Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp VTTB, thí nghiệm hiệu chỉnh, đấu nối hotline, vận hành máy phát và mua bảo hiểm công trình: Di dời tái bố trí lưới điện phục vụ thi công xây dựng đường Nhơn Đức - Phước Lộc huyện Nhà Bè
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210450069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, cung cấp VTTB, thí nghiệm hiệu chỉnh, đấu nối hotline, vận hành máy phát và mua bảo hiểm công trình: Di dời tái bố trí lưới điện phục vụ thi công xây dựng đường Nhơn Đức - Phước Lộc huyện Nhà Bè |
| Số hiệu KHLCNT | 20210436926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 10:28:00 đến ngày 2021-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,701,658,449 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm Zn d140 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 2 | Collier dk 140 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,96 | Kg |
| 4 | Cáp đồng M25mm2 bọc 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 5 | Cáp đồng M240mm2 bọc 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Mối |
| 7 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 8 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 9 | Kẹp nối rẽ dạng chữ 450 150-240/150-240mm2 (WR929) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 10 | Khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 11 | Cọc tiếp địa 16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cọc |
| 12 | Đầu cosse đồng 25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 13 | Ống co rút nhiệt trung thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 14 | Đầu cosse ép đồng-nhôm 240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 15 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Mét |
| 16 | Ống nhựa PVC @21 - 1,6ly | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mét |
| 17 | Nắp chụp LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 18 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tấm |
| B | 2. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục dây trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.905,575 | lít |
| 2 | Sắt tròn d8mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46,926 | Kg |
| 3 | Trụ BTLT 14m -6,5kN | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | Trụ |
| 4 | Xà thép L75*75*8 dài 2m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 5 | Xà thép L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 67 | Cái |
| 6 | Thanh chống thép L50 dài 2,1m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 7 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 134 | Cái |
| 8 | Móc treo chữ U18 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 258 | Cái |
| 9 | Dây đồng bọc 30/10mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,6 | mét |
| 10 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 61,107 | Kg |
| 11 | Cáp nhôm trần As 50 mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,599 | Kg |
| 12 | Cáp nhôm trần As 95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 635,58 | Kg |
| 13 | Cáp đồng M25mm2 bọc 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 14 | Cáp đồng M240mm2 bọc 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 15 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.548,4 | Mét |
| 16 | Mối hàn hoá nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Mối |
| 17 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 18 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Cái |
| 19 | Kẹp nối rẽ dạng chữ 450 150-240/150-240mm2 (WR929) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Cái |
| 20 | Thanh nối sứ treo | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 21 | Kẹp quai cu-al150 -l240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Cái |
| 22 | Kẹp hotline 25-70mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Cái |
| 23 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 113 | cái |
| 24 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 25 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 62 | cái |
| 26 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 27 | Giáp níu cho cáp nhôm al ac bọc 22kV-240/32mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cái |
| 28 | Khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Bộ |
| 29 | Kẹp căng dây AC 95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Cái |
| 30 | Cọc tiếp địa 16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cọc |
| 31 | Đầu cosse ép đồng-nhôm 240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 32 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Mét |
| 33 | Fuse link 6K | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 34 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,328 | m3 |
| 35 | Đá 4*6 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,397 | m3 |
| 36 | Cát | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,231 | m3 |
| 37 | Xi măng PC40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8.344,364 | Kg |
| 38 | Ván cốt pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,768 | m3 |
| 39 | Boulon thép mạ có đai ốc 12x40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 147 | Cái |
| 40 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Cái |
| 41 | boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 42 | Bolt VRS 16*450 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 43 | Bolt VRS 16*600 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 44 | Bolt VRS 16*800 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 83 | Cái |
| 45 | Rondell vuông dk14 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 268 | Cái |
| 46 | Rondell vuông dk18 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 662 | Cái |
| 47 | Ống nhựa PVC @21 - 1,6ly | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Mét |
| 48 | Nắp chụp trên FCO | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 49 | Nắp chụp dưới FCO | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 50 | Nắp chụp LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 51 | Nắp chụp kẹp quai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | CÁI |
| 52 | Cọ số 60 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5 | Cái |
| C | 3. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục Trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Sắt dẹp 60*6 (dài 0,2m) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,056 | kg |
| 2 | Xà thép L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 3 | Thanh chống L50-0,72m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 4 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 5 | Cáp Cu trần M25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29,3888 | Kg |
| 6 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV - 150mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Mét |
| 7 | Cáp đồng kiểm tra bọc hạ thế - 4x2,5mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Mét |
| 8 | Cáp nhôm bọc HT ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 160 | Mét |
| 9 | Cáp đồng M25mm2 bọc 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Mét |
| 10 | Mối hàn hoá nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Mối |
| 11 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 12 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 13 | Kẹp nối rẽ dạng chữ 450 150-240/150-240mm2 (WR929) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 14 | Kẹp quai cu-al150 -l240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 15 | Kẹp hotline 25-70mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 16 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 17 | Khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Bộ |
| 18 | Cọc tiếp địa 16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cọc |
| 19 | Cosse ép cu 2,5mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 20 | Đầu cosse đồng 25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 21 | Cosse CU 150mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 22 | Đầu cosse Cu-Al 95mm2 cho cáp ABC | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 192 | Cái |
| 23 | Giá chùm treo 3 MBT | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 24 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 114 | Mét |
| 25 | Nắp chụp đầu sứ MBT | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 26 | Fuse link 6K | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 27 | Thùng điện kế Composite 0,50*0,30*0,2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Thùng |
| 28 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 29 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x60 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 30 | Boulon 16*200 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | cái |
| 31 | Rondell vuông dk14 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Cái |
| 32 | Rondell vuông dk18 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 176 | Cái |
| 33 | Ống nhựa PVC @21 - 1,6ly | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Mét |
| 34 | Ống nhựa PVC đk 42mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 35 | Ống nhựa pvc đk 114 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Mét |
| 36 | Co PVC đk114 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 37 | Nắp chụp trên FCO | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 38 | Nắp chụp dưới FCO | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 39 | Nắp chụp LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 40 | Nắp chụp kẹp quai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | CÁI |
| 41 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 42 | Bảng tên báo nguy hiểm tại trạm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| D | 4. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục hạ thế ABC (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Hộp đomino đầu trụ loại 9 cực | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Boộ |
| 2 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.685,75 | lít |
| 3 | Trụ BTLT 10m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Trụ |
| 4 | Dây đồng bọc 30/10mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33,3 | mét |
| 5 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 163,43 | Kg |
| 6 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 256 | Mét |
| 7 | Cáp nhôm bọc HT ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.531,86 | Mét |
| 8 | Mối hàn hoá nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | Mối |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 106 | Cái |
| 10 | Kẹp mắc điện 2D | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 220 | Cái |
| 11 | Móc treo dây mắc điện | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | Cái |
| 12 | Cái nối IPC 95-35 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 152 | Cái |
| 13 | Cái nối bọc cách điện 95-95 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 448 | Cái |
| 14 | Kẹp ngừng cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Cái |
| 15 | Khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 228 | Bộ |
| 16 | Cọc tiếp địa 16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | Cọc |
| 17 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 228 | Mét |
| 18 | Nắp bịt đầu cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 392 | Cái |
| 19 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,644 | m3 |
| 20 | Cát | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,107 | m3 |
| 21 | Xi măng PC40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.218,246 | Kg |
| 22 | Ván cốt pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,557 | m3 |
| 23 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 111 | Cái |
| 24 | Bolt VRS 16*800 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Cái |
| 25 | Rondell vuông dk18 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 338 | Cái |
| 26 | Boulon móc cáp abc 16*250 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 190 | Cái |
| 27 | Boulon móc cáp 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | Cái |
| 28 | Ống nhựa PVC @21 - 1,6ly | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 304 | Mét |
| 29 | Bảng tên mã lộ ra hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 30 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | Cuộn |
| 31 | Dây rút loại 1 dài 2cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 32 | Dây rút loại 2 dài 3cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| E | 5. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục hạ thế cáp ngầm (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm Zn d90 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 2 | Collier dk 90 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 3 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,3008 | Kg |
| 4 | Mối hàn hoá nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Mối |
| 5 | Cái nối IPC 95-35 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 6 | Khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa 16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cọc |
| 8 | Ống co rút nhiệt hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 9 | Đầu cosse đồng 95-120mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 10 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 11 | Ống nhựa PVC @21 - 1,6ly | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mét |
| 12 | Bảng tên mã lộ ra hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 13 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tấm |
| 14 | Dây rút loại 1 dài 2cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 15 | Dây rút loại 2 dài 3cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| F | 6. Vật tư thiết bị: Phần xây dựng hạng mục gối đỡ cáp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 573,055 | kg |
| 2 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,11 | m3 |
| 3 | Đá 1x2cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,828 | m3 |
| 4 | Nước | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 404,76 | lít |
| 5 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,057 | m3 |
| 6 | Đinh | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,373 | kg |
| 7 | Thép tròn đk Ø 8mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 223,258 | Kg |
| 8 | Kẽm buộc 1,0 mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,517 | kg |
| 9 | Boulon Ø16 dài 500mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Bộ |
| G | 7. Vật tư thiết bị: Phần xây dựng hạng mục đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,67 | Cái |
| 2 | Nước | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.307,4 | lít |
| 3 | Răng cào | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,145 | Bộ |
| H | 8. Vật tư thiết bị: Phần xây dựng hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Băng báo hiệu | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 278 | m |
| 2 | Bê tông nhựa hạt mịn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25,27 | Tấn |
| 3 | Bê tông nhựa hạt trung | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,171 | Tấn |
| 4 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 67,671 | m3 |
| 5 | Cọc mốc sứ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cọc |
| 6 | Cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32,596 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39,115 | m3 |
| 8 | Dầu diesel | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,009 | Lít |
| 9 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.251,8 | viên |
| 10 | Gas | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,036 | kg |
| 11 | Ống xoắn HDPE Ø 110/90 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 279,39 | m |
| 12 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 279,39 | m |
| 13 | Keo Megapoxy | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9 | kg |
| 14 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 206,589 | Kg |
| 15 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 262,71 | m2 |
| 16 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.021,561 | kg |
| I | 9. VLp-NC-MTC: Hạng mục thi công hotline (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Trồng trụ BTLT 14m đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | 1 Trụ |
| 2 | Lắp xà đối xứng trên đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | 1 xà |
| 3 | Lắp bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | 3 sứ |
| 4 | Lăp Giáp buộc | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 5 | Lắp sứ treo đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | 1 sứ |
| 6 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | 1 cò |
| J | 10. VLp-NC MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LA 18kV-10kA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 2 | Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trời | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp tiếp địa trung thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đầu cosse CU - AL 240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đầu cosse CU 240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đầu cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 7 | Đấu cò trung thế M240 bọc | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Vtrí |
| 8 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Vtrí |
| 9 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 658 | Mét |
| 10 | Lắp bảng tên đầu cáp (trên trụ) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tấm |
| 11 | Làm đầu cáp 3x240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 12 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 13 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| K | 11. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LA 18kV-10kA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 2 | Lắp FCO 24kV - 100A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 3 | Lắp phụ kiện tụ bù trung thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp trụ BTLT 14m đơn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Trụ |
| 5 | Lắp trụ BTLT 14m ghép | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Trụ |
| 6 | Đổ bê tông trụ 14m đơn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Vtrí |
| 7 | Đỗ bê tông cho trụ ghép 14m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Vị trí |
| 8 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Bộ |
| 9 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp sứ đứng 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 113 | Cái |
| 11 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Bộ |
| 12 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Bộ |
| 13 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Bộ |
| 14 | Lắp tiếp địa trung thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 15 | Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị, trạm treo, trạm giàn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Vtrí |
| 16 | Lắp đầu cosse CU - AL 240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 17 | Kéo dây nhôm lõi thép As50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,018 | Km |
| 18 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 95/16mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,14 | Km |
| 19 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 22KV 240/32mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,42 | Km |
| 20 | Kéo dây nhôm lõi thép VXAs50mm2 - 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,055 | Km |
| 21 | Lắp đầu cosse CU 240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 22 | Đấu cò trung thế M240 bọc | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Vtrí |
| 23 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Vtrí |
| 24 | Lắp đà lệch đơn L75 dài 2m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| 26 | Sơn số trụ 3 nước | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 27 | Đỗ bê tông cho trụ trạm ghép | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Vị trí |
| 28 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ ghép gắn sứ, FCO, LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 29 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| L | 12. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LA 18kV-10kA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 2 | Lắp FCO 24kV - 100A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 3 | Lắp máy cắt hạ thế 250A và thùng bảo vệ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 4 | Lắp bộ giá chùm treo máy biến thế 3P | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bộ |
| 5 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Vtrí |
| 6 | Lắp điện điện tử kế 3P 5-20A 220/380V | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 7 | Lắp thùng điện kế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 8 | Lắp TI hạ thế 250/5A-1000V | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 9 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 10 | Lắp sứ đứng 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 11 | Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị, trạm treo, trạm giàn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Vtrí |
| 12 | Lắp cáp choàng cho 3 MBT 1P | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | trạm |
| 13 | Lắp đầu cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 14 | Lắp cáp xuất ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 15 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Vtrí |
| 16 | Lắp bảng tên trạm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 17 | Lắp ống PVC trạm treo | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 18 | Lắp bộ giá đỡ máy cắt hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bộ |
| 19 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| M | 13. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục hạ thế ABC (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực - SDL | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Hộp |
| 2 | Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Hộp |
| 3 | Lắp trụ BTLT 10m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Trụ |
| 4 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 111 | Bộ |
| 5 | Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABC trụ trồng mới | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | Bộ |
| 6 | Kéo cáp ABC 4x50 mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,011 | Km |
| 7 | Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,532 | Km |
| 8 | Kéo dây duplex 2M6mm2 - SDL | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 805 | M |
| 9 | Kéo dây duplex 2M6mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 394 | M |
| 10 | Lắp ngừng cáp ABC 1 bên | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 11 | Lắp ngừng cáp ABC 1 bên có nối | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Cái |
| 12 | Lắp ngừng cáp ABC 2 bên | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 13 | Lắp ngừng cáp ABC 2 bên có nối | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 14 | Bảng tên mã lộ ra hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 15 | Lắp phụ kiện Domino loại 6 , 9 cực | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Bộ |
| 16 | Đỗ bê tông cho trụ hạ thế 10m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Vị trí |
| 17 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| N | 14. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục cáp ngầm hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABC trụ trồng mới | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đầu cosse CU 240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 3 | Lắp đầu cosse 95-120mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 4 | Rải cáp ngầm hạ thế 3x240 mm2 +1x120mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 313 | Mét |
| 5 | Bảng tên mã lộ ra hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 6 | Lắp bảng tên đầu cáp (trên trụ) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tấm |
| 7 | Làm đầu cáp 3x240 + 1x120mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 8 | Gia công + lắp giá đỡ đầu (1 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ d90mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 10 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| O | 15. VLp-NC-MTC: Thi công phần xây dựng hạng mục gối đỡ cáp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,099 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,461 | 100m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép gối đỡ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,219 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công >50kg | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | cái |
| P | 16. VLp-NC-MTC: Thi công phần xây dựng hạng mục đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm...) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27,8 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,112 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,676 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53,515 | m3 |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75,894 | m3 |
| 6 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,466 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,466 | 100m3 |
| Q | 17. VLp-NC-MTC: Thi công phần xây dựng hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,78 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 110/90 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,78 | 100m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50,04 | m2 |
| 4 | Lấp cát gia cố 6% xi măng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,608 | 100m3 |
| 5 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 278 | m |
| 6 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0.5 kg/m2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,085 | 100m2 |
| 7 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,085 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1.0Kg/m2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,973 | 100m2 |
| 9 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,973 | 100m2 |
| 10 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,243 | 100m3 |
| 11 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,292 | 100m3 |
| 12 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,502 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cọc mốc | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | coc |
| R | 18. Chi phí VLp-NC-MTC - hạng mục chạy máy phát điện loại 250kVA phục vụ công tác thi công cắt điện (bao gồm tất cả các chi phí: thuê máy phát, nhiên liệu, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Chi phí thuê và vận hành máy phát điện loại 250kVA. | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoản |
| S | 19. Phần bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi