Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210550860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210550799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 13:30:00 đến ngày 2021-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,545,146,402 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình số 1: Sửa chữa lớn đường dây hạ thế năm 2021 Điện lực Bình Minh - Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng M7-a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 11 | Bộ |
| 2 | Móng M7-2a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 7 | Bộ |
| 3 | Móng BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công + Ván khuôn ) | 3 | Bộ |
| 4 | Móng BT ghép đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công + Ván khuôn ) | 4 | Bộ |
| 5 | Móng chằng xuống HT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 15 | Bộ |
| 6 | Dây chằng xuống HT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 15 | Bộ |
| 7 | Trụ BTLT 7,5m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 29 | Bộ |
| B | Công trình số 1: Sửa chữa lớn đường dây hạ thế năm 2021 Điện lực Bình Minh - Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 38.108,22 | mét |
| 2 | Rack 3 sứ NK (dầy 3 ly) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 144 | Cái |
| 3 | Rack 2 sứ NK (dầy 3 ly) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 20 | Cái |
| 4 | Kẹp AL//AC 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 588 | Cái |
| 5 | Kẹp nối ép WR 279 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 841 | Cái |
| 6 | Kẹp nối ép WR 419 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 82 | Cái |
| 7 | Băng keo nhựa hạ thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 465 | Cuồn |
| 8 | Cáp đồng bọc 25mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 129 | mét |
| 9 | Cáp Duplex 2x6mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 99 | mét |
| 10 | Rack 1 sứ NK (dầy 3 ly) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 23 | Cái |
| 11 | Sứ ống chỉ hạ thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 19 | Cái |
| 12 | Bulon 14x200 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 13 | Cái |
| 13 | Bulon 14x250 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 274 | Cái |
| 14 | Bulon 14x300 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 64 | Cái |
| 15 | Long đền vuông P18 NK (50x50x2.5) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 702 | Cái |
| 16 | Căng dây nhôm AV (độ cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 37,361 | km |
| 17 | Lắp kẹp cáp (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 923 | bộ |
| 18 | Lắp sứ hạ thế bằng thủ công (sứ các loại) | Nhà thầu chào giá nhân công | 23 | sứ |
| 19 | Lắp sứ hạ thế bằng thủ công (02 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 20 | sứ |
| 20 | Lắp sứ hạ thế bằng thủ công (03 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 144 | sứ |
| 21 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 100m | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,682 | Tấn |
| 22 | BD Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 100m | Nhà thầu chào giá nhân công | 37,361 | Tấn |
| C | Công trình số 1: Sửa chữa lớn đường dây hạ thế năm 2021 Điện lực Bình Minh - Phần tháo và lắp sử dụng lại | |||
| 1 | Bộ dây chằng hạ thế | Nhà thầu chào giá nhân công - Vật tư sử dụng lại | 2 | bộ |
| D | Công trình số 1: Sửa chữa lớn đường dây hạ thế năm 2021 Điện lực Bình Minh - Phần tháo thu hồi | |||
| 1 | Trụ bê tông các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 25 | Cây |
| 2 | Rack 3 sứ NK (dầy 3 ly) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 158 | Cái |
| 3 | Rack 2 sứ NK (dầy 3 ly) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 33 | Cái |
| 4 | Bulon các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 382 | Cái |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV50mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 36.956 | mét |
| 6 | Cáp đồng bọc 22mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 405 | mét |
| 7 | Bộ dây chằng xuống hạ thế hiện hữu | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 18 | Bộ |
| 8 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 25 | cột |
| 9 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (03 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 158 | sứ |
| 10 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (02 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 33 | sứ |
| 11 | Tháo dây nhôm (A) (độ cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 36,956 | km |
| 12 | Tháo dây đồng (độ cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,405 | km |
| 13 | Tháo dây néo cột (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 18 | bộ |
| 14 | BD Vận chuyển cột bê tông bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 100m | Nhà thầu chào giá nhân công | 10 | Tấn |
| 15 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 100m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,5554 | Tấn |
| 16 | BD Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 100m | Nhà thầu chào giá nhân công | 7,3243 | Tấn |
| E | Công trình số 2: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế & TBA năm 2021 Điện lực Bình Tân - Hạng mục đường dây hạ thế | |||
| 1 | Trụ BTLT7,5m (M7a) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 19 | Bộ |
| 2 | Trụ BTLT7,5m ghép sát | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 8 | Bộ |
| 3 | Bộ Móng chằng xuống hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 5 | Bộ |
| 4 | Móng M7(8)a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 19 | Bộ |
| 5 | Bộ Dây chằng xuống hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | Bộ |
| 6 | Móng cống cột 7,5(8,5)M ghép sát MC7,5(8,5)-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 8 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa TK35mm2 HDPE 8m (sử dụng cáp đơn) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 8 | Bộ |
| 8 | Đà U120x3m tháp đầu trụ đôi (cột BTLT) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | Bộ |
| 9 | Đà U120x3m tháp đầu trụ đơn (cột BT vuông) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | Bộ |
| 10 | Đà U120x3m tháp đầu trụ đơn (cột BTLT) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 5 | Bộ |
| F | Công trình số 2: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế & TBA năm 2021 Điện lực Bình Tân - Hạng mục đường dây hạ thế phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 600V - 35mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 985,626 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 600V - 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 8.480,484 | m |
| 3 | Cáp nhôm trần AC35 mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 318,7671 | kg |
| 4 | Kẹp nhôm // 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 180 | Cái |
| 5 | Rack 2 sứ Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 2 | Cái |
| 6 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 4 | Cái |
| 7 | Boulon P16x300 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 2 | Con |
| 8 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70mm2) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 87 | Cái |
| 9 | Băng keo nhựa hạ thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 32 | Cuộn |
| 10 | Cáp Duplex 2x6mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 286,5 | m |
| 11 | Cáp đồng bọc CV 600V - 25mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 93,5 | m |
| 12 | Kẹp rẽ IPC 95/35 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 374 | Cái |
| 13 | Ống nối dây nhôm bọc 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 6 | Cái |
| 14 | Bộ dây tiếp địa lặp lại TK35mm2 bọc các điện HDPE -6m(SDL) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư sử dụng lại | 8 | Bộ |
| 15 | Căng dây nhôm (A-dây bọc) bằng thủ công kết hợp cơ giới- sử dụng cáp mồi (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 966,3 | m |
| 16 | Căng dây nhôm (A-dây bọc) bằng thủ công kết hợp cơ giới- sử dụng cáp mồi (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 8.314,2 | m |
| 17 | Căng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR..) bằng thủ công kết hợp cơ giới- sử dụng cáp mồi (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 2.111,6 | m |
| 18 | Lắp cách điện hạ thế bằng thủ công (sứ các loại) | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | sứ |
| 19 | Lắp kẹp cáp (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 374 | bộ |
| 20 | BD Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép và dây néo bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,0004 | Tấn |
| 21 | BD Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,5521 | Tấn |
| G | Công trình số 2: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế & TBA năm 2021 Điện lực Bình Tân - Hạng mục đường dây hạ thế phần tháo thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTV 7.3m thu hồi | Nhà thầu chào giá nhân công - Vật tư thu hồi | 27 | bộ |
| 2 | Dây chằng xuống hạ thế (thu hồi) | Nhà thầu chào giá nhân công - Vật tư thu hồi (xem chi tiết bộ tại phụ lục I) | 1 | bộ |
| H | Công trình số 2: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế & TBA năm 2021 Điện lực Bình Tân - Hạng mục đường dây hạ thế phần tháo thu hồi dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 600V - 35mm2(thu hồi) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 966,3 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 600V - 50mm2(thu hồi) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 8.314,2 | m |
| 3 | Cáp nhôm trần AC35 mm2 (thu hồi) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 2.111,6 | m |
| 4 | Kẹp nhôm // 50-70mm2(thu hồi) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 85 | Cái |
| 5 | Tháo dây nhôm (A-dây bọc) bằng thủ công kết hợp cơ giới- sử dụng cáp mồi (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 966,3 | m |
| 6 | Tháo dây nhôm (A-dây bọc) bằng thủ công kết hợp cơ giới- sử dụng cáp mồi (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 8.314,2 | m |
| 7 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR..) bằng thủ công kết hợp cơ giới- sử dụng cáp mồi (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 2.111,6 | m |
| 8 | BD Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,4378 | Tấn |
| I | Công trình số 2: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế & TBA năm 2021 Điện lực Bình Tân - Hạng mục TBA | |||
| 1 | Thùng CD + ĐK polycacbonate ( loại lắp TBA 1 pha CS 25-37,5kVA) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 48 | bộ |
| 2 | Thùng CD + ĐK polycacbonate ( loại lắp TBA 1 pha CS 50-75kVA) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 39 | bộ |
| 3 | Thùng CD + ĐK polycacbonate ( loại lắp TBA CS 3x37,5kVA) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | bộ |
| J | Công trìnhsố 2: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế & TBA năm 2021 Điện lực Bình Tân - Hạng mục TBA phần phụ kiện | |||
| 1 | Đà Composite 75x75x6x810 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 82 | Thanh |
| 2 | Thanh chống composite 60x10x810 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 82 | Thanh |
| 3 | Boulon P16x350 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 164 | Con |
| 4 | Boulon P16x150 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 82 | Con |
| 5 | Lông đền vuông P14-22 NK (50x50x2.5) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 492 | Cái |
| 6 | Cáp đồng bọc trung thế 24 KV-25mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 264 | m |
| 7 | Bas L+ I bắt FCO - LA | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 82 | Bộ |
| 8 | Lắp xà trọng lượng ~15kg (cột đỡ)- Cột BTLT | Nhà thầu chào giá nhân công | 82 | bộ |
| 9 | BD Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép và dây néo bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,4592 | Tấn |
| 10 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,041 | Tấn |
| 11 | BD Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1146 | Tấn |
| K | Công trình số 2: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế & TBA năm 2021 Điện lực Bình Tân - Hạng mục TBA phần thu hồi | |||
| 1 | Thùng cầu dao + điện kế bằng kim loại (TBA 1 pha)(thu hồi) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 87 | Cái |
| 2 | Khung sắt bắt FCO + LA mạ Zn(thu hồi) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 82 | Bộ |
| 3 | Cáp đồng bọc trung thế 24 KV-25mm²(thu hồi) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 82 | m |
| 4 | Buolon các loại(thu hồi) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 340 | con |
| 5 | Thùng cầu dao + điện kế bằng kim loại (TBA 3 pha)(thu hồi) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 1 | Cái |
| 6 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha (hoàn toàn bằng thủ công) | Nhà thầu chào giá nhân công | 87 | tủ |
| 7 | Tháo khung định vị (chiều cao Tháo | Nhà thầu chào giá nhân công | 82 | bộ |
| 8 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha (hoàn toàn bằng thủ công) | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | tủ |
| 9 | BD Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,0356 | Tấn |
| 10 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,079 | Tấn |
| L | Công trình số 3: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế Điện lực Bình Tân năm 2021 - Hạng mục đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng chằng xuống | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | Bộ |
| 2 | Trụ bêtông li tâm 12m (ghép đôi) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 4 | Trụ |
| 3 | Móng cột 12m ghép sát - MC12-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 4 | Trụ |
| 4 | Bộ dây chằng xuống | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 6 | Bộ |
| M | Công trình số 3: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế Điện lực Bình Tân năm 2021 - Hạng mục đường dây trung thế: Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Đà Composite 75x75x6x810 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 22 | Thanh |
| 2 | Thanh chống composite 60x10x810 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 22 | Thanh |
| 3 | Sứ đứng 24kV (ĐBC) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 575 | cái |
| 4 | Toppin sứ đỉnh thẳng 870 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 450 | cái |
| 5 | Toppin sứ đỉnh góc 870 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 125 | cái |
| 6 | Sứ treo Polymer 25kV | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 50 | cái |
| 7 | Khoen neo | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 100 | cái |
| 8 | Kẹp căng 3U-50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 50 | cái |
| 9 | Boulon P16x250 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 44 | con |
| 10 | Boulon P16x300 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 22 | con |
| 11 | Boulon mắt P16x300 NK (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 50 | con |
| 12 | Long đền vuông P18-22 NK (80x80x6) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 132 | cái |
| 13 | Lắp xà thép trọng lượng 15kg trên cột ly tâm (cột đỡ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 22 | bộ |
| 14 | Lắp các loại cách điện đứng trung thế cột tròn (lắp trên cột) 15-22kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 57,5 | 10 sứ |
| 15 | Lắp cách điện néo polymer/composite/silicon trung thế | Nhà thầu chào giá nhân công | 50 | bộ |
| N | Công trình số 3: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế Điện lực Bình Tân năm 2021 - Hạng mục đường dây trung thế: Phần thu hồi | |||
| 1 | Kẹp căng dây các loại TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 50 | cái |
| 2 | Sứ treo các loại TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 50 | chuỗi |
| 3 | Khung FCO+LA thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 22 | cái |
| 4 | Dây chằng xuống thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 6 | bộ |
| 5 | Sứ đứng 24kV (thu hồi) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 575 | cái |
| 6 | Toppin các loại TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 575 | cái |
| 7 | Trụ BTLT 10,5m cắt góc thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 4 | trụ |
| 8 | Tháo cách điện néo polymer/composite/silicon trung thế | Nhà thầu chào giá nhân công | 50 | bộ |
| 9 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | cột |
| 10 | Tháo dây néo cột (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | bộ |
| 11 | Tháo sứ đứng cột tròn (Tháo trên cột) 15-22kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 57,5 | 10 sứ |
| 12 | Tháo khung định vị (chiều cao Tháo | Nhà thầu chào giá nhân công | 22 | bộ |
| 13 | Vận chuyển cột bê tông (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,878 | Tấn |
| O | Công trình số 3: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế Điện lực Bình Tân năm 2021 - Hạng mục đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng chằng xuống | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 9 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa lặp lại trụ 7(8)m (Dây tiếp địa cáp thép mạ kẽm TK 35 bọc HPDE dài 8m) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 8 | Bộ |
| 3 | Trụ bêtông li tâm 7,5m - M7a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | Trụ |
| 4 | Trụ bêtông li tâm 7,5m (ghép đôi) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 3 | Trụ |
| 5 | Móng 7MC | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 3 | móng |
| 6 | Móng M7-a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | móng |
| 7 | Bộ dây chằng xuống hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 16 | Bộ |
| P | Công trình số 3: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế Điện lực Bình Tân năm 2021 - Hạng mục đường dây hạ thế: Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp duplex 2x6mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 50 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc 600V AV-50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 11.547,42 | m |
| 3 | Boulon P16x250 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 6 | con |
| 4 | Long đền vuông P18-22 NK (80x80x6) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 12 | Cái |
| 5 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 112 | cái |
| 6 | Kẹp rẽ IPC 95/35 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 480 | cái |
| 7 | Kẹp nhôm // AC 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 244 | cái |
| 8 | Ống nối MJPT 50 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 6 | ống |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 13 | cuồn |
| 10 | Căng dây nhôm bọc (A) (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 11,321 | km |
| 11 | Căng dây đồng (M) (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,05 | km |
| 12 | Lắp kẹp cáp | Nhà thầu chào giá nhân công | 480 | bộ |
| 13 | Vận chuyển dây dẫn, cáp (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,425 | tấn |
| Q | Công trình số 3: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế Điện lực Bình Tân năm 2021 - Hạng mục đường dây hạ thế: Phần thu hồi | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV50 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 11.321 | m |
| 2 | Kẹp nhôm // các loại TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 189 | cái |
| 3 | Dây CX TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 16 | bộ |
| 4 | Trụ BTV 6-7,3m thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 5 | trụ |
| 5 | Tiếp đất các loại thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dây nhôm bọc (A) (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 11,321 | km |
| 7 | Tháo dây néo cột (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 16 | bộ |
| 8 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 5 | cột |
| 9 | Tháo tiếp địa ngọn | Nhà thầu chào giá nhân công | 8 | bộ |
| 10 | Vận chuyển dây dẫn, cáp (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,3774 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cột bê tông (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,365 | Tấn |
| R | Công trình Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế khu vực Điện lực Mang Thít năm 2021 - Hạng mục đường dây hạ thế | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m ghép đôi + M7-2BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công + ván khuôn) | 7 | Bộ |
| 2 | Trụ BTLT 7,5m + M7a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 72 | Bộ |
| 3 | Móng chằng xuống hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 39 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa lặp lại hạ áp | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 38 | bộ |
| 5 | Móng chằng lệch | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 14 | bộ |
| 6 | Dây chằng xuống hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 39 | bộ |
| 7 | Dây chằng lệch hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 14 | bộ |
| S | Công trình Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế khu vực Điện lực Mang Thít năm 2021 - Hạng mục đường dây hạ thế phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 8.474,16 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 10.991,52 | m |
| 3 | Cáp nhôm bọc AV35mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 517,14 | m |
| 4 | Cáp nhôm trần AC 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 608,0373 | kg |
| 5 | Cáp nhôm trần AC 50mm2 (buộc tia ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 26,91 | kg |
| 6 | Đà L75x3M, bắt thùng CD-ĐK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 3 | cây |
| 7 | Rack 1 sứ NK (dầy 3 ly) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 188 | cái |
| 8 | Rack 2 sứ NK (dầy 3 ly - ty 12) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 47 | cái |
| 9 | Rack 3 sứ NK (dầy 3 ly - ty 12) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 182 | cái |
| 10 | Sứ ống chỉ | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 828 | cái |
| 11 | Bulon 16x60 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 6 | cái |
| 12 | Bulon 16x200 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 319 | cái |
| 13 | Bulon 16x250 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 177 | cái |
| 14 | Bulon 16x300 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 62 | cái |
| 15 | Long đền vuông P18 NK (50x50x2.5) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 1.128 | cái |
| 16 | Cáp Duplex 2x6mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 231 | m |
| 17 | Cáp đồng bọc 25mm2 (đấu râu kẹp IPC) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 108,4 | m |
| 18 | Kẹp IPC 95/50-95 (đấu nhánh rẽ KH) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 542 | cái |
| 19 | Ống nối AC 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 13 | cái |
| 20 | Ống nối AC 70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 9 | cái |
| 21 | Băng keo nhựa hạ thế (5m) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 56 | cuồn |
| 22 | Kẹp nối ép WR 279 (70/70) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 138 | cái |
| 23 | Kẹp AL//AC 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 320 | cái |
| 24 | Sơn sịt (trắng) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 26 | chai |
| 25 | Sơn sịt (đen) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 18 | chai |
| 26 | Căng dây nhôm (AC ) tiết diện dây ≤ 70mm2(độ cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,057 | km |
| 27 | Căng dây nhôm (A)(tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 19,591 | km |
| 28 | Lắp kẹp cáp (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 542 | bộ |
| 29 | Lắp xà thép trọng lượng 25kg (cột đỡ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2 x 16 mm² độ cao dưới 10m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,231 | km |
| 31 | Lắp sứ hạ thế (sứ các loại) | Nhà thầu chào giá nhân công | 188 | sứ |
| 32 | Lắp sứ hạ thế (02 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 47 | sứ |
| 33 | Lắp sứ hạ thế (03 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 182 | sứ |
| 34 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 5,7119 | tấn |
| 35 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | Tấn |
| T | Công trình Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế khu vực Điện lực Mang Thít năm 2021 - Hạng mục đường dây hạ thế phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTV 7,3m | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 79 | trụ |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV 70mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 8.308 | m |
| 3 | Cáp nhôm bọc AV 50mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 10.776 | m |
| 4 | Cáp nhôm trần AC 50mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 596,115 | kg |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV 35mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 507 | m |
| 6 | Dây chằng xuống hạ thế | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 55 | bộ |
| 7 | Dây chằng lệch hạ thế | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 4 | bộ |
| 8 | Uclevis | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 89 | cái |
| 9 | Rack 2 sứ | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 27 | cái |
| 10 | Rack 3 sứ | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 206 | cái |
| 11 | Sứ ống chỉ | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 761 | cái |
| 12 | Dây tiếp địa các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 38 | bộ |
| 13 | Split-bolt các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 415 | cái |
| 14 | Kẹp IPC các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 165 | cái |
| 15 | Kẹp quai các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 16 | cái |
| 16 | Kẹp Al// các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 224 | cái |
| 17 | Boulon các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 515 | cái |
| 18 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 79 | cột |
| 19 | Tháo dây néo cột (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 59 | bộ |
| 20 | Tháo tiếp địa ngọn | Nhà thầu chào giá nhân công | 38 | bộ |
| 21 | Tháo sứ hạ thế(sứ các loại) | Nhà thầu chào giá nhân công | 89 | sứ |
| 22 | Tháo sứ hạ thế(02 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 27 | sứ |
| 23 | Tháo sứ hạ thế (03 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 206 | sứ |
| 24 | Tháo hạ dây nhôm AC, (ACSR,..,) (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,057 | km |
| 25 | Tháo hạ dây nhôm (A) (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 19,591 | km |
| 26 | Vận chuyển cột bê tông cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 31,6 | tấn |
| 27 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 5,7119 | tấn |
| 28 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 7 | Tấn |
| U | Công trình số 5: Sửa chữa lớn các đường dây hạ áp và trạm biến áp khu vực Điện lực Mang Thít năm 2021 (đợt 1) - Hạng mục đường dây hạ thế | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m + M7a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 61 | bộ |
| 2 | Móng chằng xuống hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 38 | bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa lặp lại hạ áp | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 23 | bộ |
| 4 | Móng chằng lệch | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 7 | bộ |
| 5 | Dây chằng xuống hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 38 | bộ |
| 6 | Dây chằng lệch hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 7 | bộ |
| V | Công trình số 5: Sửa chữa lớn các đường dây hạ áp và trạm biến áp khu vực Điện lực Mang Thít năm 2021 (đợt 1) - Hạng mục đường dây hạ thế: Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp AV 35mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 709,92 | m |
| 2 | Cáp AV 70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 7.064,928 | m |
| 3 | Cáp AV 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 4.503,3 | m |
| 4 | Cáp nhôm trần AC 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 738,5356 | kg |
| 5 | Cáp nhôm trần AC 50mm2 để buộc tia | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 31,4438 | kg |
| 6 | Rack 1 sứ NK (dầy 3 ly) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 203 | cái |
| 7 | Rack 2 sứ NK (dầy 3 ly - ty 12) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 32 | cái |
| 8 | Rack 3 sứ NK (dầy 3 ly - ty 12) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 126 | cái |
| 9 | Sứ ống chỉ | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 645 | cái |
| 10 | Bulon 16x60 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 4 | cái |
| 11 | Bulon 16x250 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 441 | cái |
| 12 | Bulon 16x300 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 76 | cái |
| 13 | Long đền vuông P18 NK (50x50x2.5) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 1.042 | cái |
| 14 | Cáp Duplex 2x6mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 166 | m |
| 15 | Cáp đồng bọc 25mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 80 | m |
| 16 | Kẹp IPC 95/35 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 400 | cái |
| 17 | Kẹp IPC 95/95 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 32 | cái |
| 18 | Băng keo nhựa hạ thế (5m) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 29 | cuồn |
| 19 | Kẹp nối ép WR 279 (70/70) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 72 | cái |
| 20 | Đà U120-3m | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 3 | cây |
| 21 | Sơn xịt (trắng) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 18 | chai |
| 22 | Sơn xịt (đen) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 14 | chai |
| 23 | Căng dây nhôm (AC ) tiết diện dây ≤ 70mm2(độ cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,7131 | km |
| 24 | Căng dây nhôm (A) (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 12,0374 | km |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2 x 25 mm² độ cao dưới 10m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,166 | km |
| 26 | Lắp xà thép trọng lượng 15kg (cột đỡ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | cái |
| 27 | Lắp kẹp cáp (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 400 | cái |
| 28 | Lắp sứ hạ thế (sứ các loại) | Nhà thầu chào giá nhân công | 203 | sứ |
| 29 | Lắp sứ hạ thế (02 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 32 | sứ |
| 30 | Lắp sứ hạ thế (03 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 126 | sứ |
| 31 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 4,1022 | tấn |
| 32 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,5 | Tấn |
| W | Công trình số 5: Sửa chữa lớn các đường dây hạ áp và trạm biến áp khu vực Điện lực Mang Thít năm 2021 (đợt 1) - Hạng mục đường dây hạ thế: Phần thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTV 7,3m | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 61 | trụ |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV 70mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 6.926,4 | m |
| 3 | Cáp nhôm bọc AV 50mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 4.415 | m |
| 4 | Cáp nhôm bọc AV 35mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 696 | m |
| 5 | Cáp nhôm trần AC 50mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 724,0545 | kg |
| 6 | Dây chằng xuống hạ thế | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 42 | bộ |
| 7 | Dây chằng lệch hạ thế | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 5 | bộ |
| 8 | Uclevis | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 63 | cái |
| 9 | Rack 2 sứ | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 24 | cái |
| 10 | Rack 3 sứ | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 136 | cái |
| 11 | Sứ ống chỉ | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 519 | cái |
| 12 | Dây tiếp địa các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 23 | bộ |
| 13 | Split-bolt các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 222 | cái |
| 14 | Kẹp IPC các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 118 | cái |
| 15 | Kẹp quai các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 23 | cái |
| 16 | Kẹp Al// các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 150 | cái |
| 17 | Boulon các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 324 | cái |
| 18 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 61 | cột |
| 19 | Tháo dây néo cột (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 47 | bộ |
| 20 | Tháo sứ hạ thế (sứ các loại) | Nhà thầu chào giá nhân công | 63 | sứ |
| 21 | Tháo sứ hạ thế (02 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 24 | sứ |
| 22 | Tháo sứ hạ thế (03 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 136 | sứ |
| 23 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..,) (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,7131 | km |
| 24 | Tháo hạ dây nhôm (A) (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 12,0374 | km |
| 25 | Tháo kẹp cáp (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 118 | cái |
| 26 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,9909 | tấn |
| 27 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,5 | Tấn |
| 28 | Vận chuyển boulon, tiếp địa, cốt thép, dây néo (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,5 | Tấn |
| 29 | Vận chuyển cột bê tông cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 28,853 | Tấn |
| X | Công trình số 5: Sửa chữa lớn các đường dây hạ áp và trạm biến áp khu vực Điện lực Mang Thít năm 2021 (đợt 1) - Hạng mục trạm biến áp | |||
| 1 | Thùng CD+ĐK polycacbonate | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 16 | bộ |
| 2 | Tiếp địa vỏ thùng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 16 | bộ |
| Y | Công trình số 5: Sửa chữa lớn các đường dây hạ áp và trạm biến áp khu vực Điện lực Mang Thít năm 2021 (đợt 1) - Hạng mục trạm biến áp: Phần sử dụng lại | |||
| 1 | MCCB 2P-40A | Nhà thầu không chào giá - Vật tư sử dụng lại | 6 | cái |
| 2 | MCCB 2P-63A | Nhà thầu không chào giá - Vật tư sử dụng lại | 8 | cái |
| 3 | MCCB 2P-100A | Nhà thầu không chào giá - Vật tư sử dụng lại | 6 | cái |
| 4 | MCCB 2P-125A | Nhà thầu không chào giá - Vật tư sử dụng lại | 14 | cái |
| 5 | Điện kế 1 P 40(120)A | Nhà thầu không chào giá - Vật tư sử dụng lại | 20 | cái |
| 6 | Điện kế 1 P 20(80)A | Nhà thầu không chào giá - Vật tư sử dụng lại | 14 | cái |
| 7 | Tháo Công tơ 1 pha trên cột BTLT | Nhà thầu chào giá nhân công | 34 | cái |
| 8 | Tháo aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | cái |
| 9 | Tháo aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 14 | cái |
| 10 | Tháo aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 34 | cái |
| 12 | Lắp aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | cái |
| 13 | Lắp aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 14 | cái |
| 14 | Lắp aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 14 | cái |
| Z | Công trình số 5: Sửa chữa lớn các đường dây hạ áp và trạm biến áp khu vực Điện lực Mang Thít năm 2021 (đợt 1) - Hạng mục trạm biến áp: Phần thu hồi | |||
| 1 | Thùng CD+ĐK thu hồi các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 16 | cái |
| 2 | Dây đồng trần C25mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 1,4336 | kg |
| 3 | Nối Cu 2/0 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 16 | cái |
| 4 | boulon các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 32 | cái |
| 5 | Tháo kẹp cáp (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 16 | cái |
| 6 | Tháo tủ điện hạ áp1 pha | Nhà thầu chào giá nhân công | 16 | cái |
| AA | Công trình số 6: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế Điện lực Trà Ôn năm 2021 - Hạng mục đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp Đà L75x8-2- 3 ốp NK lệch toàn phần đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp bộ tháp đầu trụ sắt U140-3000 (đơn) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp bộ tháp đầu trụ sắt U140-3000 (đôi) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 4 | Bộ |
| 4 | Móng chằng xuống (MCX) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 34 | Bộ |
| 5 | Dây chằng xuống (DCX) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 34 | Bộ |
| 6 | Toppin đở thẳng + sứ đứng ( trụ tháp sắt ) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 6 | Bộ |
| 7 | Toppin đở góc + sứ đứng ( trụ tháp sắt ) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | Bộ |
| 8 | Toppin đở thẳng + sứ đứng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 51 | Bộ |
| 9 | Toppin đở góc + sứ đứng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 19 | Bộ |
| 10 | Bộ ty+ sứ đứng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 3 | Bộ |
| 11 | Bộ sứ treo polymer (boulon mắt) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 20 | Bộ |
| 12 | Bộ sứ treo polymer (Góc F) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 4 | Bộ |
| 13 | Khung FCO, LA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 10 | Bộ |
| 14 | Rack 1+ Sứ ống chỉ (SDL) đở dây trung hòa | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 71 | Bộ |
| AB | Công trình số 6: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế Điện lực Trà Ôn năm 2021 - Hạng mục đường dây trung thế phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Kẹp 2 rảnh song song cho dây AC 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 28 | Cái |
| 2 | Kẹp nối rẽ WR 279 ( 50-70) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 12 | Cái |
| 3 | Ống bọc cách điện trung thế 50-120 dài 1,2 m | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 87 | Cái |
| 4 | Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính 95 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 57 | Cái |
| 5 | Dây buộc cổ sứ đơn không từ tính 95 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 38 | Cái |
| 6 | Cáp nhôm trần lõi thép As 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 1,42 | Cái |
| 7 | Lắp kẹp cáp, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 40 | Bộ |
| 8 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,02 | Tấn |
| AC | Công trình số 6: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế Điện lực Trà Ôn năm 2021 - Hạng mục đường dây trung thế phần tháo gở thu hồi | |||
| 1 | Bộ dây chằng xuống thu hồi | Nhà thầu chào giá nhân công - Vật tư thu hồi (xem chi tiết bộ tại phụ lục I) | 34 | Bộ |
| AD | Công trình số 6: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế Điện lực Trà Ôn năm 2021 - Hạng mục đường dây trung thế phần tháo gở thu hồi phụ kiện | |||
| 1 | Toppin TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 99 | Cái |
| 2 | Ty sứ đứng TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 3 | Cái |
| 3 | Sứ đứng TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 102 | Cái |
| 4 | Sứ treo Polymer TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 24 | Cái |
| 5 | Khoen neo P16 mạ Zn TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 24 | Cái |
| 6 | Kẹp căng dây 3U cỡ 50-70 TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 24 | Cái |
| 7 | Rack 1 TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 71 | Cái |
| 8 | Khung U bắt FCO +LA TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 10 | Cái |
| 9 | Kẹp Al song song 50-70 TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 20 | Cái |
| 10 | Đà L75 x75 -2 m TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 3 | thanh |
| 11 | Thanh chống V50-2100 TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 3 | thanh |
| 12 | Bulon mắt P16 x250 TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 24 | con |
| 13 | Bulon P14 x250 TH | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 182 | con |
| 14 | Tháo sứ đứng trung thế trên cột tròn | Nhà thầu chào giá nhân công | 10,2 | 10 sứ |
| 15 | Tháo các loại sứ hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 71 | Bộ |
| 16 | Tháo khung định vị (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 10 | bộ |
| 17 | Tháo kẹp cáp, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 24 | Bộ |
| 18 | Tháo xà trọng lượng 25kg cột đỡ | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | Bộ |
| 19 | Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫn | Nhà thầu chào giá nhân công | 24 | Chuổi |
| 20 | BD Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,683 | Tấn |
| 21 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,343 | Tấn |
| AE | Công trình số 6: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế Điện lực Trà Ôn năm 2021 - Hạng mục đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng chằng HT (MCX) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 354 | Móng |
| 2 | Móng trụ M7(8-2a) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 87 | Móng |
| 3 | Trụ BTLT 7,5m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 86 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT 8,5m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | Trụ |
| 5 | Bộ tiếp địa lặp lại đường dây 6m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 166 | Bộ |
| 6 | Dây chằng xuống (DCX) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 349 | Bộ |
| 7 | Dây chằng lệch (DCL) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 6 | Bộ |
| 8 | Rack 2 + sứ ống chỉ (TH.SDL) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chỉ chào giá rack 2 + nhân công ) | 151 | Bộ |
| 9 | Rack 3 + sứ ống chỉ (TH.SDL) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chỉ chào giá rack 3 + nhân công ) | 936 | Bộ |
| AF | Công trình số 6: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế Điện lực Trà Ôn năm 2021 - Hạng mục đường dây hạ thế phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Boulon P16x60 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 52 | Cái |
| 2 | Boulon P16x200 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 1.518 | Cái |
| 3 | Boulon P16x250 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 282 | Cái |
| 4 | Boulon P16x300 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 344 | Cái |
| 5 | Long đền vuông P18 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 4.392 | Cái |
| 6 | Kẹp 2 rảnh song song cho dây AC 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 794 | Cái |
| 7 | Kẹp nối rẽ WR 279 ( 50-70) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 564 | Cái |
| 8 | Băng keo nhựa hạ thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 169,2 | Cái |
| 9 | Cáp nhôm trần lõi thép As 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 61,16 | kg |
| 10 | Lắp kẹp cáp, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 794 | Bộ |
| 11 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | Tấn |
| 12 | BD Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | Tấn |
| AG | Công trình số 6: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế Điện lực Trà Ôn năm 2021 - Hạng mục đường dây hạ thế phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTV 7,3m Thu hồi | Nhà thầu chào giá nhân công | 86 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m thu hồi | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | Trụ |
| 3 | Dây chằng thu hồi | Nhà thầu chào giá nhân công (Chi tiết bộ theo phục lục I ) | 355 | Bộ |
| AH | Công trình số 6: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế Điện lực Trà Ôn năm 2021 - Hạng mục đường dây hạ thế phần tháo gỡ thu hồi phụ kiện | |||
| 1 | Rack 2 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 151 | Cái |
| 2 | Rack 3 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 936 | Cái |
| 3 | Cáp đồng trần C22 thu hồi (tiếp địa) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 249 | kg |
| 4 | Kẹp 2 rảnh song song cho dây AC 50-70mm2 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 794 | Cái |
| 5 | Boulon thu hồi các loại (P14x 200 +P14x250) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 2.144 | con |
| 6 | Tháo kẹp cáp, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 794 | cái |
| 7 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,11 | Tấn |
| 8 | BD Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,11 | Tấn |
| AI | Công trình số 7: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế Điện lực Trà Ôn năm 2021 | |||
| 1 | Móng chằng HT (MCX) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 106 | Móng |
| 2 | Móng trụ M7(8-2a) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 23 | Móng |
| 3 | Trụ BTLT 7,5m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 23 | Trụ |
| 4 | Dây chằng xuống (DCX) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 108 | Bộ |
| 5 | Dây chằng lệch (DCL) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | Bộ |
| 6 | Rack 2 +sứ ống chỉ (TH.SDL) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 87 | Bộ |
| 7 | Rack 3 +sứ ống chỉ (TH.SDL) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 284 | Bộ |
| 8 | Rack 4 +sứ ống chỉ (TH.SDL) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 9 | Bộ |
| AJ | Công trình số 7: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế Điện lực Trà Ôn năm 2021 - Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Boulon P16x60 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 8 | Cái |
| 2 | Boulon P16x200 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 506 | Cái |
| 3 | Boulon P16x250 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 68 | Cái |
| 4 | Boulon P16x300 Mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 164 | Cái |
| 5 | Long đền vuông P18 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 1.476 | Cái |
| 6 | Kẹp 2 rảnh song song cho dây AC 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 116 | Cái |
| 7 | Kẹp nối rẽ WR 279 ( 50-70) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 52 | Cái |
| 8 | Băng keo nhựa hạ thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 26 | Cái |
| 9 | Cáp nhôm trần lõi thép As 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 19,8 | kg |
| 10 | Lắp kẹp cáp, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 116 | Bộ |
| 11 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | Tấn |
| 12 | BD Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | Tấn |
| AK | Công trình số 7: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế Điện lực Trà Ôn năm 2021 - Phần thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTV 7,3m Thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 23 | Trụ |
| 2 | Dây chằng thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi (Chi tiết xem tại PL1) | 109 | bộ |
| AL | Công trình số 7: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế Điện lực Trà Ôn năm 2021 - Phần thu hồi dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Rack 2 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 87 | Cái |
| 2 | Rack 3 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 284 | Cái |
| 3 | Rack 4 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 9 | Cái |
| 4 | Kẹp 2 rảnh song song cho dây AC 50-70mm2 thu hồi | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 116 | Cái |
| 5 | Boulon thu hồi các loại (P14x 200 +P14x250) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 746 | con |
| 6 | Tháo kẹp cáp, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 116 | cái |
| 7 | BD Vận chuyển phụ kiện các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,026 | Tấn |
| 8 | BD Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng cự ly ≤ 300m | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,026 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi