Gói thầu: Gói 9: Xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị ( bao gồm PCCC) - Lắp MBA T2-63MVA TBA 110kV Đức Huệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210551410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 9: Xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị ( bao gồm PCCC) - Lắp MBA T2-63MVA TBA 110kV Đức Huệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210551133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 14:56:00 đến ngày 2021-05-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,068,539,234 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Nhà thầu thi công xây dựng mua bảo hiểm công trình, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm cho người lao động thi công trên công trường và bảo hiểm trách nhiệm dân sự của nhà thầu đối với bên thứ ba. | Xem Tập 1 E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO BÊN A CẤP TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy biến áp lực 115±9x1,78%/23kV. Tổ đấu dây YNyn0-d11 - 63MVA. - Loại 3 pha, 2 cuộn dây, đặt ngoài trời. - Công suất 63MVA - Điện áp 115±9x1,78%/23kV. - Tổ đấu dây YNyn0-d11 có điều chỉnh điện áp dưới tải - Uk%=10,5%) Trong đó bao gồm 1) Tủ điều khiển từ xa, tủ điều khiển tại chổ máy biến áp. 2) Bộ tự động điều chỉnh điện áp (F90) 3) Bộ chỉ thị báo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây, báo vị trí bộ đổi nấc (Modbus TCP/IP) 4) Các phụ kiện để dự trữ, lắp đặt và kẹp đấu dây 5) Ba chống sét van CL3-18kV-10kA 6) 3 bộ Kẹp cực thiết bị phía 110KV cho dây ACSR400/51mm2; 3xC-500 7) 3 bộ Kẹp cực thiết bị phía 22kV cho hộp đầu cáp 8) 1 bộ Kẹp bắt dây nối đất trung tính đến dây cosse đồng 1x240 mm² 9) 1 bộ Kẹp bắt dây trung tính 22kV đến 2 dây cosse đồng M2x240 mm² 10) 2 bộ Kẹp bắt dây trung tính 11kV đến dây cosse đồng M1x240 mm² |
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp tự dùng 23±2x2,5%/0,4kV - 100kVA,kèm các phụ kiện để dự trữ và lắp đặt. - Loại 2 cuộn dây, 3 pha, đặt ngoài trời - Công suất 100kVA -Điện áp 23/0,4kV -Tổ đấu dây Dyn11, điều chỉnh điện áp không tải - Uk%=4,5% | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Máy |
| C | PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy cắt điện 3pha, loại ngoài trời, cách điện khí SF6, điện áp định mức 123kV, dòng điện đ/mức 1250A; dòng điện cắt định mức 31,5kA/1s (Ký hiệu: GCB-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250A-31,5kA/1s), và mỗi bộ kèm: - 01 bộ Bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt. - 01 bộ Giá lắp tt (450 kg) , và phụ kiện. - 01 bộ Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. - 06 cái Kẹp cực đấu dây tương ứng với cỡ dây ACSR 400/51 (bao gồm bu lông, đai ốc,… để lắp đặt), |
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại tiếp đất 2 phía (Ký hiệu: DS+2ES-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250 A - 31,5 kA/1s), và mỗi bộ kèm: - 01 Bộ truyền động. - 01 Bộ Giá lắp tt (560 kg), và phụ kiện. - 06 Cái Kẹp cực đấu dây tương ứng với cỡ dây ACSR 400/51 (bao gồm bu lông, đai ốc,… để lắp đặt). | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại tiếp đất phía bên trái (ký hiệu: DS+ES-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250 A - 31,5 kA/1s), và mỗi bộ kèm: - 01 Bộ truyền động. - 01 Bộ Giá lắp tt (560 kg), và phụ kiện. - 06 Cái Kẹp cực đấu dây tương ứng với cỡ dây ACSR 400/51 (bao gồm bu lông, đai ốc,… để lắp đặt). | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 4 | Máy biến dòng điện, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, có tỷ số biến đổi 400-800-1200/1-1-1-1-1A (Ký hiệu: CT-123kV/550kVp - 25mm/kV; 1200A - 31,5kA/1s; 400-800-1200/1-1-1-1-1A, 02 cuộn 10VA và 03 cuộn 20VA), và mỗi bộ kèm:: - 01 Bộ Giá lắp tt (260 kg) , và phụ kiện. - 02 Cái Kẹp cực đấu dây tương ứng với cỡ dây ACSR 400/51 (bao gồm bu lông, đai ốc,… để lắp đặt). | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | Bộ |
| 5 | Máy biến dòng điện, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, có tỷ số biến đổi 200-400/1-1-1-1-1A (Ký hiệu: CT-123kV/550kVp - 25mm/kV; 400A - 31,5kA/1s; 200-400/1-1-1-1-1A, 02 cuộn 10VA và 03 cuộn 20VA), và mỗi bộ kèm:: - 01 Bộ Giá lắp tt (260 kg) , và phụ kiện. - 02 Cái Kẹp cực đấu dây tương ứng với cỡ dây ACSR 400/51 (bao gồm bu lông, đai ốc,… để lắp đặt). | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | Bộ |
| 6 | Chống sét van 1 pha 96kV-10kA-CL.3 (Loại ngoài trời; 1 pha 96kV-10kA-CL.3), và mỗi bộ kèm: - 01 Bộ đếm sét - 01 Kẹp cực đấu dây tương ứng với cỡ dây ACSR 400/51 (bao gồm bu lông, đai ốc,… để lắp đặt). - 01 Giá đỡ thép, kèm bulông neo. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | Bộ |
| 7 | Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV - điện dung 6000-8000pF (ký hiệu: CVT-123kV/550kVp; 6000-8000pF;110/√3-0,11/√3-0,11/√3-0,11/√3kV; w1: 15VA-Cl.0,5; w2: 15VA-Cl.0,5; w3: 50VA-CL3P), và mỗi bộ kèm: - 01 Giá lắp tt (260 kg), và phụ kiện. - 01 Kẹp cực đấu dây tương ứng với cỡ dây ACSR 400/51 (bao gồm bu lông, đai ốc,… để lắp đặt). | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | Bộ |
| 8 | Hệ thống tủ điện phân phối trọn bộ 24kV, kiểu tủ Metaclad cách điện không khí, máy cắt chân không hoặc khí SF6, vỏ bọc kim loại, đặt trong nhà, thanh cái 2500A-25kA/1s, gồm: - 01 Tủ máy cắt lộ tổng 24kV - 2500A - 25kA/1s. - 05 Tủ máy cắt lộ ra 24kV - 800A - 25kA/1s. - 01 Tủ điện lộ ra tụ bù, máy cắt 24kV-800A-25kA/1s. - 01 Tủ máy cắt phân đoạn 24kV, dòng điện định mức 2500A, dòng điện cắt 25kA/1s. - 01 Tủ cầu dao MBA tự dùng 24kV: LBS24kV-200A+Fuse 10A - 01 Tủ biến điện áp đo lường 24kV: Fuse 6A; VT24kV-22/√3:0.11/√3kV, busbar ES 25kA/1s; - Trọn bộ các phụ kiện lắp đặt, kết nối, hoàn thiện giàn tủ hợp bộ. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 9 | Hệ thống tủ bảng điều khiển và bảo vệ rơ le, tủ đấu dây ngoài trời, gồm: - 01 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA 110kV. - 01 Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn phân đoạn và bảo vệ thanh cái 87B. - 02 Tủ đấu dây ngoài trời cho các ngăn lộ (Gồm hàng kẹp kèm đầy đủ relay phụ, MCCB, ... đặt ngoài trời, điện áp 380/220Vac và 110Vdc), | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 10 | Tủ phân phối xoay chiều cho nguồn tự dùng - Loại đặt trong nhà, 2 thanh cái có phân đoạn và có tự động chuyển đổi nguồn - 380/220VAC-200A-15kA/1s | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ phân phối một chiều cho nguồn tự dùng - Loại đặt trong nhà, 2 thanh cái có phân đoạn và có tự động chuyển đổi nguồn - 110VDC-50A-15kA/1s | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 12 | Dàn ắc quy 110VDC - Loại Niken-Cadmium, loại kín - 110VDC - 200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình, một bộ gồm 86 bình | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 13 | MCB 2P-60A bảo vệ bộ ắc quy | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 14 | Hộp cầu dao đảo 1 chiều 250V-50A treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Bộ |
| 15 | Tủ nạp Ắcquy 110VDC, kèm các phụ kiện để lắp đặt - Ngõ vào: 380VAC - Ngõ ra: 110VDC - Dòng điện nạp 75A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 16 | Tụ bù trung thế 24kV - 6,0MVAr (30 tụ - 200kVAr ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| D | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần ACSR400/51 mm²: 120m | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 2 | Kẹp phía 110kV, bao gồm: - 03 Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bu lông từ đầu ống thanh cái nhôm D80/70 (run) đến 1 dây AC400/51mm² (tap). - 01 Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bu lông từ đầu 1 dây AC400/51mm² (run) đến 1 dây AC400/51mm² (tap). | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 3 | Cáp lực trung áp 1 pha 500 mm² kèm đầu cáp phụ kiện để đấu nối từ máy biến áp 63MVA đến tủ lộ tổng 22kV và kết giàn 2 phân đoạn thanh cái 22kV (Coupler-Riser) gồm 3 sợi / pha, chi tiết gồm: - Cáp đồng 1 ruột đồng, điện áp 24kV, cách điện bằng XLPE (ký hiệu: CXV/S/DATA24kV - 1Cx500 mm²): 495 mét - Cáp đồng 1 ruột đồng, điện áp 24kV, cách điện bằng XLPE (ký hiệu: CXV/S/DATA24kV - 1Cx150 mm²): 135 mét - Cáp đồng 3 ruột đồng, điện áp 24kV, cách điện bằng XLPE (ký hiệu: CXV/DSTA24kV - 3Cx50 mm²): 53 mét - Hộp đầu cáp Cu/24kV-1x500mm² loại đặt trong nhà (ký hiệu: ID 24kV-1Cx500 mm²): 27 bộ - Hộp đấu cáp Cu/24kV-1x500mm² loại đặt ngoài trời (ký hiệu: OD 24kV-1Cx500 mm²): 09 bộ - Hộp đầu cáp Cu/24kV-1x150mm² loại đặt trong nhà (ký hiệu: ID 24kV-1Cx150 mm²): 03 bộ - Hộp đấu cáp Cu/24kV-1x150mm² loại đặt ngoài trời (ký hiệu: OD 24kV-1Cx150 mm²): 03 bộ - Hộp đầu cáp Cu/24kV-3x50mm² loại đặt trong nhà (ký hiệu: ID 24kV-3Cx50 mm²): 01 bộ - Hộp đấu cáp Cu/24kV-3x50mm² loại đặt ngoài trời (ký hiệu: OD 24kV-3Cx50 mm²): 01 bộ, | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Trọn lô |
| 4 | Trọn bộ cáp điều khiển và cấp nguồn để đấu nối cho các thiết bị, gồm: Cáp cấp nguồn từ máy biến áp tự dùng đến tủ cấp nguồn AC; Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển cho các thiết bị, tủ điều khiển bảo vệ, tủ phân phối,…; Cáp điều khiển kết nối giữa các thiết bị lắp mới và thiết bị hiện hữu. Chi tiết khối lượng tham khảo gồm: - Cáp lực hạ áp 4 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 1kV-(3x95+1x70) mm²): 50m - Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 0,6kV-(2x2,5) mm²): 720m - Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 0,6kV-(2x35) mm²): 28m - Cáp lực hạ áp 4 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 1kV-(3x16+1x10) mm²): 35m - Cáp lực hạ áp 4 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 1kV-(4x10) mm²): 160m - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,66/1kV-4x4 mm²): 933m - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-7x1,5 mm²): 352m - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-12x1,5mm²): 451m - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-19x1,5mm²): 396m, | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Trọn lô |
| 5 | Trọn lô các phụ kiện để đấu nối cáp điểu khiển, bảo vệ, cấp nguồn cho các thiết bị Chi tiết khối lượng tham khảo gồm: - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 95mm²: 07 cái - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 70mm²: 02 cái - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 35mm²: 18 cái - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 16mm²: 07 cái - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 10mm²: 20 cái - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm²: 246 cái - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2,5mm²: 167 cái - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 1,5mm²: 1206 cái - Phụ kiện bao gồm: Móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại bằng kim loại; Dây bó cáp bằng nhựa từ 200 - 400mm; Băng dính cách điện bằng nhựa, Ống nhựa cứng PVC D60, D114... | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 6 | Cung cấp lắp đặt trọn bộ vật liệu và phụ kiện để đấu nối hoàn thiện tiếp địa của toàn bộ các thiết bị lắp mới vào lưới nối đất hiện hữu tại trạm. Chi tiết khối lượng tham khảo gồm: - Dây đồng trần C120mm²: 180m - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x240mm²: 110m - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x120mm²: 170m - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x50mm²: 100m - Kẹp cố định dây vào thiết bị và cột thép: 50 cái - Mối hàn hoá nhiệt: 65 cái - Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 240mm², trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc: 5 cái - Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 120mm², trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc: 122 cái - Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 50mm², trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc: 49 cái | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 7 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cho 01 giàn tụ bù 24kV-6,0MVar (gồm: cầu chì, sứ đứng 35kV, thanh đồng, kẹp cố định cáp, đầu cốt…): - Cầu chì (25K) + lò xo: 30 bộ - Sứ đứng 35kV: 09 bộ - Thanh đồng 80x6x500mm: 09 thanh - Thanh đồng 60x6x1750mm: 06 thanh - Dây đồng mềm VCm50mm2-600V: 09m - Kẹp cố định cáp: 07 bộ - Cáp đồng trần 120mm2: 35m - Đầu cos đồng cho dây 50mm2: 66 cái - Đầu cos đồng cho dây 120mm2: 54 cái - Bulong M10-40+Longden: 120 bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 8 | Cung cấp lắp đặt trọn bộ Dụng cụ PCCC để bổ sung cho hệ thống PCCC hiện hữu tại trạm. Chi tiết khối lượng tính toán thiết kế gồm: - Bể cát 0,5m³: 2 bể - Xẻng xúc cát: 4 cái - Thùng đựng dụng cụ PCCC kích thước 900x400x900(có sẵn 04 bình 5kg CO2): 1 thùng - Bình CO2 loại 24 kg loại xe đẩy: 3 bình - Bình Asul T35 có xe đẩy: 2 bình - Xô xách nước: 02 cái | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Hệ thống |
| 9 | Cung cấp lắp đặt trọn bộ vật tư và phụ kiện cho hệ thống đầu dò tại MBA lực 110kV. Chi tiết khối lượng tính tham khảo gồm: - Đầu dò nhiệt ngoài trời (loại chống nổ), kèm phụ kiện lắp đặt: 4 bộ - Cáp đồng bọc PVC 2x1,5mm² (chống nhiễu, chống cháy): 300m - Ống nhựa luồn dây, vật liệu (co, nối, keo dán, nẹp, ...): 1 lô - Giá đỡ lắp đầu dò MBA ngoài trời: 4 bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Trọn gói |
| 10 | Cung cấp lắp đặt trọn bộ vật tư và phụ kiện cho hệ thống chống cháy lan truyền. Chi tiết khối lượng tính tham khảo gồm: - Foam chống cháy 750ml: 10 bình - Ống nhựa uPVC60 luồn cáp tự dùng đi chung mương cáp lực:100 mét | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Lô |
| E | PHẦN VẬT TƯ HIỆN HỮU TẠI TRẠM, NHÀ THẦU THÁO DỠ, THU HỒI. | |||
| 1 | Trọn bộ các thiết bị vật liệu hiện hữu tại trạm tháo ra và phối hợp đơn vị QLVH thu hồi do không còn sử dụng cho công trình. Chi tiết khối lượng tính toán thiết kế gồm: - Cách điện đứng 110kV đỡ dây ACSR400/51mm2: 04 bộ - Tủ phân phối xoay chiều cho nguồn tự dùng: 01 tủ - Tủ phân phối điện tự dùng DC: 1 tủ |
Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Lô |
| F | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | MÓNG MBA LỰC | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Cấu kiện |
| 2 | MÓNG+TRỤ ĐỞ MBA TỰ DÙNG | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Cấu kiện |
| 3 | MÓNG BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 1P 123KV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Cấu kiện |
| 4 | MÓNG PI HIỆN HỮU LẮP BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 1P 123KV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Cấu kiện |
| 5 | MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 123KV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | Cấu kiện |
| 6 | MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 123KV SỐ HIỆU BV 10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | Cấu kiện |
| 7 | MÓNG MÁY CẮT 123KV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Cấu kiện |
| 8 | MÓNG CHỐNG SÉT VAN 1PHA 96KV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | Cấu kiện |
| 9 | MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 123KV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | Cấu kiện |
| 10 | MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Cấu kiện |
| 11 | MÓNG +GIÁ ĐỞ DÀN TỤ BÙ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Cấu kiện |
| 12 | Hệ thống mương cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Hệ thống |
| 13 | Các hạng mục khác (khoan đục bê tông, lắp ống thép dầu D168; thu hồi và rải đá trạm, cải tạo mương cáp nhà điều hành, hoàn chỉnh mặt bằng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Lô |
| G | Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại Ghi chú của Mẫu số 01 "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (không chào tại mục này) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi