Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa, cải tạo trường tiểu học Phạm Hữu Lầu, Trường MN Hướng Dương (điểm Tân An), Trường tiểu học Tân Quy Đông (điểm Sa Nhiên), Trường mẫu giáo Tân Quy Đông (điểm chính), Trường tiểu học Tân Quy Đông (điểm Tân Mỹ), Trường Trung học cơ sở Trần Thị Nhượng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210547798-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa, cải tạo trường tiểu học Phạm Hữu Lầu, Trường MN Hướng Dương (điểm Tân An), Trường tiểu học Tân Quy Đông (điểm Sa Nhiên), Trường mẫu giáo Tân Quy Đông (điểm chính), Trường tiểu học Tân Quy Đông (điểm Tân Mỹ), Trường Trung học cơ sở Trần Thị Nhượng
Số hiệu KHLCNT 20210544715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 15:56:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,735,771,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG PHẠM HỮU LẦU (DÃY 16 PHÒNG HỌC)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 4,684 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 4,16 100m2
3 Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 2.282,697 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 253,633 m2
5 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 249,797 m2
6 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường 249,797 m2
7 Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 1.125,9225 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 125,1 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 125,1025 m2
10 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần 125,1025 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.190,67 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.202,6055 m2
13 Phá lớp vữa trát sênô 97,7 m2
14 Láng sênô XM PC40 M100 dày 2cm 97,7 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 97,7 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ 112,98 m2
17 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 108,9 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 108,9 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 108,9 m2
20 Đóng trần tấm nhựa khổ 600x600 363,66 m2
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 67,92 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,152 m3
23 Đắp cát nền sảnh 4,2 m3
24 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,04m2, vữa XM M75, XM PCB40 67,92 m2
25 Lắp dựng cửa vào khuôn 17,82 1m2
26 Cung cấp cửa đi panô gỗ 11,52 m2
27 Cung cấp cửa sổ panô gỗ 6,3 m2
28 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 40 cái
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 3,885 100m2
30 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 2,9785 100m2
31 Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (khối lượng cạo 50%) 424,6325 m2
32 Xả nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (khối lượng cạo 50%) 303,1913 m2
33 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.464,2225 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ 150,895 m2
35 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 150,895 m2
36 Phá lớp vữa láng sê nô 124,87 m2
37 Láng sênô XM PC40 M100 dày 2cm 124,87 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 124,87 m2
39 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,9516 100m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 3,965 m3
41 Đắp cát đệm đầu cừ 3,965 m3
42 Đóng cọc đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I 1,62 100m
43 Ván khuôn móng dài 0,204 100m2
44 Ván khuôn cổ móng 0,256 100m2
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm 0,375 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m 0,041 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m 0,2851 tấn
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 9,0333 m3
49 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 1,28 m3
50 Đắp đất nền móng công trình 0,334 m3
51 Ván khuôn đà kiềng 0,4357 100m2
52 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m 0,0929 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m 0,6953 tấn
54 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 4,3489 m3
55 Ván khuôn cột, cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,512 100m2
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m 0,1018 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m 0,3049 tấn
58 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 4,08 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 15,0313 m3
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 375,7825 m2
61 Trát trụ cột, giằng tường dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 100,1535 m2
62 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,549 100m2
63 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK =6mm 0,0539 tấn
64 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK =12mm 0,2665 tấn
65 Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB40 2,7446 m3
66 Bả bằng bột bả vào tường 375,7825 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, giằng 100,1535 m2
68 Sơn hàng rào đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 475,936 m2
69 Gia công, lắp đặt thép bảo vệ hàng rào 0,1839 tấn
70 Thép bảo vệ hàng rào 21,14 kg
71 Thép bảo vệ hàng rào 156,56 kg
72 Cung cấp thép la 12x1.2 6,18 kg
73 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 12,1561 m2
74 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 1,75 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,1561 m2
76 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,75 m2
77 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 128,1658 m2
78 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 209,92 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 128,1658 m2
80 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 209,92 m2
81 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 606,6 m2
82 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 606,6 m2
83 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan 0,016 100m2
84 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK =06mm 0,0715 tấn
85 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,6 m3
86 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 1,2443 100m2
87 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,5798 tấn
88 Cạo tẩy rỉ sét nhà xe 60,8638 m2
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 60,8638 m2
90 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I 18,144 1m3
91 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 1,296 m3
92 Ván khuôn móng 0,0672 100m2
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm 0,0642 tấn
94 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,712 m3
95 Ván khuôn cổ móng 0,128 100m2
96 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m 0,0227 tấn
97 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m 0,1479 tấn
98 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,64 m3
99 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK =06mm 0,0735 tấn
100 Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK =08mm 0,1651 tấn
101 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK =12mm 0,2038 tấn
102 Ván khuôn đà kiềng 0,2196 100m2
103 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 5,0725 m3
104 Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,049 m3
105 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 16,47 m2
106 Trát cột, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 3,84 m2
107 Tấm nilon chống mất nước 1,2254 100m2
108 Lắp dựng cốt thép đan nhà xe, ĐK =06mm 0,3181 tấn
109 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 8,9964 m3
110 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 3,92 10m
111 Lắp cột thép các loại 0,1099 tấn
112 Lắp dựng xà gồ thép 0,2683 tấn
113 Lắp dựng khung giằng nhà xe 0,2016 tấn
114 Cung cấp thép bản chân cột 10,05 kg
115 Cung cấp thép bản đứng 20,1 kg
116 Cung cấp bulong phi 14 60 cái
117 Lợp mái tole dày 4.2 dem 1,1199 100m2
118 Tải tấm nilon chống thấm 0,6 100m2
119 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,16 100m2
120 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK =06mm 0,1934 tấn
121 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông M200 4,8 m3
122 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 14,265 cái
123 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 14,265 cái
124 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,2744 100m3
125 Đóng cọc đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I 0,144 100m
126 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 13,9733 m3
127 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 2,578 m3
128 Ván khuôn móng - cổ móng 0,176 100m2
129 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm 0,1135 tấn
130 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 2,7 m3
131 Ván khuôn đà kiềng 0,2772 100m2
132 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m 0,1735 tấn
133 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m 0,2532 tấn
134 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,892 m3
135 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,24 100m2
136 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m 0,0193 tấn
137 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m 0,1428 tấn
138 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 1,2 m3
139 Xây tường bó nền gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,6866 m3
140 Rải tấm nilon chống mất nước 0,6696 100m2
141 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 6,696 m3
142 Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 13,14 m3
143 Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,4954 m3
144 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m 0,0136 100m2
145 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m 0,0074 tấn
146 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,068 m3
147 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, giằng mái chiều cao ≤28m 0,3754 100m2
148 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m 0,0714 tấn
149 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m 0,2302 tấn
150 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,3787 m3
151 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, sàn sênô chiều cao ≤28m 0,2878 100m2
152 Lắp dựng cốt thép sênô mái, ĐK =06mm, chiều cao ≤28m 0,0412 tấn
153 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =08mm, chiều cao ≤28m 0,0903 tấn
154 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,0419 m3
155 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 13,768 m2
156 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 66,96 m2
157 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 48,9525 m2
158 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 33,5125 m2
159 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 53,4 m2
160 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 18,56 m2
161 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 32,316 m2
162 Bả bằng bột bả vào tường 82,445 m2
163 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 104,276 m2
164 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 82,445 m2
165 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 104,276 m2
166 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 45,6 m2
167 Gia công hệ khung vì kèo thép hộp 30x60x1.5 0,0565 tấn
168 Lắp dựng khung vì kèo thép hộp 30x60x1.5 0,0565 tấn
169 Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.5 0,218 tấn
170 Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.5 0,218 tấn
171 Cung cấp thép hộp 30x60x1.5 274,5 kg
172 Lợp mái tole sóng vuông dày 4.2dem 0,6246 100m2
173 Cung cấp cửa đi bật khung nhôm 3 m2
174 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3 m2
175 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 51,24 m2
176 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 24,983 1m3
177 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 16,6553 m3
178 Ván khuôn hầm tự hoại - hố ga 0,0452 100m2
179 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 1,208 m3
180 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 1,812 m3
181 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 7,0762 m3
182 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 0,2158 m3
183 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 27,872 m2
184 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 6,53 m2
185 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,96 m3
186 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan 0,028 100m2
187 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan phi 06 0,0226 tấn
188 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =10mm 0,0577 tấn
189 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy 4 cái
190 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 1 cái
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,21 100m
192 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,9 100m
193 Lắp đặt tê Ø27 7 cái
194 Lắp đặt co 90 Ø27 12 cái
195 Lắp đặt tê giảm Ø27/21 23 cái
196 Van 1 chiều Ø27 4 cái
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,05 100m
198 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,2 100m
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,25 100m
200 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,15 100m
201 Lắp đặt tê giảm 60/34 7 cái
202 Lắp đặt co 90 giảm 60/34 1 cái
203 Lắp đặt co 90 giảm 90/60 1 cái
204 Lắp đặt co 90 Ø60 7 cái
205 Lắp đặt tê 60 3 cái
206 Lắp đặt tê giảm 90/60 7 cái
207 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,1 100m
208 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,3 100m
209 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,15 100m
210 Lắp đặt co 90 Ø60 1 cái
211 Lắp đặt co 90 Ø90 19 cái
212 Lắp đặt tê Ø90 13 cái
213 Lắp đặt bồn cầu bệt 12 bộ
214 Lắp đặt chậu tiểu nữ 3 bộ
215 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
216 Lắp đặt lavabo 4 bộ
217 Cút zen trong 8 cái
218 Van phao tự ngắt nước 2 cái
219 Gia công lắp dựng vách ngăn nhà WC 72,864 m2
220 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 2 cái
221 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm 11 cái
B TRƯỜNG MẦM NON HƯỚNG DƯƠNG
1 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ 3,015 m3
2 Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng 381 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 8,55 m2
C TRƯỜNG TH TÂN QUY ĐÔNG (SA NHIÊN)CẢI TẠO SÂN TRŨNG
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 0,9825 100m3
2 Trải tấm nilong chống mất nước 6,55 100m2
3 Lắp dựng cốt thép nền sân, ĐK =06mm 2 tấn
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 52,4 m3
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 65,5 10m
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,056 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 0,452 m3
8 Đắp cát đệm đầu cừ 0,4 m3
9 Đóng cọc đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 2m - Cấp đất I 0,2 100m
10 Ván khuôn móng dài 0,0256 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =06mm 0,0143 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0259 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm 0,0967 tấn
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,768 m3
15 Ván khuôn cổ cột 0,016 100m2
16 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,08 m3
17 Ván khuôn kiềng 0,084 100m2
18 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m 0,0192 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m 0,0754 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,888 m3
21 Ván khuôn cột 0,096 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m 0,0196 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m 0,0678 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,48 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m 0,0154 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m 0,0021 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m 0,0101 tấn
28 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,077 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sênô mái, chiều cao ≤28m 0,2712 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m 0,0202 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =08mm, chiều cao ≤6m 0,0661 tấn
32 Bê tông sênô mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,2272 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống dầm mái chiều cao ≤28m 0,1042 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m 0,0248 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m 0,1635 tấn
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,0076 tấn
37 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,0076 tấn
38 Gia công xà gồ thép 0,0653 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép 0,0653 tấn
40 Cung cấp xà gồ thép 76 kg
41 Cung cấp vì kèo thép 65,3 kg
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 1,2 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,52 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 31,5 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 31,5 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 6,48 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 11,2 m2
48 Trát sênô, vữa XM M75, PCB40 27,1232 m2
49 Láng chống thấm sênô mái, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 7,7792 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 70,7792 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 44,8032 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 58,6232 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 49,18 m2
54 Lát nền, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 75 10,64 m2
55 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 1,98 m2
56 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính 4,32 m2
57 Cung cấp cửa đi lùa khung nhôm kính 1,98 m2
58 Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm kính 4,32 m2
59 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 1 bộ
60 Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp 1 bảng
61 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 1 cái
62 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 1 hộp
63 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 1 1 tủ
64 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 20 m
65 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 10 m
66 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm 30 m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,12 100m
D TRƯỜNG MG TÂN QUY ĐÔNG (SA NHIÊN)
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 323,31 m2
2 Lát gạch xi măng 323,31 m2
E TRƯỜNG TH TÂN QUY ĐÔNG (TÂN MỸ)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( mỗi dàn cao 1.7m, tính cho 1 bên) 0,9452 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài nhà) khối lượng cạo 50% 96,988 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong nhà) khối lượng cạo 30% 96,4716 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 193,976 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 321,0572 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 90,72 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 90,72 1m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 18,72 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 0,4785 m3
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 6,0945 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 18,72 m3
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 18,72 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 108 m2
14 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 108 m2
15 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 3,6 m2
F TRƯỜNG THCS TRẦN THỊ NHƯỢNG (DÃY PHÒNG HỌC) XỬ LÝ LÚN NỀN
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 156,76 m2
2 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 156,76 m2
3 Tháo dỡ lan can thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,2228 tấn
4 Gia công thép lan can 0,179 tấn
5 Lắp dựng lan can sắt 21,6 m2
6 Cung cấp STK tròn phi 50x2mm 82,86 kg
7 Cung cấp thép la 40x4mm 43,96 kg
8 Cung cấp thép hộp 30x30x2mm 31,65 kg
9 Cung cấp thép hộp 20x20x2mm 20,35 kg
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 14,695 m2
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 9,898 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 1,414 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,02 m3
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 20,2 m2
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 6,06 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan 0,0528 100m2
17 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK =06mm 0,0244 tấn
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,88 m3
19 Nạo vét rãnh thoát nước 21 m3
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 77,62 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 44,1316 m2
22 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 77,62 m2
23 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác 44,1316 m2
24 Tháo dỡ cổng sắt 0,4366 tấn
25 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 1,9 100m3
26 Ván khuôn bó vỉa 1,332 100m2
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,5594 100m3
28 Lắp dựng cốt thép đường đan, ĐK = 06mm 0,6142 tấn
29 Bê tông đường đi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 30,376 m3
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,0162 100m3
31 Gia công cổng sắt 0,4366 tấn
32 Lắp dựng cổng sắt 13,92 m2
33 Cung cấp thép tròn phi 16 112,53 kg
34 Cung cấp thép V30x1.8 28,03 kg
35 Cung cấp thép la 20x2 188,88 kg
36 Cung cấp thép hộp 50x50x2 107,16 kg
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 19,7777 m2
38 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1285 100m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 2,936 m3
40 Ván khuôn móng dài 0,5592 100m2
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm 0,0642 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 06mm 0,0076 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 14mm 0,0782 tấn
44 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK=06mm, chiều cao ≤6m 0,1193 tấn
45 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK=12mm, chiều cao ≤6m 0,3046 tấn
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,764 m3
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,0492 m3
48 Ván khuôn cổ cột 0,0384 100m2
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,192 m3
50 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 0,399 100m3
51 Trải tấm nilon chống mất nước 2,4801 100m2
52 Lắp dựng cốt thép đan nhà xe, ĐK = 06mm 0,6633 tấn
53 Lắp dựng cốt thép ram dốc , ĐK =08mm 0,2171 tấn
54 Bê tông nhà xe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 17,897 m3
55 Gia công cột bằng thép hình 0,2738 tấn
56 Lắp cột thép các loại 0,2738 tấn
57 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,2965 tấn
58 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,2965 tấn
59 Gia công giằng mái thép 0,4397 tấn
60 Lắp dựng giằng thép bu lông 0,4397 tấn
61 Gia công xà gồ thép 0,5875 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép 0,5875 tấn
63 Cung cấp thép tròn Φ90 202,84 kg
64 Cung cấp thép tròn Φ34x2.3 225,05 kg
65 Cung cấp thép tròn Φ21x2.3 71,4 kg
66 Cung cấp thép V40x4 335,41 kg
67 Cung cấp thép hộp 30x60x1.2 587,54 kg
68 Cung cấp thép tròn Φ14 104,3 kg
69 Cung cấp bu lông Φ14; L=300 64 cái
70 Cung cấp thép bản chân cột 40,19 kg
71 Cung cấp thép bản đầu cột 30,77 kg
72 Cung cấp bu lông Φ14; L=60 64 cái
73 Cung cấp bu lông Φ12; L=150 32 cái
74 Lợp mái tole nhà xe 2,7342 100m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 120,0907 1m2
76 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,2889 100m3
77 Trải tấm nilon chống mất nước 1,629 100m2
78 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 3,258 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 7,602 m3
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 37,31 m2
81 Gia công, lắp đặt cốt thép đan ĐK =06mm 0,563 tấn
82 Bê tông đan, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 12,96 m3
83 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 8,1 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->