Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210551457-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210541403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 14:32:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,185,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến kè đoạn qua khu TĐC Bàu Tràn
1 Bêtông đỉnh kè M200, dăm Dmax=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2 m3
2 Bêtông giằng mái kè M250 dăm Dmax =2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,72 m3
3 Trụ tiêu BTCT M200 dăm Dmax=2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
4 Thép tròn giằng mái kè Fi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.738,64 kg
5 Ván khuôn đỉnh kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,7 m2
6 Ván khuôn giằng mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,2 m2
7 Rọ đá (2x1x0,5)m, thả trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 287 rọ
8 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,6 m3
9 Thả đá hộc tự do vào chân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.258,3 m3
10 Đắp mái đê bằng bột đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8 m3
11 Rải vải địa kỹ thuật mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.472,9 m2
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu ( 1 lớp giấy 1 lớp nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 m2
13 Rải giấy Nilông lót cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,8 m2
14 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L =2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 933 cọc
15 Đào phong hóa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m3
16 Đào phong hóa bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 m3
17 Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,43 m3
18 Đất đào bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.948 m3
19 Đất đào bằng máy đào 0,4m3 kết hợp sà lan, C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5 m3
20 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,8 m3
21 Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,2 m3
B Bến sinh hoạt
1 Bêtông bản bến M200 dăm Dmax=2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
2 Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,19 m3
3 Bêtông xà dầm, giằng M200 dăm Dmax =2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 m3
4 Bêtông trụ cột M200 dăm Dmax =2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
5 Bêtông đỉnh kè M200, dăm Dmax=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
6 Bêtông ống buy Fi1000 M200 đá dăm Dmax=2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m3
7 Lắp đặt ống buy Fi1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
8 Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 m3
9 Thép tròn bản bến Fi Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,6 kg
10 Thép tròn bản bến Fi >10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,4 kg
11 Thép tròn xà dầm giằng Fi Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,8 kg
12 Thép tròn xà dầm giằng Fi Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,6 kg
13 Thép tròn trụ Fi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 kg
14 Thép tròn ống buy Fi Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,4 kg
15 Ván khuôn bản bến Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
16 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,22 m2
17 Ván khuôn xà dầm giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,98 m2
18 Ván khuôn trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
19 Ván khuôn đỉnh kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
20 Ván khuôn thép ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8 m2
21 Đắp mái đê bằng bột đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 m3
22 Rọ đá (2x1x0,5)m, thả trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 rọ
23 Thả đá hộc tự do vào chân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,82 m3
24 Rải vải địa kỹ thuật mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 m2
25 Rải giấy Nilông lót cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,5 m2
26 Trát tường ngoài vữa Xm M75 chiều dày trát 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,8 m2
27 Trát gờ chỉ vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,6 m
28 Đất đào bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9 m3
29 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
C Rãnh thoát nước
1 Bêtông tấm bản M200 dăm Dmax=2 0,29 m3
2 Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B>250 3,07 m3
3 Bêtông tường M200 dăm Dmax =4 3,2 m3
4 Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 1,2 m3
5 Thép tròn tấm bản Fi 24,1 kg
6 Thép tròn móng Fi 54,6 kg
7 Thép tròn tường Fi 93,8 kg
8 Ván khuôn tấm bản 3,02 m2
9 Ván khuôn móng 9,58 m2
10 Ván khuôn thép ống buy 3,2 m2
11 Rọ đá (2x1x0,5)m, thả trên cạn 10 rọ
12 Thả đá hộc tự do vào chân kè 1,16 m3
13 Rải vải địa kỹ thuật mái kè 23,02 m2
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu ( 1 lớp giấy 1 lớp nhựa) 1 m2
15 Đất đào bằng máy đào 18,53 m3
16 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào 3,59 m3
D Tuyến kè đoạn qua làng Phước Tích
1 Bêtông mặt đường M250 dăm Dmax =4 6,42 m3
2 Bêtông đỉnh kè M200, dăm Dmax=4 12,77 m3
3 Bêtông giằng mái kè M250 dăm Dmax =2 39,41 m3
4 Bêtông tấm đan lát M200 dăm Dmax =2 98,56 m3
5 Bêtông đổ bù M200 dăm Dmax =2 8,28 m3
6 Trụ tiêu BTCT M200 dăm Dmax=2 4 cái
7 Thép tròn giằng mái kè Fi 2.837,54 kg
8 Ván khuôn mặt đường 1,8 m2
9 Ván khuôn đỉnh kè 22,47 m2
10 Ván khuôn giằng mái kè 404,61 m2
11 Sản xuất ván khuôn thép tấm đan vát góc (1bộ áp dụng 10m3) 11 bộ
12 Rọ đá (2x1x0,5)m, thả trên cạn 129 rọ
13 Rải vải địa kỹ thuật mái kè 1.632,35 m2
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu ( 1 lớp giấy 1 lớp nhựa) 25,05 m2
15 Rải giấy Nilông lót cách ly 709,02 m2
16 Trồng cỏ 74,01 m2
17 Phá dở bê tông bằng búa căn có cốt thép 0,91 m3
18 Phá dở bê tông bằng búa căn không có cốt thép 6,42 m3
19 Tháo dỡ đan cũ 48,25 m2
20 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L =1,5m 1.670 cọc
21 Đào bụi tre có đường kính 10 bụi
22 Đắp đê quai bằng máy đầm cóc; K=0,85; đất cấp phối 295,12 m3
23 Đào phong hóa bằng thủ công 5,34 m3
24 Đào phong hóa bằng máy đào 12,46 m3
25 Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, 33,855 m3
26 Đất đào bằng máy đào 643,245 m3
27 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào 492,4364 m3
28 Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; đất cấp phối 102,1636 m3
29 Phá đê quai bằng máy đào 295,12 m3
30 Bơm nước hố móng Máy bơm nước 7,5CV 20 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->