Gói thầu: Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành (Phú Thành) Hạng mục Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210543642-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn |
| Tên gói thầu | Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành (Phú Thành) Hạng mục Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210543547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý, hỗ trợ; ngân sách thị xã An Nhơn và phường Nhơn Thành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 16:23:00 đến ngày 2021-05-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,640,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục I: Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,862 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 30,136 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 21,564 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,296 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,935 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,055 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,373 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,192 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,149 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,714 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,143 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,917 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 19,289 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 30,69 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,676 | 100m3 |
| 17 | Đất thừa tôn nền | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,487 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,255 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,381 | 100m3 |
| 20 | Đất san lấp giá bán tại mỏ đất núi Chà Rây | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 138,05 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 13,805 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 13,805 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 13,805 | 10m³/1km |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 02 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 13,601 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 33,02 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 65,791 | m2 |
| 27 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 48,855 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 25,56 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 159,829 | m2 |
| 30 | Láng granitô bậc cấp | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 25,56 | m2 |
| 31 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 56,8 | m |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 94,038 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 29,896 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 28,992 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 15,399 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,293 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,787 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,759 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 02 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,915 | m3 |
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,7 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5,12 | m2 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 9,884 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,772 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 28,055 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,371 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 48,12 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5,054 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4,623 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,743 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4,9 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,672 | 100m2 |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 54 | cái |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 88 | cái |
| 55 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,58 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,317 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,637 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,987 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,907 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,458 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,75 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,45 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,298 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,157 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,332 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,457 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,271 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,157 | tấn |
| 69 | Gia công Xà gồ thép C125*50*10*2mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,269 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 161,7 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,269 | tấn |
| 72 | Sản xuất cầu phong thép 40*40*1,4mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,834 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cầu phong thép 40*40*1,4mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,834 | tấn |
| 74 | Sản xuất li tô thép 25x25x1,4mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,397 | tấn |
| 75 | Lắp dựng li tô thép 25x25x1,4mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,397 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 203,052 | 1m2 |
| 77 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,917 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất khuôn ngoại gỗ N3 (60x80) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 474,84 | m |
| 79 | Sản xuất cửa đi panô gỗ N3 - kính trắng 5ly có khung sắt hoa sắt bảo vệ, thép hộp 12x12 a150 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 36,144 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa sổ gỗ N3 - kính trắng 5ly có hoa sắt bảo vệ, thép hộp 12x12 a150 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 63,417 | m2 |
| 81 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 474,84 | 1m |
| 82 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 99,561 | 1m2 |
| 83 | SXLD chỉ bao khung ngoại | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 252,72 | m |
| 84 | SX&LD cửa sổ lên mái bằng tôn phẳng, khung gỗ | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,36 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 261,754 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 647,157 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 147,573 | m2 |
| 88 | Trát lanh tô, lan can, sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 311,262 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 328,22 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 31,586 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 505,4 | m2 |
| 92 | Ngâm nước XM chống thấm các cấu kiện bê tông | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 11,358 | m3 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 284,83 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 72,45 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 186,2 | m |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 8,989 | m2 |
| 97 | Trát huy hiệu ngành giáo dục, vữa XM75 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 98 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 53,76 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 26,593 | m2 |
| 100 | Láng granitô cầu thang | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 26,593 | m2 |
| 101 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 73,92 | m |
| 102 | Lát nền, sàn ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 435,536 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1.652,081 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 409,327 | m2 |
| 105 | Bật sắt 50*3 L=300 chẻ đuôi cá ( Liên kết đầu xà gồ và tường thu hồi) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 72 | cái |
| 106 | Chống mối công trình loại A (Bảo hành 03 năm). Sử dụng: Cypermethrin 25EC (21,9ml/m2) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 545,81 | m2 |
| 107 | SX&LD bảng đen điển hình chuyên ngành giáo dục | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6 | bảng |
| 108 | SX&LD bậc thang lên mái bằng thép Ф16, sơn chống rỉ 3 nước | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 109 | Dọn dẹp công trình chuẩn bị bàn giao | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm, dày 3.0mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,385 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm, dày 3.0mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,616 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 49mm, dày 2.0mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 60mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 115 | SX&LD phểu tole thu nước | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 116 | SXLD rọ chắn rác | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 117 | SXLD ty giữ ống fi 90 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 118 | Lắp đặt con son đón điện 2 sứ | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 120 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB 75A-250V | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB 30A-250V | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB 10A-250V | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt bộ đèn neon ốp trần hộp vuông - 40W | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bộ đèn neon hộp đơn đặt nổi dài 1.2m - 40W | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 37 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 128 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 129 | Lắp đặt cầu chì | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 131 | Lắp đặt hộp nhựa ngầm tường (Bảng Hãm) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 45 | hộp |
| 132 | Lắp đặt mặt nạ N1 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 133 | Lắp đặt mặt nạ N2 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 33 | hộp |
| 134 | Lắp đặt mặt nạ N3 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12 | hộp |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2, cáp CVV (2x16)mm2 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, cáp CVV (2x8)mm2 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 9 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, cáp CVV (2x6)mm2 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, cáp CVV (2x2,5)mm2 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 177 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, cáp CVV (2x1,5)mm2 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 675 | m |
| 140 | Ống luồn dây điện Cadivi phi 16 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 141 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ KT 250x400x200; 200x300x200 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 142 | Đinh vít + tít kê nhựa | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | CT |
| 143 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,95 | 1m3 |
| 144 | Mua và lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm loại kim INGESCO, có bán kính bảo vệ Rbv = 50m. | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | Kim |
| 145 | Cáp đồng chống sét C50mm2 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét CV50mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 147 | Mua và lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng Inox ĐK 60, dày 1,2mm; dài 2.0m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | Cột |
| 148 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | cọc |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt cùm xiết dây cáp đồng | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 8 | Cái |
| 150 | Que hàn điện | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | Kg |
| 151 | Xi măng PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 30 | Kg |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 153 | CCLĐ bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông + hộp nhựa bao che | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | Hộp |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,95 | m3 |
| 155 | Khoan giếng thả cọc chống sét sâu 8,0m. D60 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | Lỗ |
| 156 | Đo kiểm tra điện trở tiếp đất | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | CT |
| 157 | Bình Chữa cháy ABC MFZL4 - 4kg | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 8 | bình |
| 158 | Giá đỡ bình | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi