Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210533398-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210517503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 16:57:00 đến ngày 2021-05-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,876,848,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÈ BỜ TẢ SÔNG CÀ MAU (ĐOẠN TỪ CỐNG MAI AN ĐẾN TUYẾN KÈ HIỆN TRẠNG)
1 Đào xúc đất phong hóa, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1189 100m3
2 Đào móng tường kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,102 100m3
3 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2672 100m3
4 Đắp đất móng tường kè, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0846 100m3
5 Đắp đất móng tường kè, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9053 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m3
8 Đắp bờ quai thi công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,01 100m3
9 Đóng cọc tre bờ quai thi công, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,44 100m
10 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 m2
11 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
12 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.123,13 m3
13 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải cự ly vận chuyển 17 km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,42 100m3
14 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,42 100m3
15 Đóng cọc tre móng tường kè, chiều dài cọc >2,5m - Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,73 100m
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,75 m3
17 Xây móng tường kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,75 m3
18 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,65 m3
19 Trát tường xây, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,55 m2
20 Bê tông giằng tường kè, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,12 m3
21 Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
22 Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 tấn
23 Ván khuôn giằng tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m2
24 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,18 m2
25 Ống nhựa thoát nước tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,6 m
26 Bọc vải địa đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m2
27 Dây buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,36 kg
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m3
29 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3177 100m2
30 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,35 m3
31 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
32 Cắt khe mặt đường 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,92 10m
33 Bê tông lót móng cọc tiêu, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
34 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
35 Đế cống D100 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Ông cống D100 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
B KÈ BỜ HỮU SÔNG CÀ MAU (ĐOẠN TỪ CỐNG MAI AN ĐẾN GIAO ĐƯỜNG VEN BIỂN)
1 Đào xúc đất phong hóa, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2925 100m3
2 Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3881 100m3
3 Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9652 100m3
4 Đắp đất móng kè, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5408 100m3
5 Đắp đất móng kè, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1981 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6901 100m3
7 Đắp phụ lề, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0526 100m3
8 Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7348 100m3
9 Xếp đá khan không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,06 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,585 m3
11 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.503,74 m3
12 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 100m3
13 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 100m3
14 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
15 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 696,29 100m
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,11 m3
17 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,55 m3
18 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 878,49 m3
19 Trát tường xây, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,55 m2
20 Bê tông giằng tường kè, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,91 m3
21 Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 tấn
22 Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 tấn
23 Ván khuôn giằng tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 100m2
24 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,92 m2
25 Ống nhựa thoát nước tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.018,4 m
26 Bọc vải địa bịt đầu ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m2
27 Dây buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,54 Kg
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,31 100m3
29 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9518 100m2
30 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 659,04 m3
31 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5387 100m2
32 Sản xuất thanh truyền lực khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 tấn
33 Cắt khe mặt đường 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,725 10m
34 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 tấn
35 Thi công khe dọc mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 582,05 m
36 Làm sạch khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 785,2 m
37 Nhựa matit lấp đầy khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 915 kg
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,71 1m2
39 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,06 m2
40 Gỗ đệm chèn khe giãn (gỗ nhóm IV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
41 Ống nhựa PVC ĐK 3cm làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
42 Bê tông lót móng cọc tiêu, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m3
43 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
C KÈ BỜ HỮU SÔNG CÀ MAU (ĐOẠN TỪ C0+44 ĐẾN GIAO ĐƯỜNG VEN BIỂN)
1 Đào xúc đất phong hóa - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9362 100m3
2 Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4896 100m3
3 Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0778 100m3
4 Đắp đất móng kè, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5578 100m3
5 Đắp đất móng kè, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4194 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8811 100m3
7 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
8 Mua đất đá hỗn hợp để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.732,38 m3
9 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, cự ly vận chuyển trung bình 17km - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,43 100m3
10 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,43 100m3
11 Đóng cọc tre móng kè, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 576,9 100m
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m3
14 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,1 m3
15 Trát tường xây, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7 m2
16 Bê tông giằng giằng tường kè, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,68 m3
17 Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 tấn
18 Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 tấn
19 Ván khuôn giằng tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 100m2
20 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,91 m2
21 Ống nhựa thoát nước lưng tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 847,4 m
22 Bọc vải địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m2
23 Dây buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,68 Kg
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 100m3
25 Bê tông lót cọc tiệu, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 m3
26 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
D 02 CỐNG HỘP TẠI C20+27 BỜ HỮU VÀ C6+25 BỜ TẢ SÔNG CÀ MAU
1 Đào xúc đất phong hóa - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3245 100m3
2 Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0412 100m3
3 Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1281 100m3
4 Đắp đất cống hộp, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3707 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1717 100m3
6 Đắp đất đầm chặt, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7364 100m3
7 Đắp nền móng công trình, trạm máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,39 m3
8 Đóng cọc tre móng cống, chiều dài cọc >2,5m - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,89 100m
9 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,3 m2
10 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6238 100m3
11 Đào xúc đất - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6402 100m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,01 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,36 m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 m3
16 Đóng cọc tre hố móng thi công cống, chiều dài cọc ≤2,5m - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,37 100m
17 Phên nứa hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,9 m2
18 Ép cọc cừ larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 100m
19 Nhổ cọc cừ larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 100m
20 Cọc cừ Larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.160 m
21 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.763,12 m3
22 Phá dỡ - Kết cấu bê tông cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,08 m3
23 Phá dỡ kết cấu gạch cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,34 m3
24 Vận chuyển đất vận liệu phá dỡ ra bãi thải, cự ly vận chuyển trung bình 17 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7 100m3/1km
25 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7 100m3
26 Bê tông cọc BTCT, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,17 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,184 100m2
28 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3005 tấn
29 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0553 tấn
30 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5241 tấn
31 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 100m
32 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 1 mối nối
33 Đập đầu cọc bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 m3
34 Bê tông lót móng bản đáy cống, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,69 m3
35 Bê tông lót móng bản đáy cống, rộng >250cm, M100, đá 4x6, Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,33 m3
36 Bê tông móng bản đáy cống, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,77 m3
37 Bê tông móng bản đáy cống, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,54 m3
38 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m2
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,47 tấn
40 Bê tông thành cống hộp- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,53 m3
41 Ván khuôn thành cống hộp- Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 100m2
42 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 tấn
43 Bê tông trần cống, cầu công tác, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,51 m3
44 Ván khuôn trần cống, cầu công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 tấn
46 Bê tông lót móng tấm đỡ máy, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
47 Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m3
48 Ván khuôn móng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
49 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
50 Bê tông cột dàn van, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
51 Ván khuôn cột dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2048 100m2
52 Lắp dựng cốt thép cột, dàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, dàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
54 Bê tông giằng giàn van, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
55 Ván khuôn giằng giàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1469 100m2
56 Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
57 Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
58 Bê tông sàn giàn van, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 m3
59 Ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m2
60 Lắp dựng cốt thép sàn giàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
61 Bê tông lót móng cầu thang vận hành, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
62 Bê tông móng cầu thanh vận hành, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
63 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
64 Thép ống kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,17 kg
65 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 tấn
66 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,14 m2
67 Buloong M16x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,46 1m2
69 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện, thép lan can cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
70 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 tấn
71 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,97 1m2
73 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện, Thép khe van, tấm đáy và kín nước đỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 tấn
74 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện, Thép khe van, tấm đáy và kín nước đỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 1m2
76 Gia công cửa sắt, hoa sắt, lưới chắn rác cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 tấn
77 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,56 1m2
79 Sản xuất cửa van cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 tấn
80 Lắp đặt cửa van cống, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 tấn
81 Cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,56 m
82 Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m2
83 Vít chìm M160x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
84 Bu loong M30x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,74 1m2
86 Đóng cọc tre cửa ra vào cống, chiều dài cọc >2,5m - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,21 100m
87 Bê tông lót móng cửa ra vào cống,, rộng >250cm, M100, đá 4x6, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
88 Bê tông móng cửa ra vào cống,, rộng >250cm, M250, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,26 m3
89 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
90 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 tấn
91 Bê tông tường cửa ra vào cống, - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
92 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
93 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 tấn
94 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m
95 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,24 m3
96 Thi công lớp đá đệm móng Gia cố thượng hạ lưu cống, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,53 m3
97 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,6 m3
98 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,99 m3
99 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
100 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
101 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0744 100m2
102 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 tấn
103 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0975 tấn
104 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m3
105 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,14 m2
106 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
107 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4863 tấn
108 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m2
109 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m
110 Đai bắt tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
111 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 m2
112 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
113 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,37 100m
114 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,98 m3
115 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,91 m3
116 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM , M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,36 m3
117 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM , M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,03 m3
118 Bê tông giằng kè, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 m3
119 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
120 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
121 Ván khuôn giằng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
122 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 m2
123 Ống nhựa thoát nước tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 m
124 Bọc vải địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
125 Dây buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,78 Kg
126 Bê tông lót móng cọc tiêu, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
127 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
E 02 CỐNG TRÒN D80
1 Đào xúc đất phong hóa - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4887 100m3
2 Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2608 100m3
3 Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6841 100m3
4 Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9623 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0742 100m3
6 Đắp đất đầm chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 100m3
7 Đắp đê quai, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1805 100m3
8 Đào xúc đất đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1805 100m3
9 Bơm nước hố móng máy bơm 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
10 Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,75 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,09 m3
12 Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly vận chuyển trung bình 17km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 100m3
13 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 100m3
14 Đóng cọc tre móng cống, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,64 100m
15 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,37 m3
16 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,95 m3
17 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
18 Bê tông tường đầu - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,23 m3
19 Ván khuôn tường đầu - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
20 Bê tông cột dàn van, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
21 Ván khuôn cột dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng dàn van, bê tông M250, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng giàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng giàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
28 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,09 m3
29 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
30 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,837 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1cấu kiện
32 Xây thành vòm cống cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 m3
33 Bê tông cánh van, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
34 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
36 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 1m2
38 Thi công lớp đá đệm móng tường cánh, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 m3
39 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,04 m3
40 Xây tường cánh đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
41 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,02 m3
F THIẾT BỊ
1 Trạm bơm vô ống công suất 3500m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Vít nâng V3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Pa lăng xích 02 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Vít nâng V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->