Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Lắp đặt tụ bù TBA 110kV Thanh Miện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210546608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Lắp đặt tụ bù TBA 110kV Thanh Miện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210525943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng (KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 08:12:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,037,608,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM TỤ BÙ (HUYỆN NINH GIANG, THANH MIỆN) | |||
| C | Thiết bị B cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Tụ bù trung thế 35kV - 600kAVr (03 bình 200kVAr/1bộ) (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | 2 | Bộ | |
| 2 | Tụ bù trung thế 24kV - 600kAVr (03 bình 200kVAr/1bộ) (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | 3 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 2 | Bộ | |
| 4 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 22kV kèm Disconnecter (Ur ≥24kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 15,3kVrms) | 3 | Bộ | |
| D | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tụ bù 35kV | 2 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm tụ bù 24kV | 3 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 42kV | 2 | Bộ | |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | 3 | Bộ | |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT (HUYỆN NINH GIANG, THANH MIỆN) | |||
| F | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| G | VỊ TRÍ CỘT 114 ĐƯỜNG TRỤC LỘ 473 E8.14: | |||
| 1 | Giá đỡ xà đỡ tụ bù và CSV | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ tụ bù | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ CSV | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 5 | Ghế thao tác SI | 1 | Bộ | |
| 6 | Thang trèo 2,8m (2 thang/bộ) | 1 | Bộ | |
| 7 | Tiếp địa tủ tụ bù RC1 | 1 | Bộ | |
| H | VỊ TRÍ CỘT 99 ĐƯỜNG TRỤC LỘ 476 E8.14: | |||
| 1 | Giá đỡ xà đỡ tụ bù và CSV | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ tụ bù | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ CSV | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 5 | Ghế thao tác SI | 1 | Bộ | |
| 6 | Thang trèo 2,1m (2 thang/bộ) | 1 | Bộ | |
| 7 | Tiếp địa tủ tụ bù RC1 | 1 | Bộ | |
| I | VỊ TRÍ CỘT 01 NHÁNH B.QUANG TIỀN LỘ 472 E8.14: | |||
| 1 | Giá đỡ xà đỡ tụ bù và CSV | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ tụ bù | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ CSV | 1 | Bộ | |
| 4 | Tiếp địa tủ tụ bù RC1 | 1 | Bộ | |
| J | VỊ TRÍ CỘT 56 ĐƯỜNG TRỤC LỘ 377 E8.7: | |||
| 1 | Xà XTG-1Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Giá đỡ xà đỡ cầu chì SI | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ cầu chì SI | 1 | Bộ | |
| 4 | Giá đỡ xà đỡ tụ bù và CSV | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ tụ bù | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ CSV | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 8 | Ghế thao tác SI | 1 | Bộ | |
| 9 | Thang trèo 2,4m (2 thang/bộ) | 1 | Bộ | |
| 10 | Tiếp địa tủ tụ bù RC1 | 1 | Bộ | |
| K | VỊ TRÍ CỘT 79 ĐƯỜNG TRỤC LỘ 373 E8.7: | |||
| 1 | Xà XTG-1Đ-35kV(T1) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-2Đ-35kV(T2) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà XTG-3Đ-35kV(T3) | 1 | Bộ | |
| 4 | Giá đỡ xà đỡ cầu chì SI | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ cầu chì SI | 1 | Bộ | |
| 6 | Giá đỡ xà đỡ tụ bù và CSV | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ tụ bù | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ CSV | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 10 | Ghế thao tác SI | 1 | Bộ | |
| 11 | Tiếp địa tụ bù RC1 | 1 | Bộ | |
| 12 | Tháo, lắp lại thang trèo (Thang trèo hiện có trên lưới) | 1 | Bộ | |
| 13 | Tháo, lắp lại sứ đứng 35kV + ty (Sứ đứng hiện có trên lưới) | 4 | Quả | |
| L | Vật liệu B cấp và thực hiện lắp đặt, đấu nối lấy điện bằng hotline: | |||
| 1 | Giá đỡ xà đỡ cầu chì SI (Vị trí cột số 114 đường trục lộ 473 E8.14) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ cầu chì SI (Vị trí cột số 114 đường trục lộ 473 E8.14) | 1 | Bộ | |
| 3 | Đấu nối đường dây 3 pha tại cột lấy điện (Vị trí cột số 114 đường trục lộ 473 E8.14) | 1 | Trọn bộ | |
| 4 | Giá đỡ xà đỡ cầu chì SI (Vị trí cột số 99 đường trục lộ 476 E8.14) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ cầu chì SI (Vị trí cột số 99 đường trục lộ 476 E8.14) | 1 | Bộ | |
| 6 | Đấu nối đường dây 3 pha tại cột lấy điện (Vị trí cột số 99 đường trục lộ 476 E8.14) | 1 | ||
| 7 | Giá đỡ xà đỡ cầu chì SI (Vị trí cột số 1 nhánh Bơm Quang Tiền lộ 472 E8.14) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ cầu chì SI (Vị trí cột số 1 nhánh Bơm Quang Tiền lộ 472 E8.14) | 1 | Bộ | |
| 9 | Đấu nối đường dây 3 pha tại cột lấy điện (Vị trí cột số 1 nhánh Bơm Quang Tiền lộ 472 E8.14) | 1 | Bộ | |
| 10 | Cầu chì tự rơi 3 pha 22kV cách điện Polimer (Bao gồm cả dây chảy). (3pha/1 bộ) (Vị trí cột số 114 đường trục lộ 473 E8.14, Vị trí cột số 99 đường trục lộ 476 E8.14, Vị trí cột số 1 nhánh Bơm Quang Tiền lộ 472 E8.14) | 3 | Bộ | |
| M | Vật tư, vật liệu, thiết bị B cấp; B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 3 pha 35kV cách điện Polimer (Bao gồm cả dây chảy. (3pha/1 bộ) | 2 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 7 | Quả | |
| 3 | Ty sứ 35kV (Lắp đặt cho sứ 35kV tận dụng trong kho) | 16 | Ty | |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 30 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 15 | Cái | |
| 6 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 6 | Cái | |
| 7 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 6 | Cái | |
| 8 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 | 6 | Cái | |
| 9 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | 9 | Bộ | |
| 10 | Kẹp hotline 35-120 | 9 | Bộ | |
| 11 | Dây ACSR-50/8 | 84 | mét | |
| 12 | Ống nối xử lý đồng nhôm phù hợp với dây Dây ACSR-50/8 | 9 | Cái | |
| 13 | Thanh đồng F8 | 53 | mét | |
| 14 | Ghíp đồng M25 | 30 | mét | |
| 15 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 100 | mét | |
| 16 | Biển cáo thị; biển tên trạm | 10 | Cái | |
| 17 | Tháo, hạ căng lại dây cáp quang (Cáp quang hiện có trên lưới) | 5 | Vị trí | |
| N | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 3 pha 35kV cách điện Polime | 2 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 3 pha 22kV cách điện Polime | 3 | Bộ | |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 7 | Quả | |
| O | Vật tư, thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt(Tận dụng trong kho Công ty ĐLHD): | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV(không bao gồm ty sứ) | 16 | Quả | |
| P | PHẦN THU HỒI (HUYỆN NINH GIANG, THANH MIỆN) | |||
| Q | Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ ghế (vị trí cột 79 lộ 373 E8.7) | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi ghế thao tác (vị trí cột 79 lộ 373 E8.7) | 1 | Bộ | |
| R | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM TỤ BÙ (HUYỆN GIA LỘC, BÌNH GIANG) | |||
| S | Thiết bị B cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Tụ bù trung thế 35kV - 600kAVr (03 bình 200kVAr/1bộ) (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | 2 | Bộ | |
| 2 | Tụ bù trung thế 24kV - 600kAVr (03 bình 200kVAr/1bộ) (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | 1 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 2 | Bộ | |
| 4 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 22kV kèm Disconnecter (Ur ≥24kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 15,3kVrms) | 1 | Bộ | |
| T | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tụ bù 35kV | 2 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm tụ bù 24kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 42kV | 2 | Bộ | |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | 1 | Bộ | |
| U | PHẦN LẮP ĐẶT (ĐỊA PHẬN HUYỆN GIA LỘC VÀ BÌNH GIANG) | |||
| V | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| W | VỊ TRÍ CỘT 10 NHÁNH B.LÊ LỢI LỘ 471 E8.14: | |||
| 1 | Giá đỡ xà đỡ tụ bù và CSV | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ tụ bù | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ CSV | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 5 | Ghế thao tác SI | 1 | Bộ | |
| 6 | Thang trèo 2,8m (2 thang/bộ) | 1 | Bộ | |
| 7 | Tiếp địa tủ tụ bù RC1 | 1 | Bộ | |
| X | VỊ TRÍ CỘT 125 ĐƯỜNG TRỤC LỘ 377 E8.14: | |||
| 1 | Xà XTG-3Đ-35kV(T1) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-3Đ-35kV(T2) | 1 | Bộ | |
| 3 | Giá đỡ xà đỡ cầu chì SI | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ cầu chì SI | 1 | Bộ | |
| 5 | Giá đỡ xà đỡ tụ bù và CSV | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ tụ bù | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ CSV | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 9 | Ghế thao tác SI | 1 | Bộ | |
| 10 | Thang trèo 3,0m (2 thang/bộ) | 1 | Bộ | |
| 11 | Tiếp địa tủ tụ bù RC1 | 1 | Bộ | |
| Y | VỊ TRÍ CỘT 17A NHÁNH BÌNH XUYÊN LỘ 373 E8.14: | |||
| 1 | Xà XTG-3Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Giá đỡ xà đỡ cầu chì SI | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ cầu chì SI | 1 | Bộ | |
| 4 | Giá đỡ xà đỡ tụ bù và CSV | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ tụ bù | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ CSV | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 8 | Ghế thao tác SI | 1 | Bộ | |
| 9 | Thang trèo 2,7m (2 thang/bộ) | 1 | Bộ | |
| 10 | Tiếp địa tụ bù RC1 | 1 | Bộ | |
| Z | Vật liệu B cấp và thực hiện lắp đặt, đấu nối lấy điện bằng hotline: | |||
| 1 | Giá đỡ xà đỡ cầu chì SI (Vị trí cột số 10 nhánh B.Lê Lợi lộ 471 E8.14) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ cầu chì SI (Vị trí cột số 10 nhánh B.Lê Lợi lộ 471 E8.14) | 1 | Bộ | |
| 3 | Đấu nối đường dây 3 pha tại cột lấy điện (Vị trí cột số 10 nhánh B.Lê Lợi lộ 471 E8.14) | 1 | Trọn bộ | |
| 4 | Cầu chì tự rơi 3 pha 22kV cách điện Polimer (Bao gồm cả dây chảy). (3pha/1 bộ) (Vị trí cột số 10 nhánh B.Lê Lợi lộ 471 E8.14) | 1 | Bộ | |
| AA | Vật tư, vật liệu, thiết bị B cấp; B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 3 pha 35kV cách điện Polime(Bao gồm cả dây chảy. (3pha/1 bộ) | 2 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 9 | Quả | |
| 3 | Ty sứ 35kV (Lắp đặt cho sứ 35kV tận dụng trong kho) | 12 | Ty | |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 18 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 9 | Cái | |
| 6 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 6 | Cái | |
| 7 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 6 | Cái | |
| 8 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 | 6 | Cái | |
| 9 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | 3 | Bộ | |
| 10 | Kẹp hotline 35-120 | 3 | Bộ | |
| 11 | Dây ACSR-50/8 | 63 | mét | |
| 12 | Ống nối xử lý đồng nhôm phù hợp với dây Dây ACSR-50/8 | 3 | Cái | |
| 13 | Thanh đồng F8 | 31,5 | mét | |
| 14 | Ghíp đồng M25 | 18 | mét | |
| 15 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 60 | mét | |
| 16 | Biển cáo thị; biển tên trạm | 6 | Cái | |
| 17 | Tháo, hạ căng lại dây cáp quang (Cáp quang hiện có trên lưới) | 2 | Vị trí | |
| AB | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 3 pha 35kV cách điện Polime | 2 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 3 pha 22kV cách điện Polime | 1 | Bộ | |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 9 | Quả | |
| AC | Vật tư, thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt(Tận dụng trong kho Công ty ĐLHD): | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV (Không bao gồm ty sứ) | 12 | Quả | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi