Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường tiểu học Tú Lệ (điểm trường thôn Phạ Dưới), xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210523232-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường tiểu học Tú Lệ (điểm trường thôn Phạ Dưới), xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210523154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% kinh phí thực hiện, ngân sách huyện, ngân sách trung ương và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 15:08:00 đến ngày 2021-05-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,020,688,642 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Móng nhà
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 2,037 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 22,632 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 14,508 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 40,402 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,232 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,078 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,978 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. E-HSMT 0,98 tấn
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 6,681 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 8,205 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 17,814 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,619 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,568 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,504 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,338 tấn
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,532 m3
17 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 4,683 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 49,347 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 49,347 m2
20 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 3,136 100m3
21 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 16,668 10m3/1km
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 17,707 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,561 m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 4,675 m3
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 403,001 m2
B Bậc tam cấp
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 5,684 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,911 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 1,118 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 7,39 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 4,104 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 4,104 m2
7 Đắp đất móng bậc tam cấp, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 0,009 100m3
8 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 36,438 m2
C Rãnh quanh nhà + canivo
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 71,864 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 11,433 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 23,315 m3
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 45,9 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 211,95 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,202 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,042 100m2
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 259 cái
D Khung
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 3,089 100m2
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 2,173 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,271 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,971 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 7,186 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 20,386 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 18,751 m3
E Dầm
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 2,459 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,31 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,839 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,102 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,284 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,475 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 18,299 m3
F Sàn mái
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 9,332 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 8,005 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 90,702 m3
G Sê nô mái
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sê nô Chương V. E-HSMT 1,298 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô mái nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 7,232 m3
H Lanh tô
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,567 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,816 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,29 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,124 tấn
I Cầu thang
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,117 m3
2 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,17 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,462 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,041 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,01 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,063 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,215 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V. E-HSMT 0,181 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,207 tấn
J Thân nhà
K TẦNG 1
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 33,561 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 272,448 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 272,448 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 546,688 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 546,688 m2
6 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 3,461 m3
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 93,192 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 93,192 m2
9 Trát cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 68,308 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 68,308 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 318,589 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 318,589 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 112,659 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 112,659 m2
15 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 36,388 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 31,771 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 11,26 m
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 8,334 m2
19 Chống thấm mái sảnh Chương V. E-HSMT 13,681 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 13,681 m2
21 Đặt ống D48 thoát nước qua dầm Chương V. E-HSMT 1,08 m
L TẦNG 2
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 71,87 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 231,411 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 231,411 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 554,226 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 554,226 m2
6 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 3,461 m3
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 99,33 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 99,33 m2
9 Trát cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 60,84 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 60,84 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 451,21 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 451,21 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 117,736 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 117,736 m2
15 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 184,27 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 96,3 m2
17 Chống thấm mái Chương V. E-HSMT 105,182 m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT 9,245 100m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 105,182 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 128,4 m
21 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 3,714 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 16,884 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 6,151 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 15,312 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 15,312 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,702 m3
27 Đắp cát bục giảng Chương V. E-HSMT 5,845 m3
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 336,084 m2
M CẦU THANG
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,837 m3
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 12,604 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 12,604 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 3,459 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 5,41 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 5,41 m2
7 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 24,375 m2
N Mái
1 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT 1,026 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 1,026 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 4,456 100m2
4 Ốp viền khổ 300 dày 0.4mm Chương V. E-HSMT 81,758 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V. E-HSMT 1,872 100m
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V. E-HSMT 48 cái
7 Rọ chắn rác Chương V. E-HSMT 12 cái
8 Ốp viền khổ 600 dày 0.42mm Chương V. E-HSMT 4,1 m2
O Cửa + vách kính
1 Cửa đi 2 nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, có ô fix Chương V. E-HSMT 61,56 m2
2 Phụ kiện Chương V. E-HSMT 19 bộ
3 Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, có ô fix Chương V. E-HSMT 104,31 0.0
4 Phụ kiện Chương V. E-HSMT 61 bộ
5 Vách kính cầu thang Chương V. E-HSMT 10,8 m2
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. E-HSMT 1,474 tấn
7 Lắp đặt cửa sổ Chương V. E-HSMT 1,474 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 62,606 m2
P Lan can + Thang lên mái
Q Lan can cầu thang
1 Lan can Inox Chương V. E-HSMT 95,069 kg
2 Cột trụ cầu thang Chương V. E-HSMT 2 cái
3 Lan can Inox Chương V. E-HSMT 636,748 kg
4 Thang lên mái bằng sắt D18 Chương V. E-HSMT 1 cái
R Điện dân dụng
1 Máng nổi lắp bóng đôi đèn 1.2m Chương V. E-HSMT 40 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 40 bộ
3 Đèn led gắn tường 220V/7W Chương V. E-HSMT 11 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 20 cái
5 Móc treo quạt trần D10, L=0.6m Chương V. E-HSMT 20 cái
6 Lắp đặt công tắc cầu thang - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 10 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 10 cái
9 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Chương V. E-HSMT 10 bảng
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 20 cái
11 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Chương V. E-HSMT 10 bảng
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 10 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 125 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 125 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 96 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 85 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 625 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 545 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 737 m
23 Tủ điện kim loại Chương V. E-HSMT 1 cái
24 Hộp đấu dây Chương V. E-HSMT 10 cái
25 Đinh vít các loại Chương V. E-HSMT 1.050 cái
26 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Chương V. E-HSMT 2 bình
27 Bình khí Co2 T5 Chương V. E-HSMT 2 bình
28 Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Chương V. E-HSMT 1 bảng
S Điện thu sét
1 Gia công kim thu sét dài 1,5m Chương V. E-HSMT 7 cái
2 Sứ nhồi chân kim thu sét Chương V. E-HSMT 7 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V. E-HSMT 113,3 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Chương V. E-HSMT 40 m
5 Bật đỡ dây trên mái Chương V. E-HSMT 40 cái
6 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 8 cọc
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 46,3 m
8 Đo điện trở Chương V. E-HSMT 4 điểm
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 14,816 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 0,148 100m3
T Thiết bị
1 Bảng chống lóa Chương V. E-HSMT 9 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->