Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210512976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210463760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Kim Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 17:12:00 đến ngày 2021-05-29 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,296,141,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,309 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,225 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,827 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,519 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng móng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,414 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả móng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,443 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,437 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,574 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | 100m2 |
| 33 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,992 | m3 |
| 35 | Bê tông bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,54 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,033 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | tấn |
| 42 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn cách âm, cách nhiêt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,698 | 100m2 |
| 46 | Mua tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,32 | md |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,512 | m2 |
| 48 | Đắp trang trí đấu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Trát trần, vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,51 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,271 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,396 | m2 |
| 52 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,125 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,28 | m |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,273 | m2 |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,879 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,647 | m3 |
| 57 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,521 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,582 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,131 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,846 | m2 |
| 61 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,675 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,48 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,781 | m2 |
| 64 | Mua cửa đi mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 65 | Mua cửa sổ mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,16 | m2 |
| 66 | Gia công hoa inox 304, 15x15x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 77 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 45Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 35Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 87 | Móc quạt trần fi 14 ,L= 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Băng dính PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quận |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 91 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 300x200x150mml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 9 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, phần cấp nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm, phần cấp nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 104 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, phần cấp nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm, phần cấp nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm, phần cấp nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, phần cấp nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25, phần cấp nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Zacco ren trong D25mm, phần cấp nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Zacco ren trong D32mm, phần cấp nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, phần cấp nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm, phần cấp nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Mua và lắp đặt rọ đồng, phần cấp nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm, phần thoát nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm, phần thoát nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm, phần thoát nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm, phần thoát nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm, phần thoát nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 119 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm, phần thoát nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt chếch nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 76mm, phần thoát nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm, phần thoát nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm, phần thoát nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm, phần thoát nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm, phần thoát nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-76mm, phần thoát nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76-42mm, phần thoát nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mm, phần thoát nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76-42, phần thoát nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm, phần thoát nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Mua và lắp đặt ống kiểm tra D110, phần thoát nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm, phần thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm, phần thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 133 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch110mm, phần thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 134 | Mua và lắp đặt quả cầu chắn rác, phần thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 135 | Mua và lắp đặt ốc vít và đai INOX, phần thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| B | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,018 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 10 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | m3 |
| 13 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,819 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,755 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,317 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,569 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,914 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,224 | m2 |
| 19 | Mua nắp đậy + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng trụ cổng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông bê tông đế móng cổng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đế móng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Bê tông trụ cổng, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lõi trụ cổng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lõi trụ cổng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lõi trụ cổng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng trụ cổng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển trung bình 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thân trụ cổng chính, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,817 | m3 |
| 13 | Trát trụ cổng chính, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,385 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ trụ cổng chính, vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,86 | m |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,385 | m2 |
| 16 | Mua + lắp đặt cổng tự động (gồm mô tơ, cổng, các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bê tông giằng móng hàng rào, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng hàng rào, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng móng hàng rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng hàng rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ,hàng rào chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng hàng rào, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | m3 |
| 23 | Bê tông giằng đỉnh hàng rào, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 24 | Ván khuôn giằng đỉnh hàng rào, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 27 | Trát trụ, cột, hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,081 | m2 |
| 28 | Trát tường xây hàng rào, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,515 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, giằng đỉnh vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, cột, tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,325 | m2 |
| 31 | Gia công hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,086 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,749 | m2 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,188 | m3 |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,864 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,621 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển trung bình 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 12 | Bu lông M14x80 lắp dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Bu lông M18x200 lắp dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,262 | m3 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,47 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100m2 |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,016 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,565 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,959 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ, cự ly vận chuyển trung bình 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi