Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa kiến trúc trạm 110kV Ngọc Sơn E8.13 và trạm 110kV Phả Lại E8.4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210543533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa kiến trúc trạm 110kV Ngọc Sơn E8.13 và trạm 110kV Phả Lại E8.4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210521243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 08:08:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 472,328,690 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tổng giá trị gói thầu (A1+A2) | |||
| B | Sửa chữa kiến trúc trạm 110kV Ngọc Sơn E8.13 (A1.1+A1.2+A1.3+A1.4+A1.5) | |||
| C | Sửa chữa tấm đan trong trạm | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện = 42kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện = 52,5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện = 63kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cấu kiện |
| 4 | Cốt thép tấm đan, đường kính = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4547 | 100kg |
| 5 | Bê tông tấm đan vữa BT M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1896 | m3 |
| 6 | Gia công thép bo viền L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4815 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép bo viền L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4815 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép 03 nước bằng sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,488 | m2 |
| 9 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436 | cái |
| D | Sửa chữa Đoạn móng kè đường dẫn vào trạm | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 2 | Ép U200 bằng máy xúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 3 | Thuê U200 dài 6m trong khoàng 20 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,625 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng, vữa BT M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | m3 |
| E | Sửa chữa Phòng điều khiển trung tâm | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm 1 nước lót và 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,68 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,52 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,2 | m2 |
| F | Sửa chữa mái tôn nhà làm việc, nghỉ ca, bể cát cứu hỏa | |||
| 1 | Gia công giằng thép mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2944 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2944 | tấn |
| G | Sửa chữa, thay thế thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Sửa chữa đường ống cấp, thoát nước bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa mặt gồm cả vòi chậu nóng lạnh , xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chân chậu rửa sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam gồm cả van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi phòng tắm kích thước 450x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Lô giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| H | Sửa chữa kiến trúc trạm 110kV Phả Lại E8.4 (A2.1+A2.2) | |||
| I | Giá trị mua sắm vật tư | |||
| 1 | Gia công sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ , kính an toàn dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m2 |
| 2 | Gia công sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhôm hệ liền cửa sổ , kính dày an toàn 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| J | Giá trị xây lắp | |||
| K | Sửa chữa phòng điều khiển trung tâm | |||
| 1 | Vệ sinh mái phòng điều khiển để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4277 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5848 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5848 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3225 | 100m2 |
| 8 | Gia công giằng thép mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | tấn |
| L | Sửa chữa phòng WC, phòng điều khiển | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối hai chế độ xả gồm cả vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo gồm cả vòi chậu nóng lạnh , xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chân chậu rửa sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam gồm cả van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vật tư tháo dỡ lên xe để làm thủ tục nhập kho Công ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 17 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn chở vật tư tháo dỡ về làm thủ tục nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| M | Sửa chữa ngoài nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện = 62,5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện = 75kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cấu kiện |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0952 | 100kg |
| 4 | Bê tông tấm đan vữa BT M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 5 | Gia công thép bo viền L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7199 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép bo viền L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7199 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép 03 nước bằng sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,6805 | m2 |
| 8 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | cái |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,13 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,13 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi