Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210512976-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210463760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Kim Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 17:12:00 đến ngày 2021-05-29 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,296,141,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,309 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,225 m3
3 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,148 tấn
4 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,052 tấn
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 100m2
6 Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,827 m3
7 Bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 m3
8 Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
9 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
10 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,519 m3
12 Ván khuôn xà, dầm, giằng móng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 100m2
13 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,414 m3
16 Đắp đất hoàn trả móng độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 100m3
17 Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 100m3
18 Vận chuyển đất cự ly trung bình 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 100m3
19 Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,443 m3
20 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
21 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m2
25 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
26 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
27 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,219 m3
28 Ván khuôn xà, dầm, giằng tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 100m2
29 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
30 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,437 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,574 m3
32 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 100m2
33 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 tấn
34 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,992 m3
35 Bê tông bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
36 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
37 Ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,307 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,54 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,033 m3
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 tấn
42 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 tấn
45 Lợp mái che tường bằng tôn cách âm, cách nhiêt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,698 100m2
46 Mua tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,32 md
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,512 m2
48 Đắp trang trí đấu trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Trát trần, vữa XM, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,51 m2
50 Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,271 m2
51 Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,396 m2
52 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,125 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,28 m
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,273 m2
55 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,879 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,647 m3
57 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,521 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,582 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,131 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,846 m2
61 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,675 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 572,48 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,781 m2
64 Mua cửa đi mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m2
65 Mua cửa sổ mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,16 m2
66 Gia công hoa inox 304, 15x15x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
68 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
69 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
70 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
71 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
73 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
77 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 45Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 35Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
82 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
83 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
84 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
85 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 hộp
86 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
87 Móc quạt trần fi 14 ,L= 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Băng dính PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 quận
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
90 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
91 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 300x200x150mml Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 9 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
93 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
95 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
96 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
97 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
98 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
99 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
102 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, phần cấp nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm, phần cấp nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
104 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, phần cấp nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm, phần cấp nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm, phần cấp nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, phần cấp nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
108 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25, phần cấp nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt Zacco ren trong D25mm, phần cấp nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt Zacco ren trong D32mm, phần cấp nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, phần cấp nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
112 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm, phần cấp nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Mua và lắp đặt rọ đồng, phần cấp nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm, phần thoát nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
115 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm, phần thoát nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
116 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm, phần thoát nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
117 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm, phần thoát nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
118 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm, phần thoát nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
119 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm, phần thoát nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Lắp đặt chếch nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 76mm, phần thoát nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm, phần thoát nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
122 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm, phần thoát nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm, phần thoát nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
124 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm, phần thoát nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
125 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-76mm, phần thoát nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76-42mm, phần thoát nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mm, phần thoát nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76-42, phần thoát nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm, phần thoát nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Mua và lắp đặt ống kiểm tra D110, phần thoát nước trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm, phần thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
132 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm, phần thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
133 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch110mm, phần thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
134 Mua và lắp đặt quả cầu chắn rác, phần thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
135 Mua và lắp đặt ốc vít và đai INOX, phần thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
B BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 m3
3 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
4 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
6 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,325 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,018 m3
8 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
9 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
10 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
11 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
12 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 m3
13 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,819 m2
14 Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,755 m2
15 Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,317 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,569 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,914 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,224 m2
19 Mua nắp đậy + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng trụ cổng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
2 Bê tông lót móng trụ cổng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
3 Bê tông bê tông đế móng cổng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
4 Ván khuôn đế móng cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
5 Bê tông trụ cổng, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
6 Ván khuôn lõi trụ cổng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m2
7 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lõi trụ cổng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
8 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lõi trụ cổng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng trụ cổng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,066 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
11 Vận chuyển đất cự ly vận chuyển trung bình 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thân trụ cổng chính, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,817 m3
13 Trát trụ cổng chính, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,385 m2
14 Trát gờ chỉ trụ cổng chính, vữa XM, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,86 m
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,385 m2
16 Mua + lắp đặt cổng tự động (gồm mô tơ, cổng, các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Bê tông giằng móng hàng rào, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,771 m3
18 Ván khuôn giằng móng hàng rào, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
19 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng móng hàng rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
20 Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng hàng rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ,hàng rào chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,943 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng hàng rào, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,157 m3
23 Bê tông giằng đỉnh hàng rào, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
24 Ván khuôn giằng đỉnh hàng rào, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
25 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
26 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
27 Trát trụ, cột, hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,081 m2
28 Trát tường xây hàng rào, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,515 m2
29 Trát xà dầm, giằng đỉnh vữa XM, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,73 m2
30 Sơn dầm, cột, tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,325 m2
31 Gia công hàng rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,086 m2
33 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,749 m2
D SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,188 m3
E NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,864 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,621 m3
3 Vận chuyển đất cự ly vận chuyển trung bình 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 m3
6 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
8 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
9 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
10 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
12 Bu lông M14x80 lắp dựng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
13 Bu lông M18x200 lắp dựng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
14 Bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,262 m3
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,47 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 100m2
F PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,016 m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,24 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,565 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,959 m3
6 Vận chuyển vật liệu phá dỡ, cự ly vận chuyển trung bình 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,806 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->