Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210533398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 16:57:00 đến ngày 2021-05-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,876,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ BỜ TẢ SÔNG CÀ MAU (ĐOẠN TỪ CỐNG MAI AN ĐẾN TUYẾN KÈ HIỆN TRẠNG) | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1189 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,102 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2672 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất móng tường kè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0846 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất móng tường kè, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9053 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m3 |
| 8 | Đắp bờ quai thi công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,01 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bờ quai thi công, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | 100m |
| 10 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m2 |
| 11 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 12 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.123,13 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải cự ly vận chuyển 17 km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,42 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,42 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre móng tường kè, chiều dài cọc >2,5m - Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,73 | 100m |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,75 | m3 |
| 17 | Xây móng tường kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,75 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,65 | m3 |
| 19 | Trát tường xây, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,55 | m2 |
| 20 | Bê tông giằng tường kè, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | tấn |
| 23 | Ván khuôn giằng tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,18 | m2 |
| 25 | Ống nhựa thoát nước tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,6 | m |
| 26 | Bọc vải địa đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 27 | Dây buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,36 | kg |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3177 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,35 | m3 |
| 31 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 32 | Cắt khe mặt đường 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,92 | 10m |
| 33 | Bê tông lót móng cọc tiêu, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 34 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 35 | Đế cống D100 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Ông cống D100 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| B | KÈ BỜ HỮU SÔNG CÀ MAU (ĐOẠN TỪ CỐNG MAI AN ĐẾN GIAO ĐƯỜNG VEN BIỂN) | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2925 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3881 | 100m3 |
| 3 | Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9652 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất móng kè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5408 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất móng kè, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1981 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6901 | 100m3 |
| 7 | Đắp phụ lề, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0526 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7348 | 100m3 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,06 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,585 | m3 |
| 11 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.503,74 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | 100m3 |
| 14 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,29 | 100m |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,11 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,55 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,49 | m3 |
| 19 | Trát tường xây, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,55 | m2 |
| 20 | Bê tông giằng tường kè, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,91 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | tấn |
| 23 | Ván khuôn giằng tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,92 | m2 |
| 25 | Ống nhựa thoát nước tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018,4 | m |
| 26 | Bọc vải địa bịt đầu ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 27 | Dây buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,54 | Kg |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | 100m3 |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9518 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,04 | m3 |
| 31 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5387 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 33 | Cắt khe mặt đường 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,725 | 10m |
| 34 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | tấn |
| 35 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,05 | m |
| 36 | Làm sạch khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,2 | m |
| 37 | Nhựa matit lấp đầy khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 915 | kg |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,71 | 1m2 |
| 39 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,06 | m2 |
| 40 | Gỗ đệm chèn khe giãn (gỗ nhóm IV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 41 | Ống nhựa PVC ĐK 3cm làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 42 | Bê tông lót móng cọc tiêu, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 43 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| C | KÈ BỜ HỮU SÔNG CÀ MAU (ĐOẠN TỪ C0+44 ĐẾN GIAO ĐƯỜNG VEN BIỂN) | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9362 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4896 | 100m3 |
| 3 | Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0778 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất móng kè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5578 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất móng kè, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4194 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8811 | 100m3 |
| 7 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 8 | Mua đất đá hỗn hợp để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.732,38 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, cự ly vận chuyển trung bình 17km - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,43 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,43 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre móng kè, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,9 | 100m |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,1 | m3 |
| 15 | Trát tường xây, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m2 |
| 16 | Bê tông giằng giằng tường kè, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,68 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | tấn |
| 19 | Ván khuôn giằng tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,91 | m2 |
| 21 | Ống nhựa thoát nước lưng tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,4 | m |
| 22 | Bọc vải địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 23 | Dây buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,68 | Kg |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót cọc tiệu, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 26 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| D | 02 CỐNG HỘP TẠI C20+27 BỜ HỮU VÀ C6+25 BỜ TẢ SÔNG CÀ MAU | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3245 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0412 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1281 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất cống hộp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3707 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1717 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đầm chặt, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7364 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình, trạm máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre móng cống, chiều dài cọc >2,5m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,89 | 100m |
| 9 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,3 | m2 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6238 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6402 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,01 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,36 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre hố móng thi công cống, chiều dài cọc ≤2,5m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,37 | 100m |
| 17 | Phên nứa hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9 | m2 |
| 18 | Ép cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 100m |
| 20 | Cọc cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.160 | m |
| 21 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.763,12 | m3 |
| 22 | Phá dỡ - Kết cấu bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,08 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,34 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất vận liệu phá dỡ ra bãi thải, cự ly vận chuyển trung bình 17 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | 100m3/1km |
| 25 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | 100m3 |
| 26 | Bê tông cọc BTCT, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,17 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,184 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3005 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0553 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5241 | tấn |
| 31 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | 100m |
| 32 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1 mối nối |
| 33 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng bản đáy cống, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng bản đáy cống, rộng >250cm, M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m3 |
| 36 | Bê tông móng bản đáy cống, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,77 | m3 |
| 37 | Bê tông móng bản đáy cống, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,54 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | tấn |
| 40 | Bê tông thành cống hộp- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,53 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thành cống hộp- Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | tấn |
| 43 | Bê tông trần cống, cầu công tác, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,51 | m3 |
| 44 | Ván khuôn trần cống, cầu công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | tấn |
| 46 | Bê tông lót móng tấm đỡ máy, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 47 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 50 | Bê tông cột dàn van, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, dàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, dàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 54 | Bê tông giằng giàn van, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 55 | Ván khuôn giằng giàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1469 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 58 | Bê tông sàn giàn van, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 59 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn giàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 61 | Bê tông lót móng cầu thang vận hành, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 62 | Bê tông móng cầu thanh vận hành, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 64 | Thép ống kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,17 | kg |
| 65 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m2 |
| 67 | Buloong M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | 1m2 |
| 69 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện, thép lan can cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 70 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,97 | 1m2 |
| 73 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện, Thép khe van, tấm đáy và kín nước đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện, Thép khe van, tấm đáy và kín nước đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | 1m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, lưới chắn rác cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 77 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | 1m2 |
| 79 | Sản xuất cửa van cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cửa van cống, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | tấn |
| 81 | Cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m |
| 82 | Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m2 |
| 83 | Vít chìm M160x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 84 | Bu loong M30x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,74 | 1m2 |
| 86 | Đóng cọc tre cửa ra vào cống, chiều dài cọc >2,5m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,21 | 100m |
| 87 | Bê tông lót móng cửa ra vào cống,, rộng >250cm, M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 88 | Bê tông móng cửa ra vào cống,, rộng >250cm, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,26 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | tấn |
| 91 | Bê tông tường cửa ra vào cống, - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 92 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 94 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,24 | m3 |
| 96 | Thi công lớp đá đệm móng Gia cố thượng hạ lưu cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,53 | m3 |
| 97 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,6 | m3 |
| 98 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,99 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | tấn |
| 104 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | m2 |
| 106 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 107 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4863 | tấn |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 109 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 110 | Đai bắt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m2 |
| 112 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 113 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,37 | 100m |
| 114 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m3 |
| 115 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,91 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM , M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,36 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM , M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,03 | m3 |
| 118 | Bê tông giằng kè, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 121 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 122 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 123 | Ống nhựa thoát nước tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m |
| 124 | Bọc vải địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 125 | Dây buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | Kg |
| 126 | Bê tông lót móng cọc tiêu, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 127 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| E | 02 CỐNG TRÒN D80 | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4887 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2608 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6841 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9623 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đầm chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | 100m3 |
| 7 | Đắp đê quai, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1805 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1805 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước hố móng máy bơm 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly vận chuyển trung bình 17km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre móng cống, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | 100m |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 16 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,95 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường đầu - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,23 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường đầu - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột dàn van, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng dàn van, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng giàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng giàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 28 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | m3 |
| 29 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 32 | Xây thành vòm cống cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | m3 |
| 33 | Bê tông cánh van, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 36 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 1m2 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng tường cánh, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | m3 |
| 39 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m3 |
| 40 | Xây tường cánh đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 41 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,02 | m3 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm bơm vô ống công suất 3500m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Vít nâng V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Pa lăng xích 02 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Vít nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi