Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường tiểu học Tú Lệ (điểm trường thôn Phạ Dưới), xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210523232-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường tiểu học Tú Lệ (điểm trường thôn Phạ Dưới), xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210523154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% kinh phí thực hiện, ngân sách huyện, ngân sách trung ương và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 15:08:00 đến ngày 2021-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,020,688,642 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 2,037 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 22,632 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 14,508 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 40,402 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,232 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,978 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,98 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 6,681 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 8,205 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 17,814 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,619 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,568 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,504 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,338 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,532 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,683 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 49,347 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 49,347 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 3,136 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 16,668 | 10m3/1km |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 17,707 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 4,675 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 403,001 | m2 |
| B | Bậc tam cấp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 5,684 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,911 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,118 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 7,39 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,104 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 4,104 | m2 |
| 7 | Đắp đất móng bậc tam cấp, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 36,438 | m2 |
| C | Rãnh quanh nhà + canivo | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 71,864 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 11,433 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 23,315 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 45,9 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 211,95 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,202 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 259 | cái |
| D | Khung | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 3,089 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 2,173 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,271 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,971 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 7,186 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 20,386 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 18,751 | m3 |
| E | Dầm | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 2,459 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,839 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,475 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 18,299 | m3 |
| F | Sàn mái | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 9,332 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 8,005 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 90,702 | m3 |
| G | Sê nô mái | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sê nô | Chương V. E-HSMT | 1,298 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô mái nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 7,232 | m3 |
| H | Lanh tô | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,567 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,816 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,124 | tấn |
| I | Cầu thang | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,117 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,215 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,207 | tấn |
| J | Thân nhà | |||
| K | TẦNG 1 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 33,561 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 272,448 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 272,448 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 546,688 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 546,688 | m2 |
| 6 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,461 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 93,192 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 93,192 | m2 |
| 9 | Trát cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 68,308 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 68,308 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 318,589 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 318,589 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 112,659 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 112,659 | m2 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 36,388 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 31,771 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 11,26 | m |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8,334 | m2 |
| 19 | Chống thấm mái sảnh | Chương V. E-HSMT | 13,681 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 13,681 | m2 |
| 21 | Đặt ống D48 thoát nước qua dầm | Chương V. E-HSMT | 1,08 | m |
| L | TẦNG 2 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 71,87 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 231,411 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 231,411 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 554,226 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 554,226 | m2 |
| 6 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,461 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 99,33 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 99,33 | m2 |
| 9 | Trát cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 60,84 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 60,84 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 451,21 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 451,21 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 117,736 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 117,736 | m2 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 184,27 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 96,3 | m2 |
| 17 | Chống thấm mái | Chương V. E-HSMT | 105,182 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 9,245 | 100m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 105,182 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 128,4 | m |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,714 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 16,884 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,151 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 15,312 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 15,312 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 27 | Đắp cát bục giảng | Chương V. E-HSMT | 5,845 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 336,084 | m2 |
| M | CẦU THANG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,837 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,604 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 12,604 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,459 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,41 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 5,41 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,375 | m2 |
| N | Mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,026 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,026 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 4,456 | 100m2 |
| 4 | Ốp viền khổ 300 dày 0.4mm | Chương V. E-HSMT | 81,758 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 1,872 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 48 | cái |
| 7 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Ốp viền khổ 600 dày 0.42mm | Chương V. E-HSMT | 4,1 | m2 |
| O | Cửa + vách kính | |||
| 1 | Cửa đi 2 nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, có ô fix | Chương V. E-HSMT | 61,56 | m2 |
| 2 | Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 19 | bộ |
| 3 | Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, có ô fix | Chương V. E-HSMT | 104,31 | 0.0 |
| 4 | Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 61 | bộ |
| 5 | Vách kính cầu thang | Chương V. E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 1,474 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 1,474 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 62,606 | m2 |
| P | Lan can + Thang lên mái | |||
| Q | Lan can cầu thang | |||
| 1 | Lan can Inox | Chương V. E-HSMT | 95,069 | kg |
| 2 | Cột trụ cầu thang | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lan can Inox | Chương V. E-HSMT | 636,748 | kg |
| 4 | Thang lên mái bằng sắt D18 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| R | Điện dân dụng | |||
| 1 | Máng nổi lắp bóng đôi đèn 1.2m | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 40 | bộ |
| 3 | Đèn led gắn tường 220V/7W | Chương V. E-HSMT | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần D10, L=0.6m | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc cầu thang - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V. E-HSMT | 10 | bảng |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V. E-HSMT | 10 | bảng |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 125 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 125 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 96 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 85 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 625 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 545 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 737 | m |
| 23 | Tủ điện kim loại | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Hộp đấu dây | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 1.050 | cái |
| 26 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Chương V. E-HSMT | 2 | bình |
| 27 | Bình khí Co2 T5 | Chương V. E-HSMT | 2 | bình |
| 28 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 1 | bảng |
| S | Điện thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Sứ nhồi chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 113,3 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Bật đỡ dây trên mái | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 8 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 46,3 | m |
| 8 | Đo điện trở | Chương V. E-HSMT | 4 | điểm |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 14,816 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| T | Thiết bị | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi