Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Phát triển lưới điện giải quá tải tỉnh Bến Tre khu vực 5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210548012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Phát triển lưới điện giải quá tải tỉnh Bến Tre khu vực 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 19:02:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,393,062,822 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG - KHU VỰC MỎ CÀY NAM | |||
| 1 | Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA treo, lắp mới | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 7 | Trạm |
| 2 | Biến dòng TI 600V – 125/5 A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 3 | ĐNK 3pha 380V-3 x 5(6)A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 2x50kVA treo, lắp mới | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 1 | Trạm |
| 5 | Biến dòng TI 600V – 250/5 A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | ĐNK 3pha 380V-3 x 5(6)A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo, lắp mới | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 2 | Trạm |
| 8 | Biến dòng TI 600V – 150/5 A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | ĐNK 3pha 380V-3 x 5(6)A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x50kVA treo, lắp mới | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 1 | Trạm |
| 11 | Biến dòng TI 600V – 250/5 A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | ĐNK 3pha 380V-3 x 5(6)A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Trạm biến áp 22/0,4kV - 250KVA - Trạm ngồi, lắp mới | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Bản vẽ chi tiết kết cấu lắp trạm ngồi trên trụ BTLT kép | 1 | Trạm |
| 14 | Biến dòng TI 600V – 400/5A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | ĐNK 3pha 380V-3 x 5(6)A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 37,5kVA - nâng công suất thành 2x37,5kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 5 | Trạm |
| 17 | Trạm biến áp 22/0,4kV - 37,5kVA Treo, nâng công suất thành 50kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 1 | Trạm |
| 18 | ĐNK 3pha 380V-3 x 5(6)A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA treo, nâng công suất thành 2x50kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 1 | Trạm |
| 20 | Biến dòng TI 600V – 250/5 A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Trạm biến áp 22/0,4kV - 50kVA treo, nâng công suất thành trạm 3x50kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 1 | Trạm |
| 22 | Biến dòng TI 600V – 250/5 A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | ĐNK 3pha 380V-3 x 5(6)A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Trạm biến áp 22/0,4kV - 400KVA - Trạm giàn, nâng công suất từ trạm 3x50kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trạm |
| 25 | Biến dòng TI 600V – 500/5A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | ĐNK 3pha 380V-3 x 5(6)A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Trạm biến áp 22/0,4kV - 400KVA - Trạm giàn, nâng công suất từ trạm 12,7/0,23kV - 250kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trạm |
| 28 | Biến dòng TI 600V – 500/5A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG- KHU VỰC MỎ CÀY NAM | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần ACSR-50/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | kg |
| 2 | Dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE hoặc EPR 24kV: ACXH 50/8 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 260,1 | mét |
| 3 | Dây dẫn đồng bọc CX1V-25-12/20(24)kV | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | mét |
| 4 | Cách điện treo Polymer 27kV hoặc 24kV PDI 27/70 (sứ treo Polymer hoặc sứ chuỗi) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Phụ kiện, cách lắp bộ dừng dây, lắp giáp buộc | 14 | Chuỗi |
| 5 | Ma ní ngắn | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 6 | Vòng treo đầu tròn (Ball eye) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 7 | Mắc nối đơn (Socket eye) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 8 | Giáp níu dây bọc ACX 50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 9 | Mắc nối yếm cáp loại lớn | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 10 | Polymer cách điện đứng 24kV Linepost + ty đường rò 680mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Phụ kiện, cách lắp bộ dừng dây, lắp giáp buộc | 10 | bộ |
| 11 | Rack U - nhúng kẽm+ Sứ ống chỉ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Phụ kiện, cách lắp bộ dừng dây, lắp giáp buộc | 10 | bộ |
| 12 | Kẹp AC 50 - 70, 3 boulon | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Kẹp |
| 13 | Giáp buộc 1F - ACX 50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Phụ kiện, cách lắp bộ dừng dây, lắp giáp buộc | 1 | bộ |
| 14 | Con ép WR 279 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Khung sứ đỉnh V63-0,5m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 16 | Kẹp Wire 50 + Hotline clamp 1/0 (Bao gồm Nắp chụp kẹp Wire + hotline) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Kẹp nối dây dẫn điện | 6 | bộ |
| 17 | Boulon 16x300 NK | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 18 | Boulon mắc 16x300 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | Long đền d18 48 x 48 x 2,5 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 20 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Trụ BTLT dài 12m đơn | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trụ BTLT dài 12m | 8 | Trụ |
| 22 | Trụ BTLT dài 12m đôi ghép sát | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trụ ghép 12m | 2 | Trụ |
| 23 | Néo xuống trụ đơn 12m (NX-12) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Bộ néo xuống | 1 | bộ |
| 24 | Xà dừng 3 pha 2,4m (XD-2,4m-1) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Đà sắt 2m40 và thanh chống | 4 | bộ |
| 25 | Xà 2,0m sắt lệch 2/3 (XL2/3-2,0m) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Xà 2,0m, sắt (cân) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Đà sắt 2m và thanh chống | 4 | bộ |
| 27 | Xà 2,4m composite lắp thiết bị (XDc-2,4m) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Đà 2,4m và thanh chống composite đa năng cho trụ đơn | 1 | bộ |
| 28 | Móng trụ Mbb trụ đôi | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Móng trụ Mbb trụ đôi | 2 | Móng |
| 29 | Móng trụ Mba | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Móng trụ Mba | 8 | Móng |
| 30 | Móng Néo xuống trụ đơn 12m (NX-12) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Móng néo xuống | 1 | Móng |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG- KHU VỰC MỎ CÀY NAM | |||
| 1 | Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA treo, lắp mới | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 7 | Trạm |
| 2 | Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 2x50kVA treo, lắp mới | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 1 | Trạm |
| 3 | Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo, lắp mới | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 2 | Trạm |
| 4 | Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x50kVA treo, lắp mới | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 1 | Trạm |
| 5 | Trạm biến áp 22/0,4kV - 250KVA - Trạm ngồi, lắp mới | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Bản vẽ chi tiết kết cấu lắp trạm ngồi trên trụ BTLT kép | 1 | Trạm |
| 6 | Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 37,5kVA - nâng công suất thành 2x37,5kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 5 | Trạm |
| 7 | Trạm biến áp 22/0,4kV - 37,5kVA Treo, nâng công suất thành 50kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 1 | Trạm |
| 8 | Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA treo, nâng công suất thành 2x50kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 1 | Trạm |
| 9 | Trạm biến áp 22/0,4kV - 50kVA treo, nâng công suất thành trạm 3x50kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 1 | Trạm |
| 10 | Trạm biến áp 22/0,4kV - 400KVA - Trạm giàn, nâng công suất từ trạm 3x50kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trạm |
| 11 | Trạm biến áp 22/0,4kV - 400KVA - Trạm giàn, nâng công suất từ trạm 12,7/0,23kV - 250kVA | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trạm |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG- KHU VỰC MỎ CÀY NAM | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 4x70 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 275 | mét |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC 4x70 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Kẹp đỡ treo cáp ABC | 5 | mét |
| 3 | Kẹp ngừng cáp ABC 50- 95 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Kẹp dừng cáp ABC | 4 | cái |
| 4 | Boulon móc 16x300 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Boulon móc 16x200 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Long đền d18 48 x 48 x 2,5 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Kẹp IPC 95-95 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Kẹp IPC 95-35 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Băng keo nhựa (nhỏ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | BỘ TIẾP ĐỊA SẮT NGOÀI THÂN TRỤ HẠ THẾ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| E | PHẦN VẬT TƯ THÁO THU HỒI, THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo thu hồi Cáp nhôm bọc AV 50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 539 | mét |
| 2 | Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 37.5kVA Treo, di dời | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Trạm |
| 3 | Trạm biến áp 22/0,4kV - 100KVA - di dời | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Trạm |
| F | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG - KHU VỰC MỎ CÀY BẮC | |||
| 1 | Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA treo, lắp mới | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 7 | Trạm |
| 2 | Biến dòng TI 600V – 125/5 A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 3 | ĐNK 3pha 380V-3 x 5(6)A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 2x25kVA treo, lắp mới | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 2 | Trạm |
| 5 | Biến dòng TI 600V – 125/5 A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | ĐNK 3pha 380V-3 x 5(6)A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo, lắp mới | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 5 | Trạm |
| 8 | Biến dòng TI 600V – 150/5 A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | ĐNK 3pha 380V-3 x 5(6)A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Nâng cấp trạm biến áp 25kVA lên - 3x25kVA treo. | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 1 | Trạm |
| 11 | Biến dòng TI 600V – 125/5 A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | ĐNK 3pha 380V-3 x 5(6)A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Nâng cấp trạm biến áp 37,5kVA lên - 3x25kVA treo. | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 1 | Trạm |
| 14 | Biến dòng TI 600V – 125/5 A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | ĐNK 3pha 380V-3 x 5(6)A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Nâng cấp trạm biến áp 37,5kVA lên - 2x37,5kVA treo. | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 1 | Trạm |
| 17 | Biến dòng TI 600V – 200/5 A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Nâng cấp trạm biến áp 37,5kVA lên - 3x37,5kVA treo. | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 1 | Trạm |
| 19 | Biến dòng TI 600V – 200/5 A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | ĐNK 3pha 380V-3 x 5(6)A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Nâng cấp trạm biến áp 50kVA lên - 3x37,5kVA treo. | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 2 | Trạm |
| 22 | Biến dòng TI 600V – 200/5 A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | ĐNK 3pha 380V-3 x 5(6)A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Nâng cấp trạm biến áp 50kVA lên - 3x50kVA treo. | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 2 | Trạm |
| 25 | Biến dòng TI 600V – 250/5 A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | ĐNK 3pha 380V-3 x 5(6)A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG - KHU VỰC MỎ CÀY BẮC | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần ACKP-50/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 77 | kg |
| 2 | Dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE hoặc EPR 24kV: ACXH 50/8 mm² | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.187 | mét |
| 3 | Dây dẫn đồng bọc CX1V-25-12/20 (24)kV | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | mét |
| 4 | Dây dẫn đồng bọc CX1V-50-12/20 (24)kV | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | mét |
| 5 | Cách điện treo Polymer 36kV dòng rò ≥ 900mm (sứ treo Polymer) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Phụ kiện, cách lắp bộ dừng dây, lắp giáp buộc | 58 | Chuỗi |
| 6 | Ma ní ngắn | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 196 | bộ |
| 7 | Khánh đơn | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 8 | Giáp níu dây bọc ACX 50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 9 | Vòng treo đầu tròn (Ball eye) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cái |
| 10 | Mắc nối đơn (Socket eye) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cái |
| 11 | Mắc nối yếm cáp loại lớn | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 12 | Polymer cách điện đứng 36kV Linepost + ty đường rò 950mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Phụ kiện, cách lắp bộ dừng dây, lắp giáp buộc | 36 | bộ |
| 13 | Rack 3 - dầy 3mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Phụ kiện, cách lắp bộ dừng dây, lắp giáp buộc | 2 | bộ |
| 14 | Rack U - nhúng kẽm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Phụ kiện, cách lắp bộ dừng dây, lắp giáp buộc | 16 | bộ |
| 15 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Phụ kiện, cách lắp bộ dừng dây, lắp giáp buộc | 22 | bộ |
| 16 | Kẹp AC 50 - 70, 3 boulon | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 57 | Kẹp |
| 17 | Giáp buộc 1F - ACX 50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Phụ kiện, cách lắp bộ dừng dây, lắp giáp buộc | 35 | bộ |
| 18 | Con ép WR 259 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Con ép WR 279 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 20 | Con ép WR 835 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Kẹp IPC 95-35 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Ống nối ép AC 50kg lõi thép | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Khung sứ đỉnh V63-0,5m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 24 | Giá nới HT V63x740 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Kẹp Wire 120-240 + Hotline clamp 1/0 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Kẹp nối dây dẫn điện | 15 | bộ |
| 26 | Kẹp Wire 50 + Hotline clamp 1/0 (Bao gồm Nắp chụp kẹp Wire + hotline) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Kẹp nối dây dẫn điện | 2 | bộ |
| 27 | Boulon 16x50 NK | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 28 | Boulon 16x250 NK | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 29 | Boulon 16x300 NK | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 30 | Boulon 16x350 NK | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 31 | Boulon mắc 16x300 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Long đền d18 48 x 48 x 2,5 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 33 | Bộ FCO + chì 3K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Bộ 3FCO + chì 3K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Bộ FCO + chì 6K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Bộ 3FCO + chì 6K | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Bass LI lắp FCO | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 38 | Dây đai thép 20x0,4 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 39 | Khóa đai thép 20x0,4 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 40 | Băng keo trung thế | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Băng keo nhựa (nhỏ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 42 | Bảng chỉ danh DS/FCO | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Trụ BTLT dài 14m đôi ghép hở (L = 400) - cẩu kết hợp thủ công | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trụ trung thế 14m ghép hở và collier đôi chuyên dùng | 2 | Trụ |
| 44 | Trụ BTLT dài 14m đơn - cẩu kết hợp thủ công | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trụ BTLT dài 14m | 10 | Trụ |
| 45 | Néo lệch trụ đơn (NL) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Bộ néo lệch | 6 | bộ |
| 46 | Xà dừng 3 pha 2,4m (XD-2,4m-1) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Đà sắt 2m40 và thanh chống | 11 | bộ |
| 47 | Xà đở thẳng cân 2.0m (XC-2.0) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Đà sắt 2m và thanh chống | 6 | bộ |
| 48 | Đà U140x3m kép tháp đầu trụ (2U140) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Bộ tháp sắt đầu trụ sắt U-3,0m | 14 | bộ |
| 49 | Xà 0,8m composite lắp thiết bị (Xfco-0,81) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Xà 2,4m composite lắp thiết bị (XDc-2,4m) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Đà 2,4m và thanh chống composite đa năng cho trụ đơn | 5 | bộ |
| 51 | Móng trụ bb cho trụ đơn | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Móng trụ Mbb trụ đơn | 10 | Móng |
| 52 | Mbb cho trụ đôi | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Móng trụ Mbb trụ đôi | 2 | Móng |
| 53 | Móng Néo lệch trụ đơn (NL) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Móng néo lệch | 6 | Móng |
| H | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG - KHU VỰC MỎ CÀY BẮC | |||
| 1 | Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 50kVA treo, lắp mới | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 7 | Trạm |
| 2 | Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 2x25kVA treo, lắp mới | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 2 | Trạm |
| 3 | Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo, lắp mới | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 5 | Trạm |
| 4 | Nâng cấp trạm biến áp 25kVA lên - 3x25kVA treo. | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 1 | Trạm |
| 5 | Nâng cấp trạm biến áp 37,5kVA lên - 3x25kVA treo. | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 1 | Trạm |
| 6 | Nâng cấp trạm biến áp 37,5kVA lên - 2x37,5kVA treo. | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 1 | Trạm |
| 7 | Nâng cấp trạm biến áp 37,5kVA lên - 3x37,5kVA treo. | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 1 | Trạm |
| 8 | Nâng cấp trạm biến áp 50kVA lên - 3x37,5kVA treo. | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 2 | Trạm |
| 9 | Nâng cấp trạm biến áp 50kVA lên - 3x50kVA treo. | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Trạm biến áp treo công suất | 2 | Trạm |
| I | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG - KHU VỰC MỎ CÀY BẮC | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 2x70 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.049,6 | mét |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 3x70 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 38,8 | mét |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC 4x70 mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.164,8 | mét |
| 4 | Dây nhôm bọc AV-70-0,6/1kV | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4.043,9 | mét |
| 5 | Dây nhôm trần lõi thép ACKP-50/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 844,1 | kg |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC 4x50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Kẹp đỡ treo cáp ABC | 1 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC 4x70 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Kẹp đỡ treo cáp ABC | 79 | cái |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x(50-95)-3mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ : Kẹp dừng cáp ABC | 44 | cái |
| 9 | Rack U - nhúng kẽm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 282 | cái |
| 10 | Rack 2 - dầy 3mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Rack 3 - dầy 3mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 329 | cái |
| 13 | Giá nới HT V63x740 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Móc đôi chữ A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Boulon móc 16x300 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 16 | Boulon móc 16x200 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 89 | cái |
| 17 | Boulon 16x250 NK | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 237 | cái |
| 18 | Boulon 16x300 NK | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 77 | cái |
| 19 | Long đền d18 48 x 48 x 2,5 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 734 | cái |
| 20 | Ống nối ép AC 50kg lõi thép | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Kẹp AC 50 - 70, 2 boulon | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 235 | cái |
| 22 | Kẹp IPC 95-95 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 196 | cái |
| 23 | Kẹp IPC 95-35 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 482 | cái |
| 24 | Con ép WR 259 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 178 | cái |
| 25 | Con ép WR 279 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 26 | Băng keo nhựa (nhỏ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 27 | BỘ CÁP CHẰNG CÁCH KHOẢNG | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 28 | BỘ TIẾP ĐỊA SẮT NGOÀI THÂN TRỤ HẠ THẾ (LẮP MỚI) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 37 | bộ |
| 29 | BỘ TIẾP ĐỊA SẮT NGOÀI THÂN TRỤ HẠ THẾ (SỬ DỤNG LẠI) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| J | PHẦN VẬT TƯ THÁO THU HỒI, THÁO LẮP LẠI - KHU VỰC MỎ CÀY BẮC | |||
| 1 | Tháo lắp lại Bộ FCO (sử dụng lại) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp lại Xà đở thẳng cân 2.0m (sử dụng lại) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Trạm |
| 3 | Thay hộp ≤ 2 công tơ (hoặc hộp 1 CT 3 pha) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 4 | Thay sứ đứng 22kV trên cột tròn | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | Bộ |
| 5 | Thay sứ hạ thế bằng thủ công (3 sứ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 6 | Thu hồi, nhổ hạ trụ Trụ BTLT 7,5m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Trụ |
| 7 | Thu hồi, nhổ hạ trụ Trụ BTLT 10,5m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 8 | Tháo hạ dây, thu hồi Dây nhôm bọc ACX50-24kV | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | mét |
| 9 | Tháo hạ dây, thu hồi Dây nhôm trần AC50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7,215 | kg |
| 10 | Tháo hạ dây, thu hồi Đà composite 0.8m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Tháo hạ dây, thu hồi Thanh chống composite 60x10x810m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Tháo hạ dây, thu hồi Sứ treo thủy tinh | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Tháo lắp lại cáp ABC ≤ 2x 50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 94 | mét |
| 14 | Tháo lắp lại (A) ≤ 35mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | mét |
| 15 | Tháo hạ dây, thu hồi Cáp nhôm bọc LV – ABC 3x50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | mét |
| 16 | Tháo hạ dây, thu hồi Cáp nhôm bọc LV – ABC 2x50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 161 | mét |
| 17 | Tháo hạ dây, thu hồi Dây nhôm bọc AV70mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 92 | mét |
| 18 | Tháo hạ dây, thu hồi Dây nhôm bọc AV50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 914 | mét |
| 19 | Tháo hạ dây, thu hồi Dây nhôm bọc AV35mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.662 | mét |
| 20 | Tháo hạ dây, thu hồi Dây nhôm trần AC50mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | mét |
| 21 | Tháo hạ dây, thu hồi Dây nhôm trần AC35mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 428 | mét |
| 22 | Tháo hạ dây, thu hồi Dây nhôm trần AC22mm2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 763 | mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi