Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật tuyến phố Bạch Đằng (Đoạn từ nút giao đường Lê Hoàn đến nút giao đường Trần Hưng Đạo)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210544063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật tuyến phố Bạch Đằng (Đoạn từ nút giao đường Lê Hoàn đến nút giao đường Trần Hưng Đạo) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210525180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 09:27:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,186,804,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hố ga cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 90,32 | m3 |
| 2 | Phá dỡ thành cống | Chương V của E-HSMT | 96,12 | m3 |
| 3 | Phá dỡ giằng cống | Chương V của E-HSMT | 58,82 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan mác 200# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 189,18 | m3 |
| 5 | SX+LD cốt thép tấm đan F | Chương V của E-HSMT | 2,87 | tấn |
| 6 | SX+LD cốt thép tấm đan F>10mm | Chương V của E-HSMT | 6,46 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 10,8 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1.888 | cấu kiện |
| 9 | Nắp COMPUSIT KT 860 x 430 | Chương V của E-HSMT | 5 | tấm |
| 10 | Bê tông giằng mác 200 # đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 84,11 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng cống, ván khuôn kim loại | Chương V của E-HSMT | 10,15 | 100m2 |
| 12 | SX+LD cốt thép giằng F | Chương V của E-HSMT | 1,65 | tấn |
| 13 | SX+LD cốt thép giằng F | Chương V của E-HSMT | 5,01 | tấn |
| B | Phá rỡ dó vỉa | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông bó vỉa (vận dụng đơn giá BT không cốt thép) | Chương V của E-HSMT | 58,37 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông lót bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 40,41 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông rãnh biên bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 22,45 | m3 |
| 4 | Cắt đường hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 112,26 | 10m |
| C | Phá rỡ bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông lót bó vỉa, bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 7,81 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch chỉ bồn hoa, bậc thềm | Chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 3 | Đào gốc cây máy đào 0,8m3, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 7,38 | 100m3 |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V của E-HSMT | 48 | cây |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 8,76 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn nạo vét bằng ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| D | Hố thu xây mới (33 cái) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố thu đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 25,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại ván khuôn hố thu | Chương V của E-HSMT | 3,13 | 100m2 |
| 3 | SX+LD cốt thép hố thu F | Chương V của E-HSMT | 1,3 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép hố thu F | Chương V của E-HSMT | 1,78 | tấn |
| 5 | Song chắn rác COMPOSITE KT 745 x 1050 x 100 trọng tải 12,5 KN | Chương V của E-HSMT | 33 | tấm |
| 6 | Đào hố thăm hố thu đất cấp 3, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 1,09 | 100m3 |
| 7 | Lấp đá mạt hố đào | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng mác 100# đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 7,19 | m3 |
| E | Vỉa hè | |||
| 1 | Lót ni lon 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 7.381,4 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 369,07 | m3 |
| 3 | Lát gạch TERAZO KT 400 x 400 x 45 | Chương V của E-HSMT | 3.690,7 | m2 |
| 4 | Vữa XM mác 100# dày 20 | Chương V của E-HSMT | 3.690,7 | m2 |
| F | Bó vỉa vỉa hè (KT:300x250x1000 (loại 1)) | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100# dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 58,21 | m3 |
| 2 | Vữa XM mác 100# dày 20 | Chương V của E-HSMT | 259,2 | m2 |
| 3 | Lắp dựng viên bó vỉa bê tông KT30x25x100cm | Chương V của E-HSMT | 864 | m |
| 4 | Bê tông rãnh đá 2x4 mác 200# | Chương V của E-HSMT | 21,6 | m3 |
| G | Bó vỉa vỉa hè (KT:180x220x1000 ) | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100# dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 15,88 | m3 |
| 2 | Vữa XM mác 100# dày 20 | Chương V của E-HSMT | 52,92 | m2 |
| 3 | Viên bó vỉa bằng bê tông KT 18 x 22 x 100 cm | Chương V của E-HSMT | 294 | m |
| 4 | Bê tông rãnh đá 2x4 mác 200# | Chương V của E-HSMT | 6,62 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 2x4 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 12,48 | m3 |
| 6 | Vữa XM cát vàng mác 75# dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 96 | m2 |
| 7 | Viên bó vỉa đá KT 100 x 150x 100mm | Chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 8 | Gạch bê tông đục lỗ số 8 | Chương V của E-HSMT | 1.600 | viên |
| 9 | Cây long não | Chương V của E-HSMT | 61 | cây |
| 10 | Cây ngâu cầu H 0,8m | Chương V của E-HSMT | 46 | cây |
| 11 | Trồng cây chuỗi ngọc | Chương V của E-HSMT | 22,56 | 100 cây |
| 12 | Đổ đất màu | Chương V của E-HSMT | 30 | m3 |
| H | Hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 22,93 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 22,93 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn | Chương V của E-HSMT | 2,78 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 10 tấn | Chương V của E-HSMT | 2,78 | 100tấn |
| 5 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 229,27 | m3 |
| 6 | Cắt khe khe 2x4 | Chương V của E-HSMT | 22,5 | 10m |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,78 | m3 |
| I | Bó vỉa lề đường | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 26,11 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 11,87 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 92,88 | m2 |
| 4 | Viên bó vỉa bằng bê tông KT 18 x 42 x 100 cm | Chương V của E-HSMT | 516 | m |
| J | Tháo rỡ đường dây hạ thế | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BTLT 8,5m; 10,5m; BT chữ H | Chương V của E-HSMT | 28 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC 4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,11 | km/dây |
| 3 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | km/dây |
| 4 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,63 | km/dây |
| 5 | Tháo dỡ hòm công tơ 1P-H1 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 6 | Tháo dỡ hòm công tơ 1P-H2 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 7 | Tháo dỡ hòm công tơ 1P-H4 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 tủ |
| 8 | Tháo dỡ hòm công tơ 3P | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 tủ |
| 9 | Tháo dỡ công tơ 1P | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 10 | Tháo dỡ công tơ 3P | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ | Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 12 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 13 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ | Chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 14 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 15 | Tháo dỡ aptomat 1P | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 16 | Tháo dỡ aptomat 3P | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| K | Điện hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 tủ |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 7,11 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95 - 0.6/1KV | Chương V của E-HSMT | 711 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 9,5 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 - 0.6/1KV (trả nguồn sau công tơ 1F) | Chương V của E-HSMT | 950 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 - 0.6/1KV (trả nguồn sau công tơ 3F) | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 - 0.6/1KV (trả nguồn sau công tơ 3F) | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương V của E-HSMT | 7,11 | 100m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (luồn cáp sau công tơ 3F) | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (luồn cáp sau công tơ 1F) | Chương V của E-HSMT | 8,74 | 100m |
| 13 | Ống gen hộp nhựa 80x40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150 | Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 15 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 10 cọc |
| 17 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Chương V của E-HSMT | 26 | cọc |
| 18 | Rải dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 7,15 | 10m |
| 19 | Thép tròn D10 | Chương V của E-HSMT | 71,5 | m |
| 20 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10 cọc |
| 22 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Chương V của E-HSMT | 18 | cọc |
| 23 | Rải dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 10m |
| 24 | Thép tròn D10 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 25 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Dây đồng trần bọc PVC/50 | Chương V của E-HSMT | 2,77 | kg |
| 27 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Ống nối đồng nhôm 120 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 10 đầu cốt |
| 32 | Đầu cốt đồng M120 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 8,4 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt đồng M95 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cốt đồng M35 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 38 | Đầu cốt đồng M25 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 7,6 | 10 đầu cốt |
| 40 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 7,6 | 10 đầu cốt |
| 42 | Đầu cốt ép các loại tại hộp nối cáp 110x110x80 | Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 43 | Hộp nối cáp chống cháy 110x110x80 | Chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 44 | Cầu đấu hạ thế 32-40A - 0,4kV | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tơ điện vào tủ loại 1 pha | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tơ điện vào tủ loại 3 pha | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Aptomat 2P - 40A | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 48 | Aptomat 3P - 40A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Bảng tên tủ điện và biển cấm | Chương V của E-HSMT | 117 | cái |
| 50 | Colie đỡ cáp ngầm lên cột (tôn mạ kẽm 50x4) | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 51 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 52 | Móc treo cáp | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 53 | Kẹp xiết cáp | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 54 | Viên sứ báo cáp 22kV | Chương V của E-HSMT | 87 | bộ |
| 55 | Viên sứ báo cáp 0,4kV | Chương V của E-HSMT | 92 | bộ |
| 56 | Cắt đường bê tông Asphal | Chương V của E-HSMT | 20,6 | 10m |
| 57 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông Asphal | Chương V của E-HSMT | 120 | m3 |
| 58 | Cắt đường bê tông xi măng | Chương V của E-HSMT | 8,2 | 10m |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 11 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 131,5 | m3 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 14,79 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,39 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 9,23 | 100m3 |
| 64 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép | Chương V của E-HSMT | 3,84 | 100m2 |
| 65 | Lưới báo cáp b500 | Chương V của E-HSMT | 768,4 | m |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép | Chương V của E-HSMT | 5,56 | 100m2 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,56 | 100m3 |
| 68 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 22,28 | 1000 viên |
| 69 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 22.280 | viên |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 71 | Ốp gạch thẻ 210x600mm vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 11,05 | m2 |
| 72 | Bu lông khung móng M16x500x450x650 | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 74 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương V của E-HSMT | 13,04 | 100m |
| 75 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương V của E-HSMT | 13,86 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN200 | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 77 | Ống thép tráng kẽm DN200 | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 78 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150 | Chương V của E-HSMT | 2,54 | 100m |
| 79 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Chương V của E-HSMT | 254 | m |
| 80 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,22 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 12,11 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 76,92 | m3 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,32 | tấn |
| 86 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 560 | m2 |
| 87 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200# | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 88 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,89 | tấn |
| 89 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 90 | LD tấm đan | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| L | Thí nghiệm điện hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 sợi, 1 ruột |
| M | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột đèn H=8m | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi chóa + bóng đèn halogen 150W độ cao | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 choá |
| 3 | Tháo dỡ đèn cầu D400 trên cột đèn cao | Chương V của E-HSMT | 75 | bộ |
| 4 | Cột đèn thép tròn côn H=8m + cần rời đôi H=2m, vươn xa 1,5m | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 cột |
| 5 | Bộ đèn led công suất 120W | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 choá |
| 6 | Cầu nhựa D400 lắp cột trang trí | Chương V của E-HSMT | 75 | bộ |
| 7 | Đèn led P=40W | Chương V của E-HSMT | 75 | 1 choá |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 17,97 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,82 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 5,99 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,62 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 14 | Khung móng cột Bulông M24x300x300x675 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Khung móng cột Bulông M16x240x240x500 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 | Chương V của E-HSMT | 14,01 | 100m |
| 17 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 18 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 19 | Dây đồng nối tiếp địa M10 | Chương V của E-HSMT | 1.401 | m |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Chương V của E-HSMT | 18 | cọc |
| 21 | Thép tròn D10 | Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 22 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 10 cọc |
| 24 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Chương V của E-HSMT | 42 | cọc |
| 25 | Rải dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 10,5 | 10m |
| 26 | Thép tròn D10 | Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 27 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 28 | Dây đồng trần bọc PVC/50 | Chương V của E-HSMT | 6,47 | kg |
| 29 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 31 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 32 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V của E-HSMT | 1.401 | m |
| 33 | Cầu đấu dây 60A-250V | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 34 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 33 | bảng |
| 35 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | 66 | 1 đầu cáp |
| 36 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 14,4 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 39 | Aptomat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 40 | Luồn dây từ bảng điện lên đèn | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 41 | Cắt đường bê tông xi măng | Chương V của E-HSMT | 11 | 10m |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,06 | 100m3 |
| N | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Chương V của E-HSMT | 11 | tủ |
| 2 | Tủ điện 9 công tơ có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi