 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,538 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,379 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2,43 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,365 tấn
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 7,337 100m3
18 Đất thừa tôn nền, thừa san xung quanh Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,969 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2,069 100m3
20 Mỏ đất tạm tính tại mỏ đất Minh Hiếu, Nhơn Hòa - cách công trình 06km Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 206,9 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 20,69 10m³/1km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 20,69 10m³/1km
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 18,509 m3
24 Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 15,816 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 3,196 m3
26 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 32,125 m2
27 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 87,806 m2
28 Miết mạch tường đá loại lõm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 87,806 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 87,806 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 40,335 m2
31 Láng granitô bậc cấp Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 36,397 m2
32 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 84,9 m
33 Trát ram dốc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 15,534 m2
34 Láng granitô dốc xe, tạo nhám ram dốc Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 15,534 m2
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 38,974 m3
36 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 111,73 m2
C Hạng mục chính III: Phần Thân
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 73,199 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 3,796 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 3,97 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 29,58 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 14,88 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 13,399 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,509 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 4,602 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,952 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,394 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 5,894 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 15,68 m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2,328 m3
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 3,492 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 17,176 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2,772 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 42,422 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 4,397 100m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,88 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,264 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 10,021 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,464 100m2
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 78,41 m3
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 4,912 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 7,842 100m2
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,964 100m2
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 7,404 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,05 100m2
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,143 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,036 100m2
31 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 5,936 m3
32 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,732 100m2
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 4,512 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,505 100m2
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 185 cái
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 65 1cấu kiện
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,578 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,028 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 3,158 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,753 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 5,133 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 4,437 tấn
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 10,608 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,346 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,324 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,777 tấn
47 Gia công, lắp đặt lam treo Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,598 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,689 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,319 tấn
50 Sản xuất xà gồ thép C125x45x5x1.8mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,875 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,875 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 265,41 1m2
53 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 5,308 100m2
54 Bật sắt đuôi cá liên kết với xà gồ Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 312 cái
55 Sản xuất lắp dựng nắp tôn lỗ thăm mái: Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,64 m2
56 Bản lề liên kết mái tôn + then cài: Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 3 cái
D Hạng mục chính IV: Phần cửa
1 Sản xuất khuôn ngoại gỗ N3 (60x80) Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 726,54 m
2 Sản xuất cửa đi panô gỗ nhóm III - kính trắng 5ly, kể cả sơn màu ghi, khóa và các phụ kiện khác Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 48,192 m2
3 Sản xuất cửa đi panô gỗ nhóm III, kể cả sơn màu ghi, khóa và các phụ kiện khác: Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,474 m2
4 Sản xuất cửa sổ gỗ nhóm III, kính trắng dày 5 ly, sơn màu ghi, khóa và các phụ kiện khác: Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 97,82 m2
5 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 726,54 1m
6 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 147,487 1m2
7 Sản xuất, lắp dựng chỉ bao khung ngoại Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 379,96 m
8 Sản xuất khung hoa sắt bảo vệ hộp vuông rỗng 12x12 a150 (Kể cả sơn và phụ kiện) Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 85,416 m2
E Hạng mục chính V: Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 509,273 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 757,947 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 109,345 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 219,7 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 612,335 m2
6 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 784,2 m2
7 Trát sê nô, mái hắt vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 125,24 m2
8 Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 161,132 m2
9 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 68,744 m2
10 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 51,004 m2
11 Trát lót cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 50,763 m2
12 Láng granitô cầu thang Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 55,505 m2
13 Láng granitô nền sàn Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 4,16 m2
14 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 93,464 m
15 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 767,459 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 7,31 m2
17 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 88,38 m2
18 Ngâm nước XM chống thấm các cấu kiện bê tông Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 16,232 m3
19 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 109,44 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 147,92 m2
21 Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 212,9 m
22 Trát gờ chỉ cửa, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 91,4 m
23 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 120,1 m
24 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 12,2 m
25 Đắp bánh ú trang trí Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 7,92 m2
26 Đắp huy hiệu nghành giáo dục vữa XM M75 (kể cả sơn dầu) Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 bộ
27 Đắp câu chữ " TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" vữa XM M75 (kể cả sơn dầu) Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 câu
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1.044,721 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2.158,526 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 6,833 100m2
31 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,84 100m2
32 SX&LD bảng từ xanh chống lóa KT 1,2x3,6m (kể cả phụ kiện kèm theo) Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 4 bảng
33 Thang nhôm rút đơn NIKITA NKT-R38 (có báo giá kèm theo) Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 bộ
34 SX&LD lan can tay vịn ram dốc INOX 201, tay vịn, chân trụ Inox D60, thanh giữ Inox D42 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 7,69 m
35 SX&LD lan can tay vịn lan can INOX 201, tay vịn Inox D60, chân trụ Inox D42 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 107,408 m
F Hạng mục chính VI: Phần thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,75 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,975 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,065 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,04 100m
5 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 36 cái
6 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 39 cái
7 SX&LD phểu tole thu nước Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 12 cái
8 Sản xuất và lắp đặt rọ chắn rác inox Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 23 bộ
9 Sản xuất lắp dựng ty giữ ống fi 90 (Inox) Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 60 cái
G Hạng mục chính VII: Phần tự hoại
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,211 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,583 m3
3 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,231 m3
4 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,554 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,328 100m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,401 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,012 100m2
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,145 tấn
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,144 100m3
10 ĐẤt thừa tôn nền, san xung quang Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,067 100m3
11 Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,28 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 4,71 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 14,13 m2
15 Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoại: Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 3,533 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 4 1cấu kiện
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,05 100m
18 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 6 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 4 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,15 100m
H Hạng mục chính VII: Phần nước
1 Lắp đặt xí bệt Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 bộ
3 Lắp đặt Vòi chậu Lavabo Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 bộ
4 Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 cái
5 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 bộ
7 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 bể
8 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,15 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,3 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,8 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,3 100m
14 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 3 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2 cái
16 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 6 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2 cái
18 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2 cái
19 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 10 cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2 cái
21 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 14 cái
22 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 3 cái
23 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 4 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 21mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 4 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 34mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 4 cái
26 Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2 cái
27 Lắp đặt phao ngắt điện Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 cái
I Hạng mục chính IX: Phần điện chiếu sáng
1 Lắp đặt con son đón điện 2 sứ Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 bộ
2 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 20 cái
6 Lắp đặt cầu chì 10A Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 6 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 36 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 4 cái
9 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 27 cái
10 Lắp đặt đèn sát trần 36W Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 10 bộ
11 Lắp đặt đèn Led ốp tường cầu thang 24W Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2 bộ
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 52 bộ
13 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 bộ
14 Lắp đặt quạt trần Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 36 cái
15 Lắp đặt quạt treo tường 60W-220V Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 4 cái
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120x50mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 32 hộp
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 109x103x44mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 45 hộp
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 100 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 20 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 120 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2.5mm2 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 300 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x1.5mm2 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 500 m
23 Mặt nạ 1, 2, 3 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 45 cái
24 Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ KT 200x300x150; 200x200x150 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2 tủ
J Hạng mục chính X: Phần chống sét
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 5,1 1m3
2 Lắp đặt kim thu sét. Loại kim thu sét chủ động của hãng CIRPROTEC (Tây Ban Nha) bán kính bảo vệ 51m. MODE: NLP-1100-15 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 cái
3 Gia công lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng inox D60mm, dày 1,2mm, dài 3,0m(kể cả đế đỡ cột, bu lông...): Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 bộ
4 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất CV50mm2 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 16 m
5 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất C50mm2 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 35 m
6 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 3 cọc
7 Đầu cốt thép bằng đồng Cu-50(kể cả bulong M10 + êcu + 02 londel 1 phẳng 1 vênh, bằng thép không gỉ): Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 bộ
8 Ốc siết cáp D50 hình chữ U bằng đồng: Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 6 cái
9 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 18 m
10 Cung cấp lắp đặt bộ khớp nối kiểm tra bằng bu lông + hộp nhựa bao che: Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 hộp
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,051 100m3
12 Cung cấp lắp đặt cùm ống nhựa trên tường bằng inox D34 + đinh vít: Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 6 bộ
13 Cung cấp lắp đặt tăng đơ, dây cáp neo D8mm trụ chống đỡ kim thu sét + ốc siết cáp D8 hình chữ U bằng đồng: Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 bộ
K Hạng mục chính XI: Bình chữa cháy
1 Bảng nội dung phòng cháy chữa cháy KT: 33cm x 46cm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 5 cái
2 Bảng tiêu lệnh chữa cháy KT: 33cm x 46cm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 5 cái
3 Lắp đặt bình chữa cháy C02 MT5 5kg Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 10 bình
4 Giá đỡ bình chữa cháy (2 bình 1 giá) Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 5 giá
L Hạng mục chính: Tháo dỡ tường rào mượn đường thi công
1 Phá dỡ hàng rào lưới B40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 7,2 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,36 m3
3 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,6 m3
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,143 m3
M Hạng mục chính:Xây mới trả lại hiện trạng
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,9 1m3
2 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,731 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,9 100m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,155 m3
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,035 100m2
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,007 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,023 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,07 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,018 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,008 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,142 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,014 100m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,325 m3
14 SXLD lưới B40 loại 3.0kg/m2 (dày 3.2mm) Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 7,2 m2
15 Móc thép fi 8 (chôn trong trụ móc lưới B40) Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,533 kg
16 Giằng thép fi 10 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 7,404 kg
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 5 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2,553 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,13 m2
20 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,132 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 7,683 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->