Gói thầu: Số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210551919-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210415684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phúc Thọ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 15:40:00 đến ngày 2021-05-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,574,379,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C chương V 83,63 m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,289 100m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo Y/C chương V 4,0139 100m3
4 Đào xúc đất, đất cấp I Theo Y/C chương V 0,7439 100m3
5 Bê tông tôn kè, chiều rộng Theo Y/C chương V 10,51 m3
6 Ván khuôn bê tông tôn kè Theo Y/C chương V 0,5364 100m2
7 Xây gạch không nung, xây gờ chắn bánh, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 22,39 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 354,54 m2
9 Sơn gờ chắn bánh Theo Y/C chương V 354,54 m2
10 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Theo Y/C chương V 0,7439 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,289 100m3
12 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 4,0139 100m3
13 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Theo Y/C chương V 0,8363 100m3
14 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Y/C chương V 2,4493 100m3
15 Mua đất đắp (loại đất khi đầm đạt K95) Theo Y/C chương V 276,7709 m3
16 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Y/C chương V 5,5873 100m3
17 Mua đất đắp (loại đất khi đầm đạt K98) Theo Y/C chương V 648,1268 m3
18 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Y/C chương V 701,52 m3
19 Ván khuôn mặt đường Theo Y/C chương V 0,8362 100m2
20 Rải ni lon lớp cách ly Theo Y/C chương V 3.381,25 m2
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Y/C chương V 5,8007 100m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo Y/C chương V 76,55 m3
2 Ván khuôn bê tông móng Theo Y/C chương V 2,2859 100m2
3 Bê tông móng mác 150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 133,35 m3
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa xi măng mác 75 Theo Y/C chương V 266,44 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 1.137,3 m2
6 Ván khuôn mũ mố Theo Y/C chương V 5,6669 100m2
7 Cốt thép mũ mố Theo Y/C chương V 3,4726 tấn
8 Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 72,16 m3
9 Ván khuôn bản, thanh chống Theo Y/C chương V 3,4772 100m2
10 Cốt thép bản, thanh chống Theo Y/C chương V 9,4318 tấn
11 Bê tông bản, thanh chống mác 250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 65,63 m3
12 Lắp đặt bản Theo Y/C chương V 794 cấu kiện
13 Lắp đặt thanh chống Theo Y/C chương V 39 cái
14 Bê tông tường chiều dày Theo Y/C chương V 0,3 m3
15 Ván khuôn tường Theo Y/C chương V 0,0279 100m2
16 Gia công thép cửa rút Theo Y/C chương V 0,1017 tấn
17 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Y/C chương V 0,1017 tấn
18 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 6,6525 100m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 1,6306 100m3
20 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 4,8099 100m3
C KÈ GẠCH
1 Đào móng kè, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,9472 100m3
2 Đắp đất hố móng trong kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Y/C chương V 0,4383 100m3
3 Mua đất đắp (loại đất khi đầm đạt K95) Theo Y/C chương V 49,5279 m3
4 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo Y/C chương V 19,1 m2
5 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,98 100m2
6 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150, PCB40 Theo Y/C chương V 20,19 m3
7 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 132,63 m3
8 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,9472 100m3
D CỐNG LO75
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo Y/C chương V 10,49 m3
2 Đào móng cống, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,4431 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo Y/C chương V 2,69 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Y/C chương V 11,92 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V 6,61 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo Y/C chương V 11,56 m2
7 Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 0,16 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 1,41 m2
9 Bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 0,2 m3
10 Ván khuôn mũ mố Theo Y/C chương V 0,1015 100m2
11 Cốt thép mũ mố Theo Y/C chương V 0,0621 tấn
12 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250, PCB40 Theo Y/C chương V 1,93 m3
13 Ván khuôn bản Theo Y/C chương V 0,2428 100m2
14 Cốt thép bản Theo Y/C chương V 0,2411 tấn
15 Bê tông bản, đá 1x2, mác 250, PCB40 Theo Y/C chương V 2,39 m3
16 Lắp đặt bản Theo Y/C chương V 16 cấu kiện
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,1162 100m3
18 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,3117 100m3
19 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Theo Y/C chương V 0,1049 100m3
E PHẦN CẦU
F KẾT CẤU PHẦN TRÊN
G Dầm cầu
1 Bê tông dầm bản, đá 1x2, 40Mpa Theo Y/C chương V 50,96 m3
2 Ván khuôn dầm cầu, dầm bản Theo Y/C chương V 145,84 m2
3 Sản xuất, lắp dựng cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước Theo Y/C chương V 2,5296 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu, đường kính Theo Y/C chương V 11,6278 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Theo Y/C chương V 0,2534 tấn
6 Lắp đặt ống nhựa d/D=16/21 Theo Y/C chương V 4,72 100m
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo Y/C chương V 2,6733 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo Y/C chương V 2,6733 tấn
H Bản mặt cầu
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 3,6833 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,4496 tấn
3 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, 30Mpa Theo Y/C chương V 35,72 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông bản mặt cầu Theo Y/C chương V 0,045 100m2
I Gờ lan can
1 Ván khuôn bó vỉa lan can Theo Y/C chương V 0,171 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can Theo Y/C chương V 0,7835 tấn
3 Bê tông lan can đá 1x2, 30Mpa Theo Y/C chương V 6,6 m3
J Chống thấm mặt cầu
1 Lớp chống thấm mặt cầu Radcon 7 hoặc tương đương Theo Y/C chương V 101,01 m2
K Lan can thép
1 Bu lông chữ U, D18-L610mm Theo Y/C chương V 36 bộ
2 Gia công kết cấu thép lan can Theo Y/C chương V 1,4415 tấn
3 Mạ kẽm nhúng nóng tay vịn lan can thép Theo Y/C chương V 1,4415 tấn
4 Lắp đặt lan can thép mạ kẽm Theo Y/C chương V 1,4415 tấn
L Khe co giãn
1 Lắp đặt khe co giãn thép dạng sóng Theo Y/C chương V 14 m
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,3502 tấn
3 Máng inox thoát nước SUS304 Theo Y/C chương V 14,2 m
4 Tấm bịt máng thu nuóc Theo Y/C chương V 4 bộ
5 Ống thoát nước SUS304 (D19.1x200) Theo Y/C chương V 4 bộ
6 Vữa bê tông không co ngót 30Mpa Theo Y/C chương V 1,64 m3
M Gối cầu
1 Lắp đặt gối cầu cao su (200x150x40) mm Theo Y/C chương V 32 cái
2 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo Y/C chương V 0,1884 tấn
3 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo Y/C chương V 0,1884 tấn
N Thoát nước
1 Phễu thu nước bằng gang đúc Theo Y/C chương V 6 cái
2 Sản xuất thép ống thoát nước Theo Y/C chương V 0,1045 tấn
3 Mạ kẽm nhúng nóng ống thép thoát nước Theo Y/C chương V 0,1045 tấn
4 Lắp đặt ống thép thoát nước Theo Y/C chương V 0,1045 tấn
O KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
P Mố cầu
1 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, 10Mpa Theo Y/C chương V 4,31 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính Theo Y/C chương V 0,0631 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính Theo Y/C chương V 3,1074 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính > 18mm Theo Y/C chương V 3,3972 tấn
5 Thép hình Theo Y/C chương V 0,0325 tấn
6 Ván khuôn mố cầu trên cạn Theo Y/C chương V 0,8398 100m2
7 Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa Theo Y/C chương V 93,3 m3
8 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo Y/C chương V 54,56 m2
9 Vữa không co ngót 40Mpa Theo Y/C chương V 0,44 m3
Q Bản quá độ
1 Bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25Mpa Theo Y/C chương V 16,56 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10Mpa Theo Y/C chương V 5 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính Theo Y/C chương V 0,0494 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính Theo Y/C chương V 1,1245 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm Theo Y/C chương V 0,528 tấn
6 Bi tum chèn khe, Nhựa bi tum, trọng lượng riêng khoảng 970kg/m3 Theo Y/C chương V 0,1 m3
7 Tấm cao su dày 2cm Theo Y/C chương V 4,8 m2
8 Ván khuôn bản quá độ Theo Y/C chương V 0,1374 100m2
R Cọc bê tông cốt thép
1 Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 Theo Y/C chương V 125,45 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, đường kính Theo Y/C chương V 8,1968 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, đường kính > 18mm Theo Y/C chương V 32,6658 tấn
4 Ván khuôn cọc Theo Y/C chương V 8,775 100m2
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo Y/C chương V 7,593 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo Y/C chương V 7,593 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I Theo Y/C chương V 14 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Theo Y/C chương V 100 mối nối
9 Đập bê tông đầu cọc Theo Y/C chương V 1,58 m3
10 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Theo Y/C chương V 0,0158 100m3
S ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 2,2456 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Y/C chương V 1,326 100m3
3 Mua đất đắp (loại đất khi đầm đạt K95) Theo Y/C chương V 149,838 m3
4 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM cát vàng 10Mpa, Theo Y/C chương V 105,15 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo Y/C chương V 47,66 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Y/C chương V 40,04 m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm loại I (0/25mm) Theo Y/C chương V 0,7513 100m3
8 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo Y/C chương V 83,48 m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Y/C chương V 1,2522 100m3
10 Mua đất đắp (loại đất khi đầm đạt K98) Theo Y/C chương V 145,2552 m3
T Kè gạch
1 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo Y/C chương V 6,47 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 11,13 m3
3 Đào đất móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 4,45 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 2,2901 100m3
U BIỆN PHÁP THI CÔNG
V Mặt bằng công trường
1 San đầm đất mặt bằng công trường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 1,26 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo Y/C chương V 54 m3
3 Đào xúc đất thanh thải mặt bằng, đất cấp III Theo Y/C chương V 1,8 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 1,26 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Theo Y/C chương V 0,54 100m3
W Thi công mố
1 Đào móng mố, đất cấp II Theo Y/C chương V 4,7334 100m3
2 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,45 100m3
3 Đóng cọc thép hình cọc định vị trên cạn, chiều dài cọc Theo Y/C chương V 0,48 100m
4 Ép cọc cừ larsen (phần ngập trong đất) Theo Y/C chương V 2,6 100m
5 Nhổ cọc cừ larsen Theo Y/C chương V 2,6 100m
6 Nhổ cọc thép hình Theo Y/C chương V 0,48 100m cọc
7 Khấu hao cọc Larsen Theo Y/C chương V 1.459,48 kg
8 Khấu hao cọc định vị Theo Y/C chương V 0,401 tấn
9 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Y/C chương V 7,6308 tấn
10 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Y/C chương V 7,6308 tấn
11 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 4,2249 100m3
12 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Theo Y/C chương V 4 tấn/lần
X Bệ đúc dầm
1 Bê tông bệ đúc, đá 1x2, 25Mpa Theo Y/C chương V 2 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 0,0742 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Y/C chương V 8,0881 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Y/C chương V 8,0881 tấn
5 Khấu hao hệ khung, giằng chống, đà giáo Theo Y/C chương V 0,5864 tấn
6 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, 10Mpa Theo Y/C chương V 5,74 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo Y/C chương V 3,17 m3
8 Đào đất móng , đất cấp II Theo Y/C chương V 3,17 m3
9 Phá dỡ bệ đúc dầm Theo Y/C chương V 7,74 m3
10 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,0317 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Theo Y/C chương V 0,0774 100m3
Y Thi công nhịp
1 Nâng hạ dầm cầu Theo Y/C chương V 8 dầm
2 Lắp dựng dầm cầu Theo Y/C chương V 8 dầm
Z ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Nhân công điều khiển giao thông Theo Y/C chương V 240 công
2 Biển báo phản quang chữ nhật I.441a (KT0,9x1,3)m (biển báo phía trước có công trường thi công) (KH 25%) Theo Y/C chương V 2,34 m2
3 Biển báo tam giác 70cm: W.203 (đường bị thu hẹp), W.227(công trường), W.245 (đi chậm) (KH 25%) Theo Y/C chương V 4 chiếc
4 Biển báo hình tròn D70cm: R.301b, c (hướng đi phải theo) (KH 25%) Theo Y/C chương V 4 chiếc
5 Cột biển báo dạng thẳng 1 cột dài 3m (KH 25%) Theo Y/C chương V 36 m
6 Máy bộ đàm (KH 25%) Theo Y/C chương V 2 cái
7 Gậy chỉ huy giao thông Theo Y/C chương V 4 cái
8 Đèn pin Theo Y/C chương V 4 cái
9 Còi Theo Y/C chương V 4 cái
10 Giày Theo Y/C chương V 4 đôi
11 Áo mưa Theo Y/C chương V 4 cái
12 Áo phản quang Theo Y/C chương V 4 cái
13 Quần áo bảo hộ Theo Y/C chương V 4 bộ
14 Mũ công trường Theo Y/C chương V 4 cái
15 Băng đỏ Theo Y/C chương V 4 Cái
16 Đèn quay màu đỏ + dây + phích cắm (KH 25%) Theo Y/C chương V 10 bộ
17 Đèn chiếu sáng ban đêm Theo Y/C chương V 10 bộ
18 Dây căng ĐBGT Theo Y/C chương V 20 cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->