Gói thầu: Số 05: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210551919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210415684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Phúc Thọ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 15:40:00 đến ngày 2021-05-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,574,379,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C chương V | 83,63 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,289 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 4,0139 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo Y/C chương V | 0,7439 | 100m3 |
| 5 | Bê tông tôn kè, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 10,51 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tôn kè | Theo Y/C chương V | 0,5364 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây gờ chắn bánh, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 22,39 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 354,54 | m2 |
| 9 | Sơn gờ chắn bánh | Theo Y/C chương V | 354,54 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Theo Y/C chương V | 0,7439 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,289 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 4,0139 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Theo Y/C chương V | 0,8363 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Y/C chương V | 2,4493 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp (loại đất khi đầm đạt K95) | Theo Y/C chương V | 276,7709 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Y/C chương V | 5,5873 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp (loại đất khi đầm đạt K98) | Theo Y/C chương V | 648,1268 | m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Y/C chương V | 701,52 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mặt đường | Theo Y/C chương V | 0,8362 | 100m2 |
| 20 | Rải ni lon lớp cách ly | Theo Y/C chương V | 3.381,25 | m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Y/C chương V | 5,8007 | 100m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Y/C chương V | 76,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng | Theo Y/C chương V | 2,2859 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng mác 150, đá 2x4 | Theo Y/C chương V | 133,35 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa xi măng mác 75 | Theo Y/C chương V | 266,44 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 1.137,3 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo Y/C chương V | 5,6669 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố | Theo Y/C chương V | 3,4726 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 72,16 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bản, thanh chống | Theo Y/C chương V | 3,4772 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép bản, thanh chống | Theo Y/C chương V | 9,4318 | tấn |
| 11 | Bê tông bản, thanh chống mác 250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 65,63 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bản | Theo Y/C chương V | 794 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt thanh chống | Theo Y/C chương V | 39 | cái |
| 14 | Bê tông tường chiều dày | Theo Y/C chương V | 0,3 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường | Theo Y/C chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 16 | Gia công thép cửa rút | Theo Y/C chương V | 0,1017 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Y/C chương V | 0,1017 | tấn |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 6,6525 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 1,6306 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 4,8099 | 100m3 |
| C | KÈ GẠCH | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,9472 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng trong kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Y/C chương V | 0,4383 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp (loại đất khi đầm đạt K95) | Theo Y/C chương V | 49,5279 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Y/C chương V | 19,1 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,98 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150, PCB40 | Theo Y/C chương V | 20,19 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 132,63 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,9472 | 100m3 |
| D | CỐNG LO75 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Y/C chương V | 10,49 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 0,4431 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Y/C chương V | 2,69 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 11,92 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 6,61 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Y/C chương V | 11,56 | m2 |
| 7 | Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 0,16 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 1,41 | m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 0,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo Y/C chương V | 0,1015 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép mũ mố | Theo Y/C chương V | 0,0621 | tấn |
| 12 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Theo Y/C chương V | 1,93 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bản | Theo Y/C chương V | 0,2428 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép bản | Theo Y/C chương V | 0,2411 | tấn |
| 15 | Bê tông bản, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Theo Y/C chương V | 2,39 | m3 |
| 16 | Lắp đặt bản | Theo Y/C chương V | 16 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,1162 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 0,3117 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Theo Y/C chương V | 0,1049 | 100m3 |
| E | PHẦN CẦU | |||
| F | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| G | Dầm cầu | |||
| 1 | Bê tông dầm bản, đá 1x2, 40Mpa | Theo Y/C chương V | 50,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Theo Y/C chương V | 145,84 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Theo Y/C chương V | 2,5296 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu, đường kính | Theo Y/C chương V | 11,6278 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Theo Y/C chương V | 0,2534 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa d/D=16/21 | Theo Y/C chương V | 4,72 | 100m |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo Y/C chương V | 2,6733 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo Y/C chương V | 2,6733 | tấn |
| H | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 3,6833 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,4496 | tấn |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, 30Mpa | Theo Y/C chương V | 35,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông bản mặt cầu | Theo Y/C chương V | 0,045 | 100m2 |
| I | Gờ lan can | |||
| 1 | Ván khuôn bó vỉa lan can | Theo Y/C chương V | 0,171 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can | Theo Y/C chương V | 0,7835 | tấn |
| 3 | Bê tông lan can đá 1x2, 30Mpa | Theo Y/C chương V | 6,6 | m3 |
| J | Chống thấm mặt cầu | |||
| 1 | Lớp chống thấm mặt cầu Radcon 7 hoặc tương đương | Theo Y/C chương V | 101,01 | m2 |
| K | Lan can thép | |||
| 1 | Bu lông chữ U, D18-L610mm | Theo Y/C chương V | 36 | bộ |
| 2 | Gia công kết cấu thép lan can | Theo Y/C chương V | 1,4415 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng tay vịn lan can thép | Theo Y/C chương V | 1,4415 | tấn |
| 4 | Lắp đặt lan can thép mạ kẽm | Theo Y/C chương V | 1,4415 | tấn |
| L | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép dạng sóng | Theo Y/C chương V | 14 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,3502 | tấn |
| 3 | Máng inox thoát nước SUS304 | Theo Y/C chương V | 14,2 | m |
| 4 | Tấm bịt máng thu nuóc | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 5 | Ống thoát nước SUS304 (D19.1x200) | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 6 | Vữa bê tông không co ngót 30Mpa | Theo Y/C chương V | 1,64 | m3 |
| M | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su (200x150x40) mm | Theo Y/C chương V | 32 | cái |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo Y/C chương V | 0,1884 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo Y/C chương V | 0,1884 | tấn |
| N | Thoát nước | |||
| 1 | Phễu thu nước bằng gang đúc | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất thép ống thoát nước | Theo Y/C chương V | 0,1045 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng ống thép thoát nước | Theo Y/C chương V | 0,1045 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống thép thoát nước | Theo Y/C chương V | 0,1045 | tấn |
| O | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| P | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, 10Mpa | Theo Y/C chương V | 4,31 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính | Theo Y/C chương V | 0,0631 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính | Theo Y/C chương V | 3,1074 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Theo Y/C chương V | 3,3972 | tấn |
| 5 | Thép hình | Theo Y/C chương V | 0,0325 | tấn |
| 6 | Ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo Y/C chương V | 0,8398 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa | Theo Y/C chương V | 93,3 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Y/C chương V | 54,56 | m2 |
| 9 | Vữa không co ngót 40Mpa | Theo Y/C chương V | 0,44 | m3 |
| Q | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25Mpa | Theo Y/C chương V | 16,56 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10Mpa | Theo Y/C chương V | 5 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính | Theo Y/C chương V | 0,0494 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính | Theo Y/C chương V | 1,1245 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | Theo Y/C chương V | 0,528 | tấn |
| 6 | Bi tum chèn khe, Nhựa bi tum, trọng lượng riêng khoảng 970kg/m3 | Theo Y/C chương V | 0,1 | m3 |
| 7 | Tấm cao su dày 2cm | Theo Y/C chương V | 4,8 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bản quá độ | Theo Y/C chương V | 0,1374 | 100m2 |
| R | Cọc bê tông cốt thép | |||
| 1 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Theo Y/C chương V | 125,45 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, đường kính | Theo Y/C chương V | 8,1968 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo Y/C chương V | 32,6658 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc | Theo Y/C chương V | 8,775 | 100m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo Y/C chương V | 7,593 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo Y/C chương V | 7,593 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo Y/C chương V | 14 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo Y/C chương V | 100 | mối nối |
| 9 | Đập bê tông đầu cọc | Theo Y/C chương V | 1,58 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Theo Y/C chương V | 0,0158 | 100m3 |
| S | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 2,2456 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Y/C chương V | 1,326 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp (loại đất khi đầm đạt K95) | Theo Y/C chương V | 149,838 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM cát vàng 10Mpa, | Theo Y/C chương V | 105,15 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Y/C chương V | 47,66 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 40,04 | m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I (0/25mm) | Theo Y/C chương V | 0,7513 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo Y/C chương V | 83,48 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Y/C chương V | 1,2522 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp (loại đất khi đầm đạt K98) | Theo Y/C chương V | 145,2552 | m3 |
| T | Kè gạch | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Y/C chương V | 6,47 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 11,13 | m3 |
| 3 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 4,45 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 2,2901 | 100m3 |
| U | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| V | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng công trường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 1,26 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Y/C chương V | 54 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất thanh thải mặt bằng, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 1,8 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 1,26 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Theo Y/C chương V | 0,54 | 100m3 |
| W | Thi công mố | |||
| 1 | Đào móng mố, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 4,7334 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,45 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc thép hình cọc định vị trên cạn, chiều dài cọc | Theo Y/C chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Ép cọc cừ larsen (phần ngập trong đất) | Theo Y/C chương V | 2,6 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo Y/C chương V | 2,6 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình | Theo Y/C chương V | 0,48 | 100m cọc |
| 7 | Khấu hao cọc Larsen | Theo Y/C chương V | 1.459,48 | kg |
| 8 | Khấu hao cọc định vị | Theo Y/C chương V | 0,401 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Y/C chương V | 7,6308 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Y/C chương V | 7,6308 | tấn |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 4,2249 | 100m3 |
| 12 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Theo Y/C chương V | 4 | tấn/lần |
| X | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông bệ đúc, đá 1x2, 25Mpa | Theo Y/C chương V | 2 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, đường kính cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,0742 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Y/C chương V | 8,0881 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Y/C chương V | 8,0881 | tấn |
| 5 | Khấu hao hệ khung, giằng chống, đà giáo | Theo Y/C chương V | 0,5864 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, 10Mpa | Theo Y/C chương V | 5,74 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Y/C chương V | 3,17 | m3 |
| 8 | Đào đất móng , đất cấp II | Theo Y/C chương V | 3,17 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bệ đúc dầm | Theo Y/C chương V | 7,74 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,0317 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Theo Y/C chương V | 0,0774 | 100m3 |
| Y | Thi công nhịp | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu | Theo Y/C chương V | 8 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu | Theo Y/C chương V | 8 | dầm |
| Z | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công điều khiển giao thông | Theo Y/C chương V | 240 | công |
| 2 | Biển báo phản quang chữ nhật I.441a (KT0,9x1,3)m (biển báo phía trước có công trường thi công) (KH 25%) | Theo Y/C chương V | 2,34 | m2 |
| 3 | Biển báo tam giác 70cm: W.203 (đường bị thu hẹp), W.227(công trường), W.245 (đi chậm) (KH 25%) | Theo Y/C chương V | 4 | chiếc |
| 4 | Biển báo hình tròn D70cm: R.301b, c (hướng đi phải theo) (KH 25%) | Theo Y/C chương V | 4 | chiếc |
| 5 | Cột biển báo dạng thẳng 1 cột dài 3m (KH 25%) | Theo Y/C chương V | 36 | m |
| 6 | Máy bộ đàm (KH 25%) | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 7 | Gậy chỉ huy giao thông | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 8 | Đèn pin | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 9 | Còi | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 10 | Giày | Theo Y/C chương V | 4 | đôi |
| 11 | Áo mưa | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 12 | Áo phản quang | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 13 | Quần áo bảo hộ | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 14 | Mũ công trường | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 15 | Băng đỏ | Theo Y/C chương V | 4 | Cái |
| 16 | Đèn quay màu đỏ + dây + phích cắm (KH 25%) | Theo Y/C chương V | 10 | bộ |
| 17 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Theo Y/C chương V | 10 | bộ |
| 18 | Dây căng ĐBGT | Theo Y/C chương V | 20 | cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi