Gói thầu: Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành (Phú Thành) Hạng mục Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210543642-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn
Tên gói thầu Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thành (Phú Thành) Hạng mục Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng
Số hiệu KHLCNT 20210543547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý, hỗ trợ; ngân sách thị xã An Nhơn và phường Nhơn Thành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 16:23:00 đến ngày 2021-05-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,640,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục I: Xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,862 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 30,136 1m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 7,8 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 21,564 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,296 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,935 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,055 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,373 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,192 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 7,149 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,714 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,143 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,917 tấn
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 19,289 m3
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 30,69 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,676 100m3
17 Đất thừa tôn nền Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,487 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,255 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,381 100m3
20 Đất san lấp giá bán tại mỏ đất núi Chà Rây Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 138,05 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 13,805 10m³/1km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 13,805 10m³/1km
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 13,805 10m³/1km
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 02 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 13,601 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 33,02 m3
26 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 65,791 m2
27 Miết mạch tường đá loại lõm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 48,855 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 25,56 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 159,829 m2
30 Láng granitô bậc cấp Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 25,56 m2
31 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 56,8 m
32 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 94,038 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 29,896 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 28,992 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 15,399 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2,293 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2,787 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,759 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 02 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2,915 m3
40 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 5,4 m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2,7 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 5,12 m2
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 9,884 m3
44 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,772 100m2
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 28,055 m3
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 3,371 100m2
47 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 48,12 m3
48 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 5,054 100m2
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 4,623 m3
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,743 100m2
51 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 4,9 m3
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,672 100m2
53 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 54 cái
54 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 88 cái
55 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2,58 m3
56 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,317 100m2
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,637 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,987 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2,907 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,458 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,75 tấn
62 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 3,45 tấn
63 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2,298 tấn
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,157 tấn
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,332 tấn
66 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,457 tấn
67 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,271 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,157 tấn
69 Gia công Xà gồ thép C125*50*10*2mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,269 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 161,7 1m2
71 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,269 tấn
72 Sản xuất cầu phong thép 40*40*1,4mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,834 tấn
73 Lắp dựng cầu phong thép 40*40*1,4mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,834 tấn
74 Sản xuất li tô thép 25x25x1,4mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,397 tấn
75 Lắp dựng li tô thép 25x25x1,4mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,397 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 203,052 1m2
77 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2,917 100m2
78 Sản xuất khuôn ngoại gỗ N3 (60x80) Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 474,84 m
79 Sản xuất cửa đi panô gỗ N3 - kính trắng 5ly có khung sắt hoa sắt bảo vệ, thép hộp 12x12 a150 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 36,144 m2
80 Sản xuất cửa sổ gỗ N3 - kính trắng 5ly có hoa sắt bảo vệ, thép hộp 12x12 a150 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 63,417 m2
81 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 474,84 1m
82 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 99,561 1m2
83 SXLD chỉ bao khung ngoại Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 252,72 m
84 SX&LD cửa sổ lên mái bằng tôn phẳng, khung gỗ Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,36 m2
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 261,754 m2
86 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 647,157 m2
87 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 147,573 m2
88 Trát lanh tô, lan can, sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 311,262 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 328,22 m2
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 31,586 m2
91 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 505,4 m2
92 Ngâm nước XM chống thấm các cấu kiện bê tông Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 11,358 m3
93 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 284,83 m2
94 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 72,45 m2
95 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 186,2 m
96 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 8,989 m2
97 Trát huy hiệu ngành giáo dục, vữa XM75 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 cái
98 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 53,76 m2
99 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 26,593 m2
100 Láng granitô cầu thang Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 26,593 m2
101 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 73,92 m
102 Lát nền, sàn ceramic 600x600mm, XM PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 435,536 m2
103 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1.652,081 m2
104 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 409,327 m2
105 Bật sắt 50*3 L=300 chẻ đuôi cá ( Liên kết đầu xà gồ và tường thu hồi) Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 72 cái
106 Chống mối công trình loại A (Bảo hành 03 năm). Sử dụng: Cypermethrin 25EC (21,9ml/m2) Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 545,81 m2
107 SX&LD bảng đen điển hình chuyên ngành giáo dục Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 6 bảng
108 SX&LD bậc thang lên mái bằng thép Ф16, sơn chống rỉ 3 nước Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 12 cái
109 Dọn dẹp công trình chuẩn bị bàn giao Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 5 công
110 Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm, dày 3.0mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,385 100m
111 Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm, dày 3.0mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,616 100m
112 Lắp đặt ống nhựa ĐK 49mm, dày 2.0mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,04 100m
113 Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 15 cái
114 Lắp đặt cút nhựa ĐK 60mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 24 cái
115 SX&LD phểu tole thu nước Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 5 cái
116 SXLD rọ chắn rác Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 13 bộ
117 SXLD ty giữ ống fi 90 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 25 cái
118 Lắp đặt con son đón điện 2 sứ Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 bộ
119 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
120 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 cái
121 Lắp đặt Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB 75A-250V Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 cái
122 Lắp đặt Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB 30A-250V Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2 cái
123 Lắp đặt Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB 10A-250V Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 14 cái
124 Lắp đặt bộ đèn neon ốp trần hộp vuông - 40W Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 8 bộ
125 Lắp đặt bộ đèn neon hộp đơn đặt nổi dài 1.2m - 40W Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 37 bộ
126 Lắp đặt quạt trần Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 12 cái
127 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 27 cái
128 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 24 cái
129 Lắp đặt cầu chì Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 26 cái
130 Lắp đặt hộp nối dây Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 6 hộp
131 Lắp đặt hộp nhựa ngầm tường (Bảng Hãm) Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 45 hộp
132 Lắp đặt mặt nạ N1 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 6 hộp
133 Lắp đặt mặt nạ N2 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 33 hộp
134 Lắp đặt mặt nạ N3 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 12 hộp
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2, cáp CVV (2x16)mm2 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 50 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, cáp CVV (2x8)mm2 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 9 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, cáp CVV (2x6)mm2 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 65 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, cáp CVV (2x2,5)mm2 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 177 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, cáp CVV (2x1,5)mm2 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 675 m
140 Ống luồn dây điện Cadivi phi 16 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 7 m
141 Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ KT 250x400x200; 200x300x200 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2 tủ
142 Đinh vít + tít kê nhựa Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 CT
143 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,95 1m3
144 Mua và lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm loại kim INGESCO, có bán kính bảo vệ Rbv = 50m. Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 Kim
145 Cáp đồng chống sét C50mm2 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 60 m
146 Kéo rải dây thép chống sét CV50mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 40 m
147 Mua và lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng Inox ĐK 60, dày 1,2mm; dài 2.0m Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 Cột
148 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 cọc
149 Cung cấp và lắp đặt cùm xiết dây cáp đồng Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 8 Cái
150 Que hàn điện Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2 Kg
151 Xi măng PCB40 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 30 Kg
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
153 CCLĐ bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông + hộp nhựa bao che Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2 Hộp
154 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,95 m3
155 Khoan giếng thả cọc chống sét sâu 8,0m. D60 Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 Lỗ
156 Đo kiểm tra điện trở tiếp đất Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 CT
157 Bình Chữa cháy ABC MFZL4 - 4kg Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 8 bình
158 Giá đỡ bình Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 4 cái
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->