Gói thầu: Trường Tiểu học số 1 Nhơn Thọ (điểm chính Ngọc Thạnh) Hạng mục xây dựng nhà 02 tầng 08 phòng (02 phòng học và 06 phòng chức năng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210539312-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn |
| Tên gói thầu | Trường Tiểu học số 1 Nhơn Thọ (điểm chính Ngọc Thạnh) Hạng mục xây dựng nhà 02 tầng 08 phòng (02 phòng học và 06 phòng chức năng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý, hỗ trợ; ngân sách thị xã An Nhơn và xã Nhơn Thọ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 16:34:00 đến ngày 2021-05-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,643,373,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chính I: San Nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,394 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu tại mỏ | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,394 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,942 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,942 | 10m³/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,358 | 100m3 |
| B | Hạng mục chính II: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 8,188 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 11,807 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 15,661 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 41,776 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6,822 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,828 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,147 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,941 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,439 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 76,113 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,071 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 15,517 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,538 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,379 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,43 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,365 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,337 | 100m3 |
| 18 | Đất thừa tôn nền, thừa san xung quanh | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,969 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,069 | 100m3 |
| 20 | Mỏ đất tạm tính tại mỏ đất Minh Hiếu, Nhơn Hòa - cách công trình 06km | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 206,9 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 20,69 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 20,69 | 10m³/1km |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 18,509 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 15,816 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,196 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 32,125 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 87,806 | m2 |
| 28 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 87,806 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 87,806 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 40,335 | m2 |
| 31 | Láng granitô bậc cấp | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 36,397 | m2 |
| 32 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 84,9 | m |
| 33 | Trát ram dốc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 15,534 | m2 |
| 34 | Láng granitô dốc xe, tạo nhám ram dốc | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 15,534 | m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 38,974 | m3 |
| 36 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 111,73 | m2 |
| C | Hạng mục chính III: Phần Thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 73,199 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,796 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,97 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 29,58 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 14,88 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 13,399 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,509 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4,602 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,952 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,394 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5,894 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 15,68 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,328 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,492 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 17,176 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,772 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 42,422 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4,397 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,88 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,264 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 10,021 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,464 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 78,41 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4,912 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,842 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,964 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,404 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,05 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,143 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5,936 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,732 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4,512 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,505 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 185 | cái |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 65 | 1cấu kiện |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,578 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,028 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,158 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,753 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5,133 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4,437 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 10,608 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,346 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,324 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,777 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt lam treo | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,598 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,689 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,319 | tấn |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép C125x45x5x1.8mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,875 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,875 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 265,41 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5,308 | 100m2 |
| 54 | Bật sắt đuôi cá liên kết với xà gồ | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 312 | cái |
| 55 | Sản xuất lắp dựng nắp tôn lỗ thăm mái: | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,64 | m2 |
| 56 | Bản lề liên kết mái tôn + then cài: | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| D | Hạng mục chính IV: Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất khuôn ngoại gỗ N3 (60x80) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 726,54 | m |
| 2 | Sản xuất cửa đi panô gỗ nhóm III - kính trắng 5ly, kể cả sơn màu ghi, khóa và các phụ kiện khác | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 48,192 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa đi panô gỗ nhóm III, kể cả sơn màu ghi, khóa và các phụ kiện khác: | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,474 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ gỗ nhóm III, kính trắng dày 5 ly, sơn màu ghi, khóa và các phụ kiện khác: | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 97,82 | m2 |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 726,54 | 1m |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 147,487 | 1m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng chỉ bao khung ngoại | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 379,96 | m |
| 8 | Sản xuất khung hoa sắt bảo vệ hộp vuông rỗng 12x12 a150 (Kể cả sơn và phụ kiện) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 85,416 | m2 |
| E | Hạng mục chính V: Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 509,273 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 757,947 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 109,345 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 219,7 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 612,335 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 784,2 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 125,24 | m2 |
| 8 | Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 161,132 | m2 |
| 9 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 68,744 | m2 |
| 10 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 51,004 | m2 |
| 11 | Trát lót cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 50,763 | m2 |
| 12 | Láng granitô cầu thang | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 55,505 | m2 |
| 13 | Láng granitô nền sàn | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4,16 | m2 |
| 14 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 93,464 | m |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 767,459 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,31 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 88,38 | m2 |
| 18 | Ngâm nước XM chống thấm các cấu kiện bê tông | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 16,232 | m3 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 109,44 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 147,92 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 212,9 | m |
| 22 | Trát gờ chỉ cửa, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 91,4 | m |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 120,1 | m |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12,2 | m |
| 25 | Đắp bánh ú trang trí | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,92 | m2 |
| 26 | Đắp huy hiệu nghành giáo dục vữa XM M75 (kể cả sơn dầu) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 27 | Đắp câu chữ " TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" vữa XM M75 (kể cả sơn dầu) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | câu |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1.044,721 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2.158,526 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6,833 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,84 | 100m2 |
| 32 | SX&LD bảng từ xanh chống lóa KT 1,2x3,6m (kể cả phụ kiện kèm theo) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | bảng |
| 33 | Thang nhôm rút đơn NIKITA NKT-R38 (có báo giá kèm theo) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 34 | SX&LD lan can tay vịn ram dốc INOX 201, tay vịn, chân trụ Inox D60, thanh giữ Inox D42 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,69 | m |
| 35 | SX&LD lan can tay vịn lan can INOX 201, tay vịn Inox D60, chân trụ Inox D42 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 107,408 | m |
| F | Hạng mục chính VI: Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,975 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,065 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 39 | cái |
| 7 | SX&LD phểu tole thu nước | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt rọ chắn rác inox | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 23 | bộ |
| 9 | Sản xuất lắp dựng ty giữ ống fi 90 (Inox) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| G | Hạng mục chính VII: Phần tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,211 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,583 | m3 |
| 3 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,231 | m3 |
| 4 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,554 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,328 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,401 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,145 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,144 | 100m3 |
| 10 | ĐẤt thừa tôn nền, san xung quang | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,067 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,28 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4,71 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 14,13 | m2 |
| 15 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoại: | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,533 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| H | Hạng mục chính VII: Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Vòi chậu Lavabo | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 21mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 34mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt phao ngắt điện | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| I | Hạng mục chính IX: Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt con son đón điện 2 sứ | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 10A | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần 36W | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led ốp tường cầu thang 24W | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 52 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường 60W-220V | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120x50mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 32 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 109x103x44mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 45 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2.5mm2 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x1.5mm2 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 500 | m |
| 23 | Mặt nạ 1, 2, 3 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 24 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ KT 200x300x150; 200x200x150 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| J | Hạng mục chính X: Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5,1 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét. Loại kim thu sét chủ động của hãng CIRPROTEC (Tây Ban Nha) bán kính bảo vệ 51m. MODE: NLP-1100-15 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Gia công lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng inox D60mm, dày 1,2mm, dài 3,0m(kể cả đế đỡ cột, bu lông...): | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất CV50mm2 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 16 | m |
| 5 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất C50mm2 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3 | cọc |
| 7 | Đầu cốt thép bằng đồng Cu-50(kể cả bulong M10 + êcu + 02 londel 1 phẳng 1 vênh, bằng thép không gỉ): | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Ốc siết cáp D50 hình chữ U bằng đồng: | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 18 | m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt bộ khớp nối kiểm tra bằng bu lông + hộp nhựa bao che: | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,051 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp lắp đặt cùm ống nhựa trên tường bằng inox D34 + đinh vít: | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt tăng đơ, dây cáp neo D8mm trụ chống đỡ kim thu sét + ốc siết cáp D8 hình chữ U bằng đồng: | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| K | Hạng mục chính XI: Bình chữa cháy | |||
| 1 | Bảng nội dung phòng cháy chữa cháy KT: 33cm x 46cm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 2 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy KT: 33cm x 46cm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 MT5 5kg | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 10 | bình |
| 4 | Giá đỡ bình chữa cháy (2 bình 1 giá) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5 | giá |
| L | Hạng mục chính: Tháo dỡ tường rào mượn đường thi công | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,36 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,143 | m3 |
| M | Hạng mục chính:Xây mới trả lại hiện trạng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 1m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,731 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 100m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,155 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,007 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,023 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,07 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,008 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,142 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,014 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,325 | m3 |
| 14 | SXLD lưới B40 loại 3.0kg/m2 (dày 3.2mm) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m2 |
| 15 | Móc thép fi 8 (chôn trong trụ móc lưới B40) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,533 | kg |
| 16 | Giằng thép fi 10 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,404 | kg |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,553 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,13 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,132 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,683 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi