Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa, cải tạo Trường tiểu học Hoà Khánh, Trường tiểu học Phú Mỹ, Trường mầm non Bình Minh, Trường mầm non Tân Phú Đông, Trường mầm non Hoa Mai, Trường tiểu học Tân Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210546812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Sửa chữa, cải tạo Trường tiểu học Hoà Khánh, Trường tiểu học Phú Mỹ, Trường mầm non Bình Minh, Trường mầm non Tân Phú Đông, Trường mầm non Hoa Mai, Trường tiểu học Tân Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210544715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 16:05:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,582,724,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA KHÁNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 390,625 | m2 | |
| 2 | Trải lớp nilong chống thấm | 3,58 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 21,48 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d = 06mm) | 1,2533 | tấn | |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 390,625 | m2 | |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 | 11,25 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | 160 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | 172 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 176 | m | |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | 6,476 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2841 | 100m3 | |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 274 | m2 | |
| 13 | Trải lớp nilong chống thấm | 5,4355 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 43,484 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d = 06mm) | 1,7175 | tấn | |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 16,545 | 10m | |
| 17 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | 35 | cấu kiện | |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,7496 | m3 | |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0889 | 100m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0153 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,2264 | m3 | |
| 22 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,5067 | m3 | |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 6,57 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 41,514 | m2 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0609 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,015 | m3 | |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm (d = 06mm) | 0,569 | 100kg | |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 57 | cái | |
| B | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ MỸ (06 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (mỗi dàn cao 1.7m) | 3,094 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (50% Tường ngoài nhà) | 327,375 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 654,75 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 56 | m2 | |
| 5 | Thi công tấm trần nhựa | 56 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 280 | m2 | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,8 | 100m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 57,57 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 57,57 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (mỗi dàn cao 1.7m) | 6,885 | 100m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài nhà), khối lượng cạo 50% | 780,268 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.560,536 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ trần | 144,88 | m2 | |
| 14 | Thi công tấm trần nhựa | 144,88 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 724,4 | m2 | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 7,244 | 100m2 | |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 39,44 | m2 | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,3944 | 100m2 | |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1288 | tấn | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 0,1196 | tấn | |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1288 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1196 | tấn | |
| 23 | Cung cấp thép hộp 40x80x1.8 | 128,8 | kg | |
| 24 | Cung cấp thép hộp 30x60x1.5 | 119,6 | kg | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 0,763 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,4414 | 1m2 | |
| 27 | Cung cấp bu lông nở D12 | 12 | cái | |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 171,256 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 171,256 | m2 | |
| C | TRƯỜNG MẦM NON BÌNH MINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | 177,48 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép nền , ĐK =06mm | 0,554 | tấn | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,6488 | m3 | |
| 4 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 | 177,48 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 35,4 | m2 | |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600 | 19 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sang tiết diện gạch 300x300 | 16,4 | m2 | |
| 8 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng | 1.040 | m2 | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 12,543 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm | 0,2 | 100m | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 9,8809 | m3 | |
| D | TRƯỜNG MẦM NON TÂN PHÚ ĐÔNG | |||
| 1 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | 75 | m2 | |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 1,072 | 100kg | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,126 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 2,1 | m3 | |
| 5 | Trải tấm nilon đen khi đổ bê tông | 0,3 | 100m2 | |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 60 | cái | |
| 7 | Lắp dựng vách kính cường lực áp tường | 36 | m2 | |
| 8 | Cung cấp kính cường lực áp tường | 36 | m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng lan can (inox 304 TL: 7930 kg/m3) | 0,1208 | tấn | |
| 10 | Cung cấp inox 304 @49 dày 3mm | 120,8 | kg | |
| 11 | Cung cấp bulong nở @10 | 36 | cái | |
| 12 | Cung cấp pát inox vuông 30x150x3 | 36 | cái | |
| 13 | Cung cấp kẹp bướm inox 304 | 22 | cái | |
| 14 | Cung cấp pát U inox | 22 | cái | |
| 15 | Cung cấp tắc kê @8 | 44 | cái | |
| E | TRƯỜNG MẦM NON HOA MAI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (mỗi dàn cao 1.7m) | 6,5892 | 100m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 148,4 | m2 | |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 148,4 | m2 | |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 286,847 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,428 | m3 | |
| 6 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,428 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,42 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài nhà) khối lượng cạo 50% | 566,2525 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.132,51 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 403,054 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 202,858 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 403,054 | 1m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 202,858 | m2 | |
| F | TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN LONG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (sử dụng dàn cao 1.7m) | 3,536 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (sử dụng dàn cao 1.2m) | 1,915 | 100m2 | |
| 3 | Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài) | 1.182,896 | m2 | |
| 4 | Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong) khối lượng cạo 50% | 509,14 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt ngoài) | 331,886 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt trong) khối lượng cạo 50% | 233,111 | m2 | |
| 7 | Xả nhám và vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại (khung bao cửa) | 60,552 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh lớp vữa láng sê nô | 200,7204 | m2 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 200,7204 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.514,614 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.484,502 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 60,552 | 1m2 | |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 | 90,448 | m2 | |
| 14 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | 6 | 1 lỗ khoan | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0337 | tấn | |
| 16 | Lắp cột thép các loại | 0,0337 | tấn | |
| 17 | Thép ống fi 60x2 | 32,27 | kg | |
| 18 | Thép bản dày 6mm | 7,41 | kg | |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1812 | tấn | |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1812 | tấn | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,154 | 100m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,5556 | 1m2 | |
| 23 | Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 171,572 | m2 | |
| 24 | Xả nhám và vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại (song sắt) | 319,846 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 171,572 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 319,846 | 1m2 | |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (sử dụng dàn cao 1.7m) | 5,9588 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (sử dụng dàn cao 1.2m) | 2,3256 | 100m2 | |
| 29 | Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài) | 1.006,258 | m2 | |
| 30 | Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong) khối lượng cạo 50% | 526,096 | m2 | |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt ngoài) | 295,228 | m2 | |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt trong) khối lượng cạo 50% | 210,758 | m2 | |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 6 | m2 | |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,9 | m3 | |
| 35 | Vệ sinh lớp vữa láng sê nô | 127,8092 | m2 | |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 17,28 | m2 | |
| 37 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,72 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 18 | m2 | |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 127,8092 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.301,486 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.473,708 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 17,28 | m2 | |
| 44 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | 6 | 1 lỗ khoan | |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0337 | tấn | |
| 46 | Lắp cột thép các loại | 0,0337 | tấn | |
| 47 | Thép ống fi 60x2 | 32,27 | kg | |
| 48 | Thép bản dày 6mm | 1,41 | kg | |
| 49 | Bulong M10 L120 | 6 | cái | |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1812 | tấn | |
| 51 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1812 | tấn | |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,154 | 100m2 | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,5556 | 1m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi