Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp VTTB, thí nghiệm hiệu chỉnh, đấu nối hotline, vận hành máy phát và mua bảo hiểm công trình: Di dời tái bố trí lưới điện phục vụ thi công xây dựng đường Nhơn Đức - Phước Lộc huyện Nhà Bè

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210450069-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Duyên Hải
Tên gói thầu Thi công xây lắp, cung cấp VTTB, thí nghiệm hiệu chỉnh, đấu nối hotline, vận hành máy phát và mua bảo hiểm công trình: Di dời tái bố trí lưới điện phục vụ thi công xây dựng đường Nhơn Đức - Phước Lộc huyện Nhà Bè
Số hiệu KHLCNT 20210436926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 10:28:00 đến ngày 2021-06-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,701,658,449 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Ống sắt tráng kẽm Zn d140 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mét
2 Collier dk 140 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,96 Kg
4 Cáp đồng M25mm2 bọc 22kV Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Mét
5 Cáp đồng M240mm2 bọc 22kV Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Mét
6 Mối hàn hóa nhiệt Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Mối
7 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
8 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
9 Kẹp nối rẽ dạng chữ 450 150-240/150-240mm2 (WR929) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
10 Khóa đai Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
11 Cọc tiếp địa 16*2,4m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cọc
12 Đầu cosse đồng 25mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
13 Ống co rút nhiệt trung thế Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
14 Đầu cosse ép đồng-nhôm 240mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
15 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Mét
16 Ống nhựa PVC @21 - 1,6ly Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Mét
17 Nắp chụp LA Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
18 Bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Tấm
B 2. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục dây trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Nước ngọt Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 5.905,575 lít
2 Sắt tròn d8mm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 46,926 Kg
3 Trụ BTLT 14m -6,5kN Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 76 Trụ
4 Xà thép L75*75*8 dài 2m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
5 Xà thép L75*75*8 dài 2,4m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 67 Cái
6 Thanh chống thép L50 dài 2,1m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
7 Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 134 Cái
8 Móc treo chữ U18 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 258 Cái
9 Dây đồng bọc 30/10mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,6 mét
10 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 61,107 Kg
11 Cáp nhôm trần As 50 mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,599 Kg
12 Cáp nhôm trần As 95mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 635,58 Kg
13 Cáp đồng M25mm2 bọc 22kV Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Mét
14 Cáp đồng M240mm2 bọc 22kV Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Mét
15 Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6.548,4 Mét
16 Mối hàn hoá nhiệt Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Mối
17 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
18 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Cái
19 Kẹp nối rẽ dạng chữ 450 150-240/150-240mm2 (WR929) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 84 Cái
20 Thanh nối sứ treo Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
21 Kẹp quai cu-al150 -l240mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 Cái
22 Kẹp hotline 25-70mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 Cái
23 Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-240mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 113 cái
24 Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp al ac bọc 22kv 50mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
25 Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-240mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 62 cái
26 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
27 Giáp níu cho cáp nhôm al ac bọc 22kV-240/32mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 120 Cái
28 Khóa đai Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 Bộ
29 Kẹp căng dây AC 95mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 38 Cái
30 Cọc tiếp địa 16*2,4m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Cọc
31 Đầu cosse ép đồng-nhôm 240mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
32 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 46 Mét
33 Fuse link 6K Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
34 Đá 1x2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 26,328 m3
35 Đá 4*6 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,397 m3
36 Cát Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 16,231 m3
37 Xi măng PC40 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 8.344,364 Kg
38 Ván cốt pha Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,768 m3
39 Boulon thép mạ có đai ốc 12x40 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 147 Cái
40 Boulon thép mạ có đai ốc 16x300 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 46 Cái
41 boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Cái
42 Bolt VRS 16*450 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
43 Bolt VRS 16*600 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Cái
44 Bolt VRS 16*800 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 83 Cái
45 Rondell vuông dk14 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 268 Cái
46 Rondell vuông dk18 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 662 Cái
47 Ống nhựa PVC @21 - 1,6ly Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 Mét
48 Nắp chụp trên FCO Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
49 Nắp chụp dưới FCO Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
50 Nắp chụp LA Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
51 Nắp chụp kẹp quai Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 CÁI
52 Cọ số 60 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,5 Cái
C 3. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục Trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Sắt dẹp 60*6 (dài 0,2m) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,056 kg
2 Xà thép L75*75*8 dài 2,4m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
3 Thanh chống L50-0,72m (mạ nhúng) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
4 Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
5 Cáp Cu trần M25mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 29,3888 Kg
6 Cáp đồng bọc 0,6/1kV - 150mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Mét
7 Cáp đồng kiểm tra bọc hạ thế - 4x2,5mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Mét
8 Cáp nhôm bọc HT ABC 4x95mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 160 Mét
9 Cáp đồng M25mm2 bọc 22kV Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 108 Mét
10 Mối hàn hoá nhiệt Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Mối
11 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
12 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
13 Kẹp nối rẽ dạng chữ 450 150-240/150-240mm2 (WR929) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
14 Kẹp quai cu-al150 -l240mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
15 Kẹp hotline 25-70mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
16 Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp al ac bọc 22kv 50mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
17 Khóa đai Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 Bộ
18 Cọc tiếp địa 16*2,4m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cọc
19 Cosse ép cu 2,5mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Cái
20 Đầu cosse đồng 25mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
21 Cosse CU 150mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
22 Đầu cosse Cu-Al 95mm2 cho cáp ABC Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 192 Cái
23 Giá chùm treo 3 MBT Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
24 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 114 Mét
25 Nắp chụp đầu sứ MBT Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
26 Fuse link 6K Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
27 Thùng điện kế Composite 0,50*0,30*0,2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Thùng
28 boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Cái
29 Boulon thép mạ có đai ốc 16x60 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
30 Boulon 16*200 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 cái
31 Rondell vuông dk14 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Cái
32 Rondell vuông dk18 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 176 Cái
33 Ống nhựa PVC @21 - 1,6ly Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Mét
34 Ống nhựa PVC đk 42mm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mét
35 Ống nhựa pvc đk 114 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Mét
36 Co PVC đk114 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
37 Nắp chụp trên FCO Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
38 Nắp chụp dưới FCO Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
39 Nắp chụp LA Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
40 Nắp chụp kẹp quai Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 CÁI
41 Bảng tên trạm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
42 Bảng tên báo nguy hiểm tại trạm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
D 4. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục hạ thế ABC (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Hộp đomino đầu trụ loại 9 cực Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Boộ
2 Nước ngọt Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.685,75 lít
3 Trụ BTLT 10m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 Trụ
4 Dây đồng bọc 30/10mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 33,3 mét
5 Cáp Cu trần M25 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 163,43 Kg
6 Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-50mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 256 Mét
7 Cáp nhôm bọc HT ABC 4x95mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4.531,86 Mét
8 Mối hàn hoá nhiệt Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 76 Mối
9 Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 106 Cái
10 Kẹp mắc điện 2D Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 220 Cái
11 Móc treo dây mắc điện Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 110 Cái
12 Cái nối IPC 95-35 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 152 Cái
13 Cái nối bọc cách điện 95-95 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 448 Cái
14 Kẹp ngừng cáp Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 90 Cái
15 Khóa đai Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 228 Bộ
16 Cọc tiếp địa 16*2,4m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 76 Cọc
17 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 228 Mét
18 Nắp bịt đầu cáp Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 392 Cái
19 Đá 1x2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 16,644 m3
20 Cát Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,107 m3
21 Xi măng PC40 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 5.218,246 Kg
22 Ván cốt pha Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,557 m3
23 Boulon thép mạ có đai ốc 16x300 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 111 Cái
24 Bolt VRS 16*800 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 Cái
25 Rondell vuông dk18 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 338 Cái
26 Boulon móc cáp abc 16*250 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 190 Cái
27 Boulon móc cáp 16*300 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 110 Cái
28 Ống nhựa PVC @21 - 1,6ly Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 304 Mét
29 Bảng tên mã lộ ra hạ thế Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
30 Băng keo hạ thế Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 65 Cuộn
31 Dây rút loại 1 dài 2cm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
32 Dây rút loại 2 dài 3cm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
E 5. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục hạ thế cáp ngầm (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Ống sắt tráng kẽm Zn d90 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mét
2 Collier dk 90 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
3 Cáp Cu trần M25 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,3008 Kg
4 Mối hàn hoá nhiệt Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Mối
5 Cái nối IPC 95-35 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
6 Khóa đai Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
7 Cọc tiếp địa 16*2,4m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cọc
8 Ống co rút nhiệt hạ thế Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
9 Đầu cosse đồng 95-120mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
10 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Mét
11 Ống nhựa PVC @21 - 1,6ly Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Mét
12 Bảng tên mã lộ ra hạ thế Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
13 Bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Tấm
14 Dây rút loại 1 dài 2cm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
15 Dây rút loại 2 dài 3cm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
F 6. Vật tư thiết bị: Phần xây dựng hạng mục gối đỡ cáp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Xi măng PC.40 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 573,055 kg
2 Cát bê tông Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,11 m3
3 Đá 1x2cm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,828 m3
4 Nước Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 404,76 lít
5 Gỗ ván Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,057 m3
6 Đinh Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,373 kg
7 Thép tròn đk Ø 8mm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 223,258 Kg
8 Kẽm buộc 1,0 mm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,517 kg
9 Boulon Ø16 dài 500mm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 144 Bộ
G 7. Vật tư thiết bị: Phần xây dựng hạng mục đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Lưỡi cưa D350 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,67 Cái
2 Nước Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.307,4 lít
3 Răng cào Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,145 Bộ
H 8. Vật tư thiết bị: Phần xây dựng hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Băng báo hiệu Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 278 m
2 Bê tông nhựa hạt mịn Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 25,27 Tấn
3 Bê tông nhựa hạt trung Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 16,171 Tấn
4 Cát bê tông Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 67,671 m3
5 Cọc mốc sứ Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cọc
6 Cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 32,596 m3
7 Cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 39,115 m3
8 Dầu diesel Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,009 Lít
9 Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.251,8 viên
10 Gas Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,036 kg
11 Ống xoắn HDPE Ø 110/90 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 279,39 m
12 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 279,39 m
13 Keo Megapoxy Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9 kg
14 Nhũ Tương gốc Axit 60% Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 206,589 Kg
15 Vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 262,71 m2
16 Xi măng PC.40 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6.021,561 kg
I 9. VLp-NC-MTC: Hạng mục thi công hotline (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1 Trồng trụ BTLT 14m đường dây 3 pha Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 1 Trụ
2 Lắp xà đối xứng trên đường dây 3 pha Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 1 xà
3 Lắp bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 3 sứ
4 Lăp Giáp buộc Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
5 Lắp sứ treo đường dây 3 pha Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 1 sứ
6 Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 1 cò
J 10. VLp-NC MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1 Lắp LA 18kV-10kA Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
2 Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trời Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
3 Lắp tiếp địa trung thế Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
4 Lắp đầu cosse CU - AL 240mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
5 Lắp đầu cosse CU 240mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
6 Lắp đầu cosse 25mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
7 Đấu cò trung thế M240 bọc Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Vtrí
8 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Vtrí
9 Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống lắp mới Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 658 Mét
10 Lắp bảng tên đầu cáp (trên trụ) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Tấm
11 Làm đầu cáp 3x240mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
12 Lắp ống cáp ngầm lên trụ Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
13 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Th.phần
K 11. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1 Lắp LA 18kV-10kA Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
2 Lắp FCO 24kV - 100A Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
3 Lắp phụ kiện tụ bù trung thế Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
4 Lắp trụ BTLT 14m đơn Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 46 Trụ
5 Lắp trụ BTLT 14m ghép Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Trụ
6 Đổ bê tông trụ 14m đơn Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 46 Vtrí
7 Đỗ bê tông cho trụ ghép 14m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Vị trí
8 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 37 Bộ
9 Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
10 Lắp sứ đứng 24kV Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 113 Cái
11 Lắp sứ đứng đôi 24kV Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Bộ
12 Lắp sứ treo trên đà sắt Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 120 Bộ
13 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Bộ
14 Lắp tiếp địa trung thế Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
15 Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị, trạm treo, trạm giàn Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Vtrí
16 Lắp đầu cosse CU - AL 240mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
17 Kéo dây nhôm lõi thép As50mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,018 Km
18 Kéo dây nhôm lõi thép trần 95/16mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,14 Km
19 Kéo dây nhôm lõi thép bọc 22KV 240/32mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,42 Km
20 Kéo dây nhôm lõi thép VXAs50mm2 - 24kV Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,055 Km
21 Lắp đầu cosse CU 240mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
22 Đấu cò trung thế M240 bọc Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Vtrí
23 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Vtrí
24 Lắp đà lệch đơn L75 dài 2m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
25 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Bộ
26 Sơn số trụ 3 nước Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
27 Đỗ bê tông cho trụ trạm ghép Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Vị trí
28 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ ghép gắn sứ, FCO, LA Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
29 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Th.phần
L 12. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1 Lắp LA 18kV-10kA Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
2 Lắp FCO 24kV - 100A Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
3 Lắp máy cắt hạ thế 250A và thùng bảo vệ Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Bộ
4 Lắp bộ giá chùm treo máy biến thế 3P Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 bộ
5 Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Vtrí
6 Lắp điện điện tử kế 3P 5-20A 220/380V Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
7 Lắp thùng điện kế Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
8 Lắp TI hạ thế 250/5A-1000V Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
9 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
10 Lắp sứ đứng 24kV Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
11 Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị, trạm treo, trạm giàn Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Vtrí
12 Lắp cáp choàng cho 3 MBT 1P Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 trạm
13 Lắp đầu cosse 25mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
14 Lắp cáp xuất ABC 4x95mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Bộ
15 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Vtrí
16 Lắp bảng tên trạm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
17 Lắp ống PVC trạm treo Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
18 Lắp bộ giá đỡ máy cắt hạ thế Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 bộ
19 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Th.phần
M 13. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục hạ thế ABC (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1 Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực - SDL Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 46 Hộp
2 Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Hộp
3 Lắp trụ BTLT 10m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 Trụ
4 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 111 Bộ
5 Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABC trụ trồng mới Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 76 Bộ
6 Kéo cáp ABC 4x50 mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,011 Km
7 Kéo cáp ABC 4x95 mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,532 Km
8 Kéo dây duplex 2M6mm2 - SDL Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 805 M
9 Kéo dây duplex 2M6mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 394 M
10 Lắp ngừng cáp ABC 1 bên Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Bộ
11 Lắp ngừng cáp ABC 1 bên có nối Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 41 Cái
12 Lắp ngừng cáp ABC 2 bên Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
13 Lắp ngừng cáp ABC 2 bên có nối Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
14 Bảng tên mã lộ ra hạ thế Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
15 Lắp phụ kiện Domino loại 6 , 9 cực Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Bộ
16 Đỗ bê tông cho trụ hạ thế 10m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 Vị trí
17 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Th.phần
N 14. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục cáp ngầm hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1 Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABC trụ trồng mới Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
2 Lắp đầu cosse CU 240mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
3 Lắp đầu cosse 95-120mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
4 Rải cáp ngầm hạ thế 3x240 mm2 +1x120mm2 luồn ống lắp mới Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 313 Mét
5 Bảng tên mã lộ ra hạ thế Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
6 Lắp bảng tên đầu cáp (trên trụ) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Tấm
7 Làm đầu cáp 3x240 + 1x120mm2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
8 Gia công + lắp giá đỡ đầu (1 sợi cáp 3 pha) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
9 Lắp ống cáp ngầm lên trụ d90mm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
10 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Th.phần
O 15. VLp-NC-MTC: Thi công phần xây dựng hạng mục gối đỡ cáp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1 Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,099 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,461 100m2
3 Gia công lắp dựng cốt thép gối đỡ Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,219 tấn
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công >50kg Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 144 cái
P 16. VLp-NC-MTC: Thi công phần xây dựng hạng mục đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm...)
1 Cắt 2 mép phui đào Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 27,8 10m
2 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,112 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,676 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 53,515 m3
5 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 75,894 m3
6 VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,466 100m3
7 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,466 100m3
Q 17. VLp-NC-MTC: Thi công phần xây dựng hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,78 100m
2 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 110/90 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,78 100m
3 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 50,04 m2
4 Lấp cát gia cố 6% xi măng Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,608 100m3
5 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 278 m
6 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0.5 kg/m2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,085 100m2
7 Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,085 100m2
8 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1.0Kg/m2 Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,973 100m2
9 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,973 100m2
10 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,243 100m3
11 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,292 100m3
12 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,502 100m2
13 Lắp đặt cọc mốc Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 coc
R 18. Chi phí VLp-NC-MTC - hạng mục chạy máy phát điện loại 250kVA phục vụ công tác thi công cắt điện (bao gồm tất cả các chi phí: thuê máy phát, nhiên liệu, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1 Chi phí thuê và vận hành máy phát điện loại 250kVA. Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Khoản
S 19. Phần bảo hiểm công trình
1 Chi phí bảo hiểm công trình Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->