Gói thầu: Gói thầu số 06 - Kiến thiết thị chính thị trấn Phước Long: Hệ thống chiếu sáng, hệ thống thoát nước, cây xanh, vỉa hè
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210545012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 - Kiến thiết thị chính thị trấn Phước Long: Hệ thống chiếu sáng, hệ thống thoát nước, cây xanh, vỉa hè |
| Số hiệu KHLCNT | 20210544907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 15:55:00 đến ngày 2021-05-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,935,493,923 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC ĐIỆN: TUYẾN NHỊ TÌ ĐẾN TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ cần đèn hiện trạng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cần đèn |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn bát giác mạ kẽm, chiều cao L=6,5m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cột |
| 4 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn L=1,5m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, bóng Led công suất 120W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, ĐK ống 40mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,69 | 100m |
| 7 | Làm cọc tiếp địa cột đèn, loại cọc D16 dài 1,8m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt đầu COSS 11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | 1 đầu cáp |
| 9 | Lắp đặt kẹp tiếp đất (cà rá) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 10 | Lắp cầu chì nhựa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cầu chì |
| 11 | Luồn cáp cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | 1 đầu cáp |
| 12 | Đánh số cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4 | 10 cột |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | 1 bảng |
| 14 | Lắp cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cửa |
| 15 | Kéo dây cáp lên đèn 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm cáp đồng bọc PVC 3 ruột 3x6mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,83 | 100m |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 18 | Khung thép trụ móng đèn chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,142 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,426 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,272 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 133,5 | m3 |
| 25 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C1 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,375 | m3 |
| 26 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 130,98 | m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,675 | m3 |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 30 | Lắp giá đỡ tủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 giá đỡ |
| 31 | Làm cọc tiếp địa tủ điều khiển, loại cọc D16 dài 1,8m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 32 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 33 | Lắp đặt đầu COSS 11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp |
| 34 | Lắp đặt kẹp tiếp đất (cà rá) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC ĐIỆN: TUYẾN CẦU 30/4 ĐẾN SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cần đèn hiện trạng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cần đèn |
| 2 | Tháo dỡ trụ đèn mạ kẽm hiện trạng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 3 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn bát giác mạ kẽm, chiều cao L=6,5m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 5 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn L=1,5m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cần đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, bóng Led công suất 120W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, ĐK ống 40mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,561 | 100m |
| 8 | Làm cọc tiếp địa cột đèn, loại cọc D16 dài 1,8m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt đầu COSS 11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | 1 đầu cáp |
| 10 | Lắp đặt kẹp tiếp đất (cà rá) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Lắp cầu chì nhựa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cầu chì |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp |
| 13 | Đánh số cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | 10 cột |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | 1 bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cửa |
| 16 | Kéo dây cáp lên đèn 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm cáp đồng bọc PVC 3 ruột 3x6mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,61 | 100m |
| 18 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 19 | Khung thép trụ móng đèn chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,408 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,3 | m2 |
| 26 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C1 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,575 | m3 |
| 27 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 41,4 | m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 29 | Lát gạch BT xi măng 30x30x3,5cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,3 | m2 |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 31 | Lắp giá đỡ tủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 giá đỡ |
| 32 | Làm cọc tiếp địa tủ điều khiển, loại cọc D16 dài 1,8m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 33 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 34 | Lắp đặt đầu COSS 11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp |
| 35 | Lắp đặt kẹp tiếp đất (cà rá) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC ĐIỆN: TUYẾN CẦU SẮT ĐẾN CẦU VƯỢT QLPH | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn bát giác mạ kẽm, chiều cao L=6,5m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn L=1,5m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, bóng Led công suất 120W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 4 | Thay đèn sodium bằng đèn led 120W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 10 lốp |
| 5 | Lắp dựng cột đèn trang trí | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33 | 1 cột |
| 6 | Lắp dựng chùm đèn trang trí 5 bóng (bao gồm đèn led và cầu trắng trong D400) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, ĐK ống 40mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,064 | 100m |
| 8 | Làm cọc tiếp địa cột đèn, loại cọc D16 dài 1,8m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt đầu COSS 11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp |
| 10 | Lắp đặt kẹp tiếp đất (cà rá) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Lắp cầu chì nhựa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 43 | 1 cầu chì |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 86 | 1 đầu cáp |
| 13 | Đánh số cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,3 | 10 cột |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 43 | 1 bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 43 | 1 cửa |
| 16 | Kéo dây cáp lên đèn 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,105 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm cáp đồng bọc PVC 3 ruột 3x6mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,494 | 100m |
| 18 | Kéo dây cáp LV-ABC-2x10mm2 trên lưới đèn chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m |
| 19 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 20 | Khung thép trụ móng đèn chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 21 | Khung thép trụ móng đèn trang trí | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,164 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,188 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,758 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,856 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 256,02 | m2 |
| 28 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C1 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 64,005 | m3 |
| 29 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 249,06 | m2 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,448 | 100m3 |
| 31 | Lát gạch BT xi măng 30x30x3,5cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 256,02 | m2 |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 33 | Lắp giá đỡ tủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 giá đỡ |
| 34 | Làm cọc tiếp địa tủ điều khiển, loại cọc D16 dài 1,8m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 35 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 36 | Lắp đặt đầu COSS 11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp |
| 37 | Lắp đặt kẹp tiếp đất (cà rá) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC ĐIỆN: TUYẾN CẦU 30/4 ĐẾN CẦU TÀI CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cần đèn hiện trạng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | 1 cần đèn |
| 2 | Thào dỡ cột đèn chiếu sáng hiện trạng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn bát giác mạ kẽm, chiều cao L=6,5m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | 1 cột |
| 4 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn L=1,5m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, bóng Led công suất 120W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, ĐK ống 40mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,203 | 100m |
| 7 | Lắp cầu chì nhựa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | 1 cầu chì |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 48 | 1 đầu cáp |
| 9 | Đánh số cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10 cột |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | 1 bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | 1 cửa |
| 12 | Kéo dây cáp lên đèn 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm cáp đồng bọc PVC 3 ruột 3x6mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,443 | 100m |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 15 | Khung thép trụ móng đèn chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | tấn |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,602 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,73 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,752 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 145,89 | m2 |
| 22 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C1 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,473 | m3 |
| 23 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 141,57 | m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 25 | Lát gạch BT xi măng 30x30x3,5cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 145,89 | m2 |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 27 | Lắp giá đỡ tủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 giá đỡ |
| 28 | Làm cọc tiếp địa cột đèn, loại cọc D16 dài 1,8m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 29 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 30 | Lắp đặt đầu COSS 11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp |
| 31 | Lắp đặt kẹp tiếp đất (cà rá) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| E | HẠNG MỤC ĐIỆN: BỜ KÈ CHÂN CẦU SẮT | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng hiện trạng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ cột đèn trang trí hiện trạng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn bát giác mạ kẽm, chiều cao L=4,5m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 4 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn L=1,5m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, bóng Led công suất 120W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn trang trí | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | 1 cột |
| 7 | Lắp dựng chùm đèn trang trí 5 bóng (bao gồm đèn led và cầu trắng trong D400) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, ĐK ống 40mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,121 | 100m |
| 9 | Làm cọc tiếp địa cột đèn, loại cọc D16 dài 1,8m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | 1 đầu cáp |
| 11 | Lắp đặt kẹp tiếp đất (cà rá) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Lắp cầu chì nhựa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | 1 cầu chì |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 48 | 1 đầu cáp |
| 14 | Đánh số cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | 10 cột |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | 1 bảng |
| 16 | Lắp cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | 1 cửa |
| 17 | Kéo dây cáp lên đèn 2x1.5 mm2 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm cáp đồng bọc PVC 3 ruột 3x6mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,281 | 100m |
| 19 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 20 | Khung thép trụ móng đèn trang trí | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | tấn |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,979 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,628 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 85,83 | m2 |
| 27 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C1 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,458 | m3 |
| 28 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 83,91 | m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,292 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 32 | Lắp giá đỡ tủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 giá đỡ |
| 33 | Làm cọc tiếp địa tủ điều khiển, loại cọc D16 dài 1,8m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 34 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 35 | Lắp đặt đầu COSS 11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp |
| 36 | Lắp đặt kẹp tiếp đất (cà rá) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC ĐIỆN: LẮP ĐẶT ĐÈN PHA LED HUYỆN ỦY VÀ UBND HUYỆN | |||
| 1 | Lắp đèn pha led 50W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đèn pha led đổi màu 50W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Rải cáp ngầm cáp đồng bọc PVC 4 ruột (4x4mm2) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,8 | 100m |
| 7 | Kéo dây cáp lên đèn 2x1.5 mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt MCB63A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | thiết bị |
| G | HẠNG MỤC CÂY XANH: TUYẾN CẦU 30/4 ĐẾN CẦU TÀI CHÍNH | |||
| 1 | Trồng Cây Sanh Long Chầu cao >= 1,5m, hoành gốc >= 60cm vào chậu - KT chậu đk ≥ 1,2m chạm hoa văn sơn giả đồng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | chậu |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trông dùng nước máy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | 1 cây/ 90 ngày |
| H | HẠNG MỤC CÂY XANH: BỜ KÈ CHÂN CẦU SẮT | |||
| 1 | Bứng di dời cây xanh loại 1 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | cây |
| 2 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | 1cây |
| 3 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | 1cây |
| 4 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, ngã đổ - cây loại 1 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cây |
| 5 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, ngã đổ - cây loại 3 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cây |
| 6 | Cung cấp & vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiếng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 198,081 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong công viên kích thước hố 0,5x0,5x0,5 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong công viên kích thước hố 0,8x0,8x0,8 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 31 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong công viên kích thước hố 1x1x1 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 31 | 1m3 |
| 10 | Trồng Sanh thế trực cao >= 1,6m, hoành gốc >= 25cm, kích thước bầu đất 0,7 x 0,7 x 0,7 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cây |
| 11 | Trồng Cây Kè bạc cao ≥2m; hoành gốc ≥ 60cm, kích thước bầu đất 0,7 x 0,7 x 0,7 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cây |
| 12 | Trồng cây Kèn hồng cao ≥3,8m hoành gốc ≥30cm, kích thước bầu đất 0,6 x 0,6 x 0,6 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 31 | cây |
| 13 | Trồng cây Sanh long chầu cao ≥1,5m, hoành gốc ≥60cm, kích thước bầu đất 0,7 x 0,7 x 0,7 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 14 | Trồng cây Sanh lục bình cao ≥2m, hoành bụng ≥2,2m, kích thước bầu đất 0,7 x 0,7 x 0,7 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 15 | Trồng cây Lộc vừng ôm đá cao ≥1,4m, hoành gốc ≥45cm, kích thước bầu đất 0,7 x 0,7 x 0,7 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 16 | Trồng cây Thiên tuế lóng cao ≥50cm, kích thước bầu đất 0,4 x 0,4 x 0,4 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 17 | Trồng cây Mai vạn phúc cao ≥0,6m, đk tán ≥0,5m - KT bầu 40x40cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 18 | Trồng cây Ắc Ó cao ≥25cm (mật độ 52 cây/m2) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,527 | 100m2 |
| 19 | Trồng cây Tuyết sơn phi hồng ≥25cm (mật độ 20 cây/m2) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,398 | 100m2 |
| 20 | Trồng cây Bụp thái cao ≥25cm (mật độ 20cây/m2) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 21 | Trồng cây Lài tây cao ≥25cm (mật độ 20cây/m2) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 22 | Trồng cây Nguyệt quế cao ≥25cm (mật độ 20cây/m2) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,601 | 100m2 |
| 23 | Trồng cây Mai vạn phúc cao ≥20cm (mật độ 16cây/m2) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 24 | Trồng cỏ nhung | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,902 | 100m2 |
| 25 | Trồng Cây Bông giấy leo cao ≥1,0m - KT bầu 20x20cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | cây |
| 26 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trông dùng xe bồn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 88 | 1 cây/ 90 ngày |
| 27 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng xe bồn 5m3. Bảo dưỡng 3 tháng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,17 | 100m2/tháng |
| I | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền đan bê tông, thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 712,405 | m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 91,699 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,917 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,12 | 100m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (móng khung giàn hoa) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,96 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (móng khung giàn hoa) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (móng khung giàn hoa) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (móng khung giàn hoa) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,32 | m3 |
| 10 | Bulong móng phi 16 dài 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 13 | Sản xuất mặt bích đặc, KL | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,671 | tấn |
| 15 | Lắp đặt đèn trang trí trên lan can | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,671 | tấn |
| 17 | Lắp dựng bản mã vào đầu cột lan can | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 215,875 | 1m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,119 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,564 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,664 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,527 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 476,371 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 115,955 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 172,801 | m2 |
| 26 | Cung cấp dụng cụ tập thể thao tay vai đơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Cung cấp dụng cụ tập thể thao tay vai đôi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp dụng cụ tập thể thao xà đơn 3 hướng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Cung cấp dụng cụ tập thể thao xà kép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Cung cấp dụng cụ tập thể thao lưng bụng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Cung cấp dụng cụ tập thể thao lưng eo | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Cung cấp dụng cụ tập thể thao xoay eo | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Cung cấp dụng cụ tập thể thao đi bộ trên không | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Cung cấp dụng cụ tập thể thao đạp chân | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Cung cấp dụng cụ tập thể thao đi bộ lắc tay | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Cung cấp dụng cụ tập thể thao trượt tuyết | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Cung cấp dụng cụ tập thể thao đạp xe | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Cung cấp dụng cụ tập thể thao đạp xe tựa lưng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Cung cấp dụng cụ tập thể thao toàn thân | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Cung cấp dụng cụ tập thể thao chèo thuyền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện dụng cụ thể thao trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi