Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông nội thị thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210549915-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông nội thị thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy
Số hiệu KHLCNT 20210462850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 12:40:00 đến ngày 2021-05-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,346,825,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường, mặt đường, hệ thống thoát nước
1 Đào nền đường - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 168,07 m3
2 Đào bùn - đất cấp I Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 269,29 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.538,59 1m3
4 Đào cấp - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 467 1m3
5 Vét hữu cơ - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 92,53 1m3
6 Đào khuôn - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 522,6531 1m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 73,92 m3
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,8718 100m3
9 Vận chuyển đất đào tận dụng đắp - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,1806 100m3
10 Đào xúc đất - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,2245 100m3
11 Vận chuyển đất - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,2245 100m3
12 Vận chuyển đất - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,0344 100m3
13 Vận chuyển đất - Cấp đất I Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,6182 100m3
14 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,464 100m2
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,3736 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,0651 100m3
17 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,2494 100m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 98,7529 100m2
19 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,2325 100m2
20 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,1182 100tấn
21 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,44 m3
22 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,072 100m2
23 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,1182 100tấn
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 104,9854 100m2
25 Di chuyển, thay thế điện sinh hoạt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27 cột
26 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 488,242 m3
27 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,2372 100m2
28 Bê tông móng, M100, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 159,219 m3
29 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 278,383 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,977 100m2
31 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 156,4242 100kg
32 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 185,7773 100kg
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (tấm đan kích thước 100x80x15cm và 100x60x15cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.333 1cấu kiện
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (nhấc tấm đan cũ để nạo vét, đặt lại tấm đan tận dụng và tấm đan mới kích thước 140x100x20cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 672 1cấu kiện
35 Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 258,919 m3
36 Ván khuôn xà mũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,9912 100m2
37 Sản xuất lắp đặt cốt thép xà mũ - Đường kính cốt thép ≤18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,3518 100kg
38 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 164,82 m3
39 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,5614 tấn
40 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,3879 tấn
41 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,7898 1m3
42 Đào kênh mương - Cấp đất I Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5111 100m3
43 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB 40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.188,249 m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 481,415 m3
45 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 302,37 1m3
46 Đào móng - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 157,15 1m3
47 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,6601 100m3
48 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,22 m3
49 Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,06 m3
50 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,31 tấn
51 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2603 tấn
52 Sản xuất lắp đặt cốt thép cống 3x3m - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,199 100kg
53 Sản xuất lắp đặt cốt thép cống 3x3 - Đường kính cốt thép ≤18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,1415 100kg
54 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 113,42 m3
55 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,62 m3
56 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54,34 m3
57 Ván khuôn thép cống bản, cống 3x3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,9652 100m2
58 Cát đệm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,05 m3
59 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,581 100m
60 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,6 m3
61 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m3
62 Đào san đất - Cấp đất I (thanh thải) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m3
63 Bơm nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 Ca
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17 1cấu kiện
B Lệ phí khai thác tài nguyên
1 Lệ phí khai thác tài nguyên Theo quy định hiện hành 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->