Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Phát triển lưới điện giải quá tải tỉnh Bến Tre khu vực 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210552080-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Phát triển lưới điện giải quá tải tỉnh Bến Tre khu vực 1
Số hiệu KHLCNT 20210334042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 18:07:00 đến ngày 2021-05-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,993,606,591 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ TRUNG ÁP KHU VỰC HUYỆN CHÂU THÀNH DO A CẤP, NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Phần thiết bị A cấp gồm Biến dòng và Điện năng kế của Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 25kVA treo, lắp mới Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 1 1 trạm
2 Phần thiết bị A cấp gồm Biến dòng và Điện năng kế của Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 2x25kVA treo, lắp mới Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 5 1 trạm
3 Phần thiết bị A cấp gồm Biến dòng và Điện năng kế của Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo, lắp mới Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 4 1 trạm
4 Phần thiết bị A cấp gồm Biến dòng và Điện năng kế của Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 25kVA Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 1 1 trạm
5 Phần thiết bị A cấp gồm Biến dòng và Điện năng kế của Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 37.5kVA Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 1 1 trạm
6 Phần thiết bị A cấp gồm Biến dòng và Điện năng kế của Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x37.5kVA Treo, nâng cấp từ 75kVA Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 1 1 trạm
B PHẦN VẬT TƯ TRUNG ÁP KHU VỰC HUYỆN CHÂU THÀNH DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Bộ FCO + chì 10K Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 24 Bộ
2 Trụ BTLT dài 14m đơn Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ 17-TPO 43 bộ
3 Trụ BTLT dài 14m đôi ghép hở (L = 400) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ 17.1-TPO 24 bộ
4 Néo xuống trụ đơn 14m (NX-14) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 16 Bộ
5 Néo lệch trụ đơn 14m (NL-14) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 8 Bộ
6 Tiếp địa hàn sắt 14m ngoài thân trụ Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ 23-TPO 10 Bộ
7 Xà đở thẳng lệch toàn phần 2.0m (XL-2.0) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 21 Bộ
8 Xà đở góc lệch toàn phần 2.0m (XLK-2.0) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 28 Bộ
9 Xà dừng 3 pha 2,4m (XD-2,4m-1) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 25 Bộ
10 Xà 2,4m composite lắp thiết bị (XDc-2,0m) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 8 Bộ
11 Móng trụ M14-bb-1 (trụ đơn) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ 20.1-TPO 43 Móng
12 Móng trụ M14-bb-2 (trụ đôi) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ 20.2-TPO 24 Móng
13 Néo xuống trụ đơn (NX) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 16 Bộ
14 Néo lệch trụ đơn (NL) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 8 Bộ
15 ACKP 50mm2 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 749,8 kg
16 Cáp ACXH-50/8-12/20(24) kV Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 11.535,6 mét
17 CX1V-50-12/20(24) kV Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 120 mét
18 Rack U - nhúng kẽm Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 71 cái
19 Sứ ống chỉ Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 71 cái
20 Cách điện treo Polymer 36kV PDI 5-35/70 (sứ treo Polymer) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 117 cái
21 Vòng treo đầu tròn (Ball eye) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 117 cái
22 Mắc nối đơn (Socket eye) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 117 cái
23 Ma ní ngắn Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 234 cái
24 Giáp níu dây bọc ACX 50 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 117 cái
25 Kẹp AC 50 - 70, 3 boulon Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 20 cái
26 Mắc nối yếm cáp loại lớn Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 117 cái
27 Polymer cách điện đứng 36kV Linepost + ty đường rò 950mm Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 318 cái
28 Giáp buộc 1F - ACX 50 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 150 cái
29 Giáp buộc 4F - ACX 50 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 87 bộ
30 Con ép WR 279 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 54 cái
31 Con ép WR 835 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 34 cái
32 Ống nối ép AC 185 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 2 cái
33 Kẹp Wire 120-240 + Hotline clamp 1/0 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 18 bộ
34 Kẹp Wire 50 + Hotline clamp 1/0 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 30 bộ
35 Nắp chụp kẹp Wire + hotline Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 48 bộ
36 Boulon 16x300 NK Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 71 cái
37 Long đền d18 48 x 48 x 2,5 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 142 cái
38 Bảng chỉ danh DS/FCO Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 24 bộ
39 Kéo rãi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR) ≤ 50mm2 bằng thủ công Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 15,1 1 km
40 Lắp sứ hạ thế bằng thủ công Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 71 1 sứ
41 Lắp sứ néo đơn ≤ 2 bát chiều cao ≤ 20m Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 117 1 bộ
42 Lắp sứ đứng 22kV trên cột tròn Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 318 1 sứ
C PHẦN VẬT TƯ HẠ ÁP KHU VỰC HUYỆN CHÂU THÀNH DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG 
1 BỘ NÉO LỆCH HẠ THẾ Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 6 Bộ
2 BỘ MÓNG NÉO LỆCH HẠ THẾ Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 6 Bộ
3 BỘ TIẾP ĐỊA SẮT NGOÀI THÂN TRỤ HẠ THẾ Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 4 Bộ
4 LV-ABC-2x50 - 0,6/1kV Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 202 mét
5 AV-50-0,6/1kV Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 3.856 mét
6 Kẹp treo cáp ABC 4x50 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 4 cái
7 Kẹp ngừng cáp ABC 50- 95 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 10 cái
8 Boulon 16x200 NK Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 128 cái
9 Boulon móc 16x200 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 6 cái
10 Long đền d18 48 x 48 x 2,5 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 134 cái
11 Ống nối ép AC 50kg lõi thép Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 5 cái
12 Kẹp IPC 95-95 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 8 cái
13 Kẹp IPC 95-35 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 122 cái
14 Con ép WR 419 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 4 cái
15 Con ép WR 279 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 14 cái
16 Băng keo nhựa (nhỏ) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 50 cuộn
17 Rack U Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 128 cái
18 Sứ ống chỉ Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 128 cái
19 Kéo rãi cáp ABC ≤ 2x 50mm2 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 0,2 1 km
20 Kéo rãi dây A ≤ 50mm2 bằng thủ công Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 3,8 1 km
21 Lắp kẹp IPC hoặc WR nối dây branchment, cáp muller Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 122 1 cái
D PHẦN VẬT TƯ TBA KHU VỰC HUYỆN CHÂU THÀNH DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG 
1 Phần thiết bị Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 25kVA treo, lắp mới (Biến dòng và Điện năng kế do A cấp) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 1 1 trạm
2 Phần thiết bị Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 2x25kVA treo, lắp mới (Biến dòng và Điện năng kế do A cấp) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 5 1 trạm
3 Phần thiết bị Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo, lắp mới (Biến dòng và Điện năng kế do A cấp) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 4 1 trạm
4 Phần thiết bị Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 25kVA (Biến dòng và Điện năng kế do A cấp) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 1 1 trạm
5 Phần thiết bị Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 37.5kVA (Biến dòng và Điện năng kế do A cấp) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 1 1 trạm
6 Phần thiết bị Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x37.5kVA Treo, nâng cấp từ 75kVA (Biến dòng và Điện năng kế do A cấp) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 1 1 trạm
7 Phần thiết bị Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 37.5kVA Treo, di dời (Biến dòng và Điện năng kế A cấp) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 1 1 trạm
8 Phần vật liệu Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 25kVA treo, lắp mới Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 1 1 trạm
9 Phần vật liệu Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 2x25kVA treo, lắp mới Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 5 1 trạm
10 Phần vật liệu Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo, lắp mới Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 4 1 trạm
11 Phần vật liệu Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 25kVA Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 1 1 trạm
12 Phần vật liệu Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 37.5kVA Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 1 1 trạm
13 Phần vật liệu Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x37.5kVA Treo, nâng cấp từ 75kVA Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 1 1 trạm
14 Phần vật liệu Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 37.5kVA Treo, di dời Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 1 1 trạm
E PHẦN VẬT TƯ THU HỒI KHU VỰC HUYỆN CHÂU THÀNH TẠI CÔNG TRƯỜNG VÀ NHẬP KHO ĐIỆN LỰC BẾN TRE 
1 Cáp nhôm bọc LV – ABC 2x50mm2 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 167 mét
2 Cáp nhôm trần AC35mm2 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 96,3 mét
3 Tháo hạ cáp ABC ≤ 2x 50mm2 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 0,167 1 km
4 Tháo hạ dây (AC, ACSR) ≤ 35mm2 bằng thủ công Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 0,096 1 km
F PHẦN VẬT TƯ KHU VỰC THÀNH PHỐ BẾN TRE DO A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Phần thiết bị A cấp gồm Biến dòng và Điện năng kế của Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, lắp mới Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 1 1 trạm
2 Phần thiết bị A cấp gồm Biến dòng và Điện năng kế của Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, nâng công suất trạm từ trạm 12,7/0,22-50kVA Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 8 1 trạm
3 Phần thiết bị A cấp gồm Biến dòng và Điện năng kế của Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, nâng công suất trạm từ trạm 12,7/0,22-37,5kVA Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 1 1 trạm
4 Phần thiết bị A cấp gồm Biến dòng và Điện năng kế của Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, nâng công suất trạm từ trạm 12,7/0,22-2x25kVA Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 1 1 trạm
5 Phần thiết bị A cấp gồm Biến dòng và Điện năng kế của Trạm biến áp 630KVA - Trạm tháp 1 cột Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 1 1 trạm
6 Phần thiết bị A cấp gồm Biến dòng và Điện năng kế của Trạm biến áp 180KVA - Trạm tháp 1 cột (cải tạo từ trạm dàn) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 1 1 trạm
G PHẦN VẬT TƯ TRUNG ÁP KHU VỰC THÀNH PHỐ BẾN TRE DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG 
1 Bộ 3LBFCO + chì 30K (bộ 3 pha) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 1 Bộ
2 Bộ 3FCO + chì 6K (bộ 3 pha) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 2 Bộ
3 Bộ 3FCO + chì 8K (bộ 3 pha) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 1 Bộ
4 Bộ 3FCO + chì 10K (bộ 3 pha) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 1 Bộ
5 Bộ 3FCO + chì 12K (bộ 3 pha) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 3 Bộ
6 Trụ BTLT dài 14m đơn Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 10 Trụ
7 Trụ BTLT dài 14m đôi ghép sát Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 8 Trụ
8 Tiếp địa hàn sắt 14m ngoài thân trụ Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 3 Bộ
9 Tiếp địa cọc đồng (nối vỏ cáp ngầm, cấu kiện sắt) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 3 Bộ
10 Xà đở thẳng 2.0m đơn cân (XT-2.0) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 8 Bộ
11 Xà đở thẳng 2.0m đôi cân lắp trên đà U (XK-2.0) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 10 Bộ
12 Xà đở thẳng 2.0m đơn lệch 1/3 (XL1/3-2.0) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 2 Bộ
13 Xà dừng 3 pha 2,4m (XD-2,4m) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 18 Bộ
14 Xà 2,4m composite lắp thiết bị (XDc-2,4m) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 8 Bộ
15 Đà U120x2,5m ghép với đà hiện hữu tháp đầu trụ (U120 ghép) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 4 Bộ
16 Đà U140x3m kép tháp đầu trụ (2U140-3m) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 9 Bộ
17 Đà U140x3m đơn tháp đầu trụ (U140-3m) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 4 Bộ
18 Xà lệch 3 pha 0.8m - ngang (XT3 -0.8m) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 11 Bộ
19 Xà lệch kép 3 pha 0.8m - ngang (XK3 -0.8m) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 6 Bộ
20 Cáp ACXH 24kV-50mm2 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 4.327 mét
21 Cáp nhôm trần ACSR-50/8 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 78 kg
22 Cáp đồng bọc trung thế 24kV-25mm2 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 60 mét
23 Rack U nhúng kẽm Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 8 cái
24 Rack 4 - nhúng kẽm Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 1 cái
25 Sứ ống chỉ Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 12 cái
26 Cách điện treo Polymer 36kV dòng rò ≥900mm (sứ treo Polymer) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 60 cái
27 Ma ní dài Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 120 cái
28 Vòng treo đầu tròn (Ball eye) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 60 cái
29 Mắc nối đơn (Socket eye) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 60 cái
30 Giáp níu dây bọc cáp ACXH50mm2 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 60 cái
31 Kẹp AC 50 - 70, 3 boulon Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 8 cái
32 Mắc nối yếm cáp loại lớn Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 60 cái
33 Cách điện đứng Polymer 35kV dòng rò ≥900mm + ty sứ Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 153 bộ
34 Giáp buộc 1F - ACX 50 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 68 cái
35 Giáp buộc 4F - ACX 50 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 86 cái
36 Giáp buộc 4F - ACX 240 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 6 cái
37 Kẹp nối ép WR 50-70/50-70 (Kẹp WR 279) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 42 cái
38 Khung sứ đỉnh V63-0,5m Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 27 cái
39 Kẹp Wire 70-95 dạng ty + Hotline clamp 2/0 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 30 bộ
40 Nắp chụp kẹp wire Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 30 cái
41 Boulon 16x300 lục giác Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 64 cái
42 Long đền 18 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 128 cái
43 Kéo rãi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR) ≤ 50mm2 bằng thủ công Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 4,6319 1 km
44 Lắp sứ hạ thế bằng thủ công (loại 1 sứ) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 8 1 sứ
45 Lắp sứ hạ thế bằng thủ công (bộ 4 sứ) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 1 1 bộ
46 Lắp xà đỡ ≤15kg Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 27 1 bộ
47 Lắp sứ néo đơn ≤ 2 bát chiều cao ≤ 20m Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 60 1 bộ
48 Lắp dây đồng xuống thiết bị ≤ 95mm2 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 60 1 m
49 Lắp sứ đứng 22kV trên cột tròn Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 153 1 sứ
50 Tiếp địa cọc đồng (nối vỏ cáp ngầm, cấu kiện sắt) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 3 Bộ
51 Mương cáp ngầm trên nền bê tông xi măng Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 58 1 mét
52 Dây, sứ phụ kiện đường dây cáp ngầm lắp mới Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 1 Bộ
53 Cáp ngầm trung thế 3 pha 24kV CXV/Sehh/DSTA - 3x70mm2 - 24kV Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 70 mét
54 Cáp đồng bọc hạ thế CV-50mm2 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 70 mét
55 Cáp đồng trần C-50mm2 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 6 kg
56 Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV CXV/Sehh/DSTA-3x70mm2 ngoài trời (DAUC70-OD) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 4 bộ
57 Cosse ép dây đồng 70 - 2 lổ Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 46 cái
58 Cosse ép dây đồng 50 - 2 lổ Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 8 cái
59 Boulon 12x50 NK Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 108 cái
60 Ống HDPE xoắn chịu lực Ø 195/150 bảo vệ cáp Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 70 mét
61 Nút cao su chống thấm ống HDPE (NC-150) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 10 cái
62 Đầu bịt ống HDPE Ø 195/150 (ĐB-150) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 4 cái
63 Giá đỡ đầu cáp ngầm trên trụ L75x75x8 (GIACAP CHỮ T) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 2 cái
64 Collier kẹp ống Φ280, Fe 100x8 mạ nhúng kẽm (CD280) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 6 cái
65 Dấu hiệu định vị cáp ngầm bằng sắt (F120mm, dày 10mm) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 4 cái
66 Dấu hiệu định vị cáp ngầm bằng sắt (F120mm, dày 10mm) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 9 cái
67 Boulon 16x300 lục giác Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 8 cái
68 Long đền 18 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 16 cái
69 Long đền 14 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 216 cái
70 Băng keo trung thế Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 6 cuộn
71 Ống co nhiệt trung thế Ø60/25 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 6 mét
72 Bảng chỉ danh Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 2 cái
73 Keo silicone (bịt kín nước đầu cáp) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 4 cái
74 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤6kg/m Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 70 1 mét
75 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/m Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 70 1 mét
76 Lắp đầu cáp ngầm 3pha ≤ 70mm2 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 4 1 cái
77 Ép đầu coss ≤ 70mm2 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 46 1 cái
78 Ép đầu coss ≤ 50mm2 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 8 1 cái
79 Lắp ống nhựa ≤ Φ200 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 70 1 mét
80 Lắp ống nhựa ≤ Φ67 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 6 1 mét
81 Lắp xà đỡ ≤15kg Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 2 1 bộ
82 Lắp cô dê chiều cao ≤ 20m Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 6 1 bộ
83 Móng đổ bê tông trụ đơn 14m (MBT14-1) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 10 Móng
84 Móng đổ bê tông trụ đôi 14m (MBT14-2) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 8 Móng
H PHẦN VẬT TƯ HẠ ÁP KHU VỰC THÀNH PHỐ BẾN TRE DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1 Trụ BTLT 7,5 mét đơn Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 20 trụ
2 Trụ BTLT 7,5 mét đôi Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 6 trụ
3 Bộ tiếp địa sắt ngoài thân trụ hạ thế Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 9 Bộ
4 Cáp nhôm trần ACSR-50/8 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 428 kg
5 Cáp nhôm bọc hạ thế AV-95 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 105 mét
6 Cáp nhôm bọc LV-ABC-4x70mm2 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 531 mét
7 Cáp nhôm bọc LV-ABC-4x95mm2 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 2.997 mét
8 Cáp nhôm bọc LV-ABC-4x120mm2 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 392 mét
9 Cáp nhôm bọc LV-ABC-4x50mm2 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 98 mét
10 Rack U nhúng kẽm Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 83 cái
11 Rack 4 - nhúng kẽm Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 2 cái
12 Sứ ống chỉ Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 87 cái
13 Boulon 16x200 lục giác Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 79 cái
14 Boulon 16x300 lục giác Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 8 cái
15 Boulon móc 16x300 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 33 cái
16 Boulon móc 16x200 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 140 cái
17 Long đền 18 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 520 cái
18 Móc treo cáp ABC 4x50-95 mm2 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 86 cái
19 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 11 cái
20 Kẹp ngừng cáp ABC 4x50- 95mm2 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 70 cái
21 Kẹp ngừng cáp ABC 4x120mm2 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 4 cái
22 Ống nối MJPT 70 - 70 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 3 ống
23 Ống nối MJPT 95 - 95 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 9 ống
24 Ống nối MJPT 120 - 120 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 3 ống
25 Kẹp nối rẽ IPC 120/120 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 60 cái
26 Kẹp nối rẽ IPC 95/35 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 642 cái
27 Kẹp AC 50 - 70, 3 boulon Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 52 cái
28 Kẹp nối ép WR 70-95/70-95 (Kẹp WR419) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 172 cái
29 Kẹp nối ép WR 50-70/50-70 (Kẹp WR 279) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 68 cái
30 Băng keo nhựa (nhỏ) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 440 cuộn
31 Kéo rãi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR) ≤ 50mm2 bằng thủ công Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 2,153 1 km
32 Kéo rãi dây nhôm (AC, ACSR) ≤ 95mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 0,103 1 km
33 Kéo rãi cáp ABC ≤ 4x 70mm2 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 0,521 1 km
34 Kéo rãi cáp ABC ≤ 4x 95mm2 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 2,938 1 km
35 Kéo rãi cáp ABC ≤ 4x 120mm2 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 0,384 1 km
36 Kéo rãi cáp ABC ≤ 4x 50mm2 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 0,096 1 km
37 Lắp sứ hạ thế bằng thủ công (loại 1 sứ) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 83 1 sứ
38 Lắp sứ hạ thế bằng thủ công (bộ 4 sứ) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 2 1 bộ
39 MÓNG TRỤ BÊ TÔNG MBT-ht1 (trụ đơn) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 20 Bộ
40 MÓNG TRỤ BÊ TÔNG MBT-ht2 (trụ đôi) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 6 Bộ
I PHẦN VẬT TƯ TBA KHU VỰC THÀNH PHỐ BẾN TRE DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG 
1 Phần thiết bị Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, lắp mới (Biến dòng và Điện năng kế do A cấp) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 1 1 trạm
2 Phần thiết bị Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, nâng công suất trạm từ trạm 12,7/0,22-50kVA (Biến dòng và Điện năng kế do A cấp) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 8 1 trạm
3 Phần thiết bị Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, nâng công suất trạm từ trạm 12,7/0,22-37,5kVA (Biến dòng và Điện năng kế do A cấp) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 1 1 trạm
4 Phần thiết bị Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, nâng công suất trạm từ trạm 12,7/0,22-2x25kVA (Biến dòng và Điện năng kế do A cấp) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 1 1 trạm
5 Phần thiết bị Trạm biến áp 630KVA - Trạm tháp 1 cột (Biến dòng và Điện năng kế do A cấp) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 1 1 trạm
6 Phần thiết bị Trạm biến áp 180KVA - Trạm tháp 1 cột (cải tạo từ trạm dàn) (Biến dòng và Điện năng kế do A cấp) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 1 1 trạm
7 Phần vật liệu Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, lắp mới Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 1 1 trạm
8 Phần vật liệu Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, nâng công suất trạm từ trạm 12,7/0,22-50kVA Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 8 1 trạm
9 Phần vật liệu Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, nâng công suất trạm từ trạm 12,7/0,22-37,5kVA Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 1 1 trạm
10 Phần vật liệu Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, nâng công suất trạm từ trạm 12,7/0,22-2x25kVA Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 1 1 trạm
11 Phần vật liệu Trạm biến áp 630KVA - Trạm tháp 1 cột Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 1 1 trạm
12 Phần vật liệu Trạm biến áp 180KVA - Trạm tháp 1 cột (cải tạo từ trạm dàn) Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết 1 1 trạm
J PHẦN VẬT TƯ THU HỒI KHU VỰC THÀNH PHỐ BẾN TRE TẠI CÔNG TRƯỜNG VÀ NHẬP KHO ĐIỆN LỰC BẾN TRE 
1 Trụ BTLT 12m Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 3 trụ
2 Trụ BTLT 10,5m Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 6 trụ
3 Trụ BTLT 7,5m Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 1 trụ
4 Cáp nhôm trần lõi thép trần AC50mm2 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 276,5 m
5 Nhổ hạ cột bằng cẩu kết hợp thủ công ≤ 12m Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 9 1 cột
6 Nhổ hạ cột bằng cầu kết hợp thủ công ≤ 8m Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 1 1 cột
7 Tháo hạ dây (AC, ACSR) ≤ 50mm2 bằng thủ công Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 0,2765 1 km
8 Cáp nhôm bọc LV – ABC 2x70mm2 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 36 mét
9 Cáp nhôm bọc LV – ABC 3x50mm2 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 23 mét
10 Cáp nhôm bọc AV 70 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 412 mét
11 Cáp nhôm bọc AV 50 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 8.236 mét
12 Cáp nhôm bọc AV 35 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 375 mét
13 Cáp nhôm bọc AV 22 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 1.024 mét
14 Cáp nhôm bọc AV 16 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 456 mét
15 Cáp đồng bọc CV50 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 333 mét
16 Cáp đồng trần C38 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 182 mét
17 Cáp duplex đồng 2x6 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 70 mét
18 Cáp nhôm trần AC50mm2 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 1.229,1 mét
19 Cáp nhôm trần AC35mm2 Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 2.116,3 mét
20 Tháo hạ dây A ≤ 70mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 0,448 1 km
21 Tháo hạ dây (A) ≤ 50mm2 bằng thủ công Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 8,259 1 km
22 Tháo hạ dây (A) ≤ 35mm2 bằng thủ công Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 0,375 1 km
23 Tháo hạ dây (A) ≤ 25mm2 bằng thủ công Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 1,48 1 km
24 Tháo hạ dây đồng (M) ≤ 50mm2 bằng thủ công Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 0,515 1 km
25 Tháo hạ dây đồng (M) ≤ 16mm2 bằng thủ công Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 0,07 1 km
26 Tháo hạ dây (AC, ACSR) ≤ 50mm2 bằng thủ công Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 1,2291 1 km
27 Tháo hạ dây (AC, ACSR) ≤ 35mm2 bằng thủ công Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật 2,1163 1 km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->