Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở trường MN Y Tý, điểm trường Lao Chải xã Y
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210551812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở trường MN Y Tý, điểm trường Lao Chải xã Y |
| Số hiệu KHLCNT | 20210544429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ự nghiệp giáo dục + nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 17:21:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,276,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ CHỐNG SẠT LỞ TRƯỜNG MN Y TÝ | |||
| 1 | Di chuyển cột điện dân sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,168 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,168 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,168 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,168 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,72 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,083 | m3 |
| 8 | Bê tông móng kè, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 139,239 | m3 |
| 9 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,674 | m3 |
| 10 | Bê tông tường kè, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 175,614 | m3 |
| 11 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,408 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,418 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,439 | 100m2 |
| 14 | Thi công tầng lọc cát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0151 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,617 | 100m |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,316 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,524 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,63 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng lan can, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,106 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,191 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 24 | Bê tông trụ lan can, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,987 | m3 |
| 25 | Ván khuôn trụ lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 27 | Sơn lan can 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,2 | m2 |
| 28 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,422 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,657 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,158 | m2 |
| B | SỬA CHỮA TRƯỜNG TH&THCS DỀN SÁNG - ĐIỂM TRƯỜNG NGẢI TRỒ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,362 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,464 | m3 |
| 6 | Đào móng cổng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,117 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,579 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,301 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,221 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,294 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,093 | 100m3 |
| 21 | Đào hạ cốt sân, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,056 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,704 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,352 | m3 |
| 24 | Bê tông trụ cổng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 25 | Ván khuôn trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,079 | tấn |
| 28 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,157 | m3 |
| 29 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,14 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái cổng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,231 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái cổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,268 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái cổng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,378 | tấn |
| 35 | Xây trụ cổng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,259 | m3 |
| 36 | Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,67 | m2 |
| 38 | Đắp sần trụ cổng chính, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,48 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,8 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,67 | m2 |
| 41 | Dán ngói trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,787 | m2 |
| 42 | Ngói úp nóc loại 4v/md | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41 | viên |
| 43 | Dán chữ MICA tên biển trường cao 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | chữ |
| 44 | Dán chữ MICA tên biển trường cao 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67 | chữ |
| 45 | Gia công cánh cổng bằng tôn dày 2ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 46 | Gia công cánh cổng bằng thép vuông rỗng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 47 | Gia công cánh cổng bằng thép vuông đặc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,114 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,231 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cánh cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,585 | m2 |
| 50 | Bản lề cối | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 51 | Khoá cổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,826 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,128 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0423 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,156 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,312 | m3 |
| C | SỬA CHỮA TRƯỜNG TH&THCS DỀN SÁNG - ĐIỂM TRƯỜNG DỀN SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,68 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 6 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,117 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,579 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,301 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,221 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,294 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,093 | 100m3 |
| 21 | Đào hạ cốt sân, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 24 | Bê tông trụ cổng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 25 | Ván khuôn trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,079 | tấn |
| 28 | Bê tông dầm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,157 | m3 |
| 29 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,14 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái cổng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,231 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái cổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,268 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái cổng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,378 | tấn |
| 35 | Xây trụ cổng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,259 | m3 |
| 36 | Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,67 | m2 |
| 38 | Đắp sần trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,48 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,8 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,67 | m2 |
| 41 | Dán ngói trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,787 | m2 |
| 42 | Ngói úp nóc loại 4v/md | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41 | viên |
| 43 | Dán chữ MICA tên biển trường cao 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | chữ |
| 44 | Dán chữ MICA tên biển trường cao 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67 | chữ |
| 45 | Gia công cánh cổng bằng tôn dày 2ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 46 | Gia công cánh cổng bằng thép vuông rỗng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 47 | Gia công cánh cổng bằng thép vuông đặc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,114 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,231 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,585 | m2 |
| 50 | Bản lề cối | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 51 | Khoá cổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,68 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,117 | 100m3 |
| 54 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,136 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,245 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,404 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,176 | m3 |
| 58 | Bê tông giằng tường, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,786 | m3 |
| 59 | Ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 61 | Xây trụ cổng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,568 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,589 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,535 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,535 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,73 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,568 | m3 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,196 | tấn |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,171 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,196 | tấn |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,171 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,646 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,577 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc 400 dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,1 | m |
| 74 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 206,663 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ kết cấu gỗ (xà gồ, vì kèo) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,228 | m3 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,62 | tấn |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,007 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,62 | tấn |
| 79 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,007 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95,827 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,067 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc 400 dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,5 | m |
| 83 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 163,573 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,823 | tấn |
| 85 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ trần tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,823 | tấn |
| 86 | Lắp dựng trần tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,636 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng phào tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 97,94 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi