Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Phát triển lưới điện giải quá tải tỉnh Bến Tre khu vực 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210552080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Phát triển lưới điện giải quá tải tỉnh Bến Tre khu vực 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 18:07:00 đến ngày 2021-05-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,993,606,591 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN VẬT TƯ TRUNG ÁP KHU VỰC HUYỆN CHÂU THÀNH DO A CẤP, NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Phần thiết bị A cấp gồm Biến dòng và Điện năng kế của Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 25kVA treo, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | 1 trạm |
| 2 | Phần thiết bị A cấp gồm Biến dòng và Điện năng kế của Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 2x25kVA treo, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 5 | 1 trạm |
| 3 | Phần thiết bị A cấp gồm Biến dòng và Điện năng kế của Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 4 | 1 trạm |
| 4 | Phần thiết bị A cấp gồm Biến dòng và Điện năng kế của Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 25kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | 1 trạm |
| 5 | Phần thiết bị A cấp gồm Biến dòng và Điện năng kế của Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 37.5kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | 1 trạm |
| 6 | Phần thiết bị A cấp gồm Biến dòng và Điện năng kế của Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x37.5kVA Treo, nâng cấp từ 75kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | 1 trạm |
| B | PHẦN VẬT TƯ TRUNG ÁP KHU VỰC HUYỆN CHÂU THÀNH DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bộ FCO + chì 10K | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 24 | Bộ |
| 2 | Trụ BTLT dài 14m đơn | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ 17-TPO | 43 | bộ |
| 3 | Trụ BTLT dài 14m đôi ghép hở (L = 400) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ 17.1-TPO | 24 | bộ |
| 4 | Néo xuống trụ đơn 14m (NX-14) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 16 | Bộ |
| 5 | Néo lệch trụ đơn 14m (NL-14) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 8 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa hàn sắt 14m ngoài thân trụ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ 23-TPO | 10 | Bộ |
| 7 | Xà đở thẳng lệch toàn phần 2.0m (XL-2.0) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 21 | Bộ |
| 8 | Xà đở góc lệch toàn phần 2.0m (XLK-2.0) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 28 | Bộ |
| 9 | Xà dừng 3 pha 2,4m (XD-2,4m-1) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 25 | Bộ |
| 10 | Xà 2,4m composite lắp thiết bị (XDc-2,0m) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 8 | Bộ |
| 11 | Móng trụ M14-bb-1 (trụ đơn) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ 20.1-TPO | 43 | Móng |
| 12 | Móng trụ M14-bb-2 (trụ đôi) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết Bản vẽ 20.2-TPO | 24 | Móng |
| 13 | Néo xuống trụ đơn (NX) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 16 | Bộ |
| 14 | Néo lệch trụ đơn (NL) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 8 | Bộ |
| 15 | ACKP 50mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 749,8 | kg |
| 16 | Cáp ACXH-50/8-12/20(24) kV | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 11.535,6 | mét |
| 17 | CX1V-50-12/20(24) kV | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 120 | mét |
| 18 | Rack U - nhúng kẽm | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 71 | cái |
| 19 | Sứ ống chỉ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 71 | cái |
| 20 | Cách điện treo Polymer 36kV PDI 5-35/70 (sứ treo Polymer) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 117 | cái |
| 21 | Vòng treo đầu tròn (Ball eye) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 117 | cái |
| 22 | Mắc nối đơn (Socket eye) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 117 | cái |
| 23 | Ma ní ngắn | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 234 | cái |
| 24 | Giáp níu dây bọc ACX 50 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 117 | cái |
| 25 | Kẹp AC 50 - 70, 3 boulon | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 20 | cái |
| 26 | Mắc nối yếm cáp loại lớn | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 117 | cái |
| 27 | Polymer cách điện đứng 36kV Linepost + ty đường rò 950mm | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 318 | cái |
| 28 | Giáp buộc 1F - ACX 50 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 150 | cái |
| 29 | Giáp buộc 4F - ACX 50 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 87 | bộ |
| 30 | Con ép WR 279 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 54 | cái |
| 31 | Con ép WR 835 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 34 | cái |
| 32 | Ống nối ép AC 185 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Kẹp Wire 120-240 + Hotline clamp 1/0 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 18 | bộ |
| 34 | Kẹp Wire 50 + Hotline clamp 1/0 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 30 | bộ |
| 35 | Nắp chụp kẹp Wire + hotline | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 48 | bộ |
| 36 | Boulon 16x300 NK | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 71 | cái |
| 37 | Long đền d18 48 x 48 x 2,5 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 142 | cái |
| 38 | Bảng chỉ danh DS/FCO | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 24 | bộ |
| 39 | Kéo rãi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR) ≤ 50mm2 bằng thủ công | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 15,1 | 1 km |
| 40 | Lắp sứ hạ thế bằng thủ công | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 71 | 1 sứ |
| 41 | Lắp sứ néo đơn ≤ 2 bát chiều cao ≤ 20m | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 117 | 1 bộ |
| 42 | Lắp sứ đứng 22kV trên cột tròn | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 318 | 1 sứ |
| C | PHẦN VẬT TƯ HẠ ÁP KHU VỰC HUYỆN CHÂU THÀNH DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | BỘ NÉO LỆCH HẠ THẾ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 6 | Bộ |
| 2 | BỘ MÓNG NÉO LỆCH HẠ THẾ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 6 | Bộ |
| 3 | BỘ TIẾP ĐỊA SẮT NGOÀI THÂN TRỤ HẠ THẾ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 4 | Bộ |
| 4 | LV-ABC-2x50 - 0,6/1kV | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 202 | mét |
| 5 | AV-50-0,6/1kV | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 3.856 | mét |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC 4x50 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC 50- 95 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Boulon 16x200 NK | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 128 | cái |
| 9 | Boulon móc 16x200 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Long đền d18 48 x 48 x 2,5 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 134 | cái |
| 11 | Ống nối ép AC 50kg lõi thép | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Kẹp IPC 95-95 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Kẹp IPC 95-35 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 122 | cái |
| 14 | Con ép WR 419 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Con ép WR 279 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 14 | cái |
| 16 | Băng keo nhựa (nhỏ) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 50 | cuộn |
| 17 | Rack U | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 128 | cái |
| 18 | Sứ ống chỉ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 128 | cái |
| 19 | Kéo rãi cáp ABC ≤ 2x 50mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 0,2 | 1 km |
| 20 | Kéo rãi dây A ≤ 50mm2 bằng thủ công | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 3,8 | 1 km |
| 21 | Lắp kẹp IPC hoặc WR nối dây branchment, cáp muller | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 122 | 1 cái |
| D | PHẦN VẬT TƯ TBA KHU VỰC HUYỆN CHÂU THÀNH DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Phần thiết bị Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 25kVA treo, lắp mới (Biến dòng và Điện năng kế do A cấp) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 1 | 1 trạm |
| 2 | Phần thiết bị Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 2x25kVA treo, lắp mới (Biến dòng và Điện năng kế do A cấp) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 5 | 1 trạm |
| 3 | Phần thiết bị Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo, lắp mới (Biến dòng và Điện năng kế do A cấp) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 4 | 1 trạm |
| 4 | Phần thiết bị Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 25kVA (Biến dòng và Điện năng kế do A cấp) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 1 | 1 trạm |
| 5 | Phần thiết bị Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 37.5kVA (Biến dòng và Điện năng kế do A cấp) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 1 | 1 trạm |
| 6 | Phần thiết bị Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x37.5kVA Treo, nâng cấp từ 75kVA (Biến dòng và Điện năng kế do A cấp) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 1 | 1 trạm |
| 7 | Phần thiết bị Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 37.5kVA Treo, di dời (Biến dòng và Điện năng kế A cấp) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 1 | 1 trạm |
| 8 | Phần vật liệu Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 25kVA treo, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 1 | 1 trạm |
| 9 | Phần vật liệu Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 2x25kVA treo, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 5 | 1 trạm |
| 10 | Phần vật liệu Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA treo, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 4 | 1 trạm |
| 11 | Phần vật liệu Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 25kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 1 | 1 trạm |
| 12 | Phần vật liệu Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x25kVA Treo, nâng cấp từ 37.5kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 1 | 1 trạm |
| 13 | Phần vật liệu Trạm biến áp 22/0,4kV - 3x37.5kVA Treo, nâng cấp từ 75kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 1 | 1 trạm |
| 14 | Phần vật liệu Trạm biến áp 12,7/0,23kV - 37.5kVA Treo, di dời | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 1 | 1 trạm |
| E | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI KHU VỰC HUYỆN CHÂU THÀNH TẠI CÔNG TRƯỜNG VÀ NHẬP KHO ĐIỆN LỰC BẾN TRE | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc LV – ABC 2x50mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 167 | mét |
| 2 | Cáp nhôm trần AC35mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 96,3 | mét |
| 3 | Tháo hạ cáp ABC ≤ 2x 50mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 0,167 | 1 km |
| 4 | Tháo hạ dây (AC, ACSR) ≤ 35mm2 bằng thủ công | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 0,096 | 1 km |
| F | PHẦN VẬT TƯ KHU VỰC THÀNH PHỐ BẾN TRE DO A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Phần thiết bị A cấp gồm Biến dòng và Điện năng kế của Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 1 | 1 trạm |
| 2 | Phần thiết bị A cấp gồm Biến dòng và Điện năng kế của Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, nâng công suất trạm từ trạm 12,7/0,22-50kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 8 | 1 trạm |
| 3 | Phần thiết bị A cấp gồm Biến dòng và Điện năng kế của Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, nâng công suất trạm từ trạm 12,7/0,22-37,5kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 1 | 1 trạm |
| 4 | Phần thiết bị A cấp gồm Biến dòng và Điện năng kế của Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, nâng công suất trạm từ trạm 12,7/0,22-2x25kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 1 | 1 trạm |
| 5 | Phần thiết bị A cấp gồm Biến dòng và Điện năng kế của Trạm biến áp 630KVA - Trạm tháp 1 cột | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 1 | 1 trạm |
| 6 | Phần thiết bị A cấp gồm Biến dòng và Điện năng kế của Trạm biến áp 180KVA - Trạm tháp 1 cột (cải tạo từ trạm dàn) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 1 | 1 trạm |
| G | PHẦN VẬT TƯ TRUNG ÁP KHU VỰC THÀNH PHỐ BẾN TRE DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bộ 3LBFCO + chì 30K (bộ 3 pha) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ 3FCO + chì 6K (bộ 3 pha) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ 3FCO + chì 8K (bộ 3 pha) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ 3FCO + chì 10K (bộ 3 pha) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ 3FCO + chì 12K (bộ 3 pha) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 3 | Bộ |
| 6 | Trụ BTLT dài 14m đơn | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 10 | Trụ |
| 7 | Trụ BTLT dài 14m đôi ghép sát | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 8 | Trụ |
| 8 | Tiếp địa hàn sắt 14m ngoài thân trụ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 3 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa cọc đồng (nối vỏ cáp ngầm, cấu kiện sắt) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 3 | Bộ |
| 10 | Xà đở thẳng 2.0m đơn cân (XT-2.0) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 8 | Bộ |
| 11 | Xà đở thẳng 2.0m đôi cân lắp trên đà U (XK-2.0) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 10 | Bộ |
| 12 | Xà đở thẳng 2.0m đơn lệch 1/3 (XL1/3-2.0) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 2 | Bộ |
| 13 | Xà dừng 3 pha 2,4m (XD-2,4m) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 18 | Bộ |
| 14 | Xà 2,4m composite lắp thiết bị (XDc-2,4m) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 8 | Bộ |
| 15 | Đà U120x2,5m ghép với đà hiện hữu tháp đầu trụ (U120 ghép) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 4 | Bộ |
| 16 | Đà U140x3m kép tháp đầu trụ (2U140-3m) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 9 | Bộ |
| 17 | Đà U140x3m đơn tháp đầu trụ (U140-3m) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 4 | Bộ |
| 18 | Xà lệch 3 pha 0.8m - ngang (XT3 -0.8m) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 11 | Bộ |
| 19 | Xà lệch kép 3 pha 0.8m - ngang (XK3 -0.8m) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 6 | Bộ |
| 20 | Cáp ACXH 24kV-50mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 4.327 | mét |
| 21 | Cáp nhôm trần ACSR-50/8 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 78 | kg |
| 22 | Cáp đồng bọc trung thế 24kV-25mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 60 | mét |
| 23 | Rack U nhúng kẽm | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 8 | cái |
| 24 | Rack 4 - nhúng kẽm | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 1 | cái |
| 25 | Sứ ống chỉ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 12 | cái |
| 26 | Cách điện treo Polymer 36kV dòng rò ≥900mm (sứ treo Polymer) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 60 | cái |
| 27 | Ma ní dài | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 120 | cái |
| 28 | Vòng treo đầu tròn (Ball eye) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 60 | cái |
| 29 | Mắc nối đơn (Socket eye) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 60 | cái |
| 30 | Giáp níu dây bọc cáp ACXH50mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 60 | cái |
| 31 | Kẹp AC 50 - 70, 3 boulon | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Mắc nối yếm cáp loại lớn | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 60 | cái |
| 33 | Cách điện đứng Polymer 35kV dòng rò ≥900mm + ty sứ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 153 | bộ |
| 34 | Giáp buộc 1F - ACX 50 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 68 | cái |
| 35 | Giáp buộc 4F - ACX 50 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 86 | cái |
| 36 | Giáp buộc 4F - ACX 240 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Kẹp nối ép WR 50-70/50-70 (Kẹp WR 279) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 42 | cái |
| 38 | Khung sứ đỉnh V63-0,5m | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 27 | cái |
| 39 | Kẹp Wire 70-95 dạng ty + Hotline clamp 2/0 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 30 | bộ |
| 40 | Nắp chụp kẹp wire | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 30 | cái |
| 41 | Boulon 16x300 lục giác | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 64 | cái |
| 42 | Long đền 18 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 128 | cái |
| 43 | Kéo rãi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR) ≤ 50mm2 bằng thủ công | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 4,6319 | 1 km |
| 44 | Lắp sứ hạ thế bằng thủ công (loại 1 sứ) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 8 | 1 sứ |
| 45 | Lắp sứ hạ thế bằng thủ công (bộ 4 sứ) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 46 | Lắp xà đỡ ≤15kg | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 27 | 1 bộ |
| 47 | Lắp sứ néo đơn ≤ 2 bát chiều cao ≤ 20m | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 60 | 1 bộ |
| 48 | Lắp dây đồng xuống thiết bị ≤ 95mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 60 | 1 m |
| 49 | Lắp sứ đứng 22kV trên cột tròn | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 153 | 1 sứ |
| 50 | Tiếp địa cọc đồng (nối vỏ cáp ngầm, cấu kiện sắt) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 51 | Mương cáp ngầm trên nền bê tông xi măng | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 58 | 1 mét |
| 52 | Dây, sứ phụ kiện đường dây cáp ngầm lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 53 | Cáp ngầm trung thế 3 pha 24kV CXV/Sehh/DSTA - 3x70mm2 - 24kV | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 70 | mét |
| 54 | Cáp đồng bọc hạ thế CV-50mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 70 | mét |
| 55 | Cáp đồng trần C-50mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6 | kg |
| 56 | Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV CXV/Sehh/DSTA-3x70mm2 ngoài trời (DAUC70-OD) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 4 | bộ |
| 57 | Cosse ép dây đồng 70 - 2 lổ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 46 | cái |
| 58 | Cosse ép dây đồng 50 - 2 lổ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Boulon 12x50 NK | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 108 | cái |
| 60 | Ống HDPE xoắn chịu lực Ø 195/150 bảo vệ cáp | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 70 | mét |
| 61 | Nút cao su chống thấm ống HDPE (NC-150) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 10 | cái |
| 62 | Đầu bịt ống HDPE Ø 195/150 (ĐB-150) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Giá đỡ đầu cáp ngầm trên trụ L75x75x8 (GIACAP CHỮ T) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Collier kẹp ống Φ280, Fe 100x8 mạ nhúng kẽm (CD280) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Dấu hiệu định vị cáp ngầm bằng sắt (F120mm, dày 10mm) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Dấu hiệu định vị cáp ngầm bằng sắt (F120mm, dày 10mm) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 9 | cái |
| 67 | Boulon 16x300 lục giác | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Long đền 18 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 16 | cái |
| 69 | Long đền 14 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 216 | cái |
| 70 | Băng keo trung thế | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 71 | Ống co nhiệt trung thế Ø60/25 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6 | mét |
| 72 | Bảng chỉ danh | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Keo silicone (bịt kín nước đầu cáp) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤6kg/m | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 70 | 1 mét |
| 75 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/m | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 70 | 1 mét |
| 76 | Lắp đầu cáp ngầm 3pha ≤ 70mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| 77 | Ép đầu coss ≤ 70mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 46 | 1 cái |
| 78 | Ép đầu coss ≤ 50mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 8 | 1 cái |
| 79 | Lắp ống nhựa ≤ Φ200 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 70 | 1 mét |
| 80 | Lắp ống nhựa ≤ Φ67 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6 | 1 mét |
| 81 | Lắp xà đỡ ≤15kg | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 82 | Lắp cô dê chiều cao ≤ 20m | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 83 | Móng đổ bê tông trụ đơn 14m (MBT14-1) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 10 | Móng |
| 84 | Móng đổ bê tông trụ đôi 14m (MBT14-2) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 8 | Móng |
| H | PHẦN VẬT TƯ HẠ ÁP KHU VỰC THÀNH PHỐ BẾN TRE DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5 mét đơn | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 20 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 7,5 mét đôi | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 6 | trụ |
| 3 | Bộ tiếp địa sắt ngoài thân trụ hạ thế | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 9 | Bộ |
| 4 | Cáp nhôm trần ACSR-50/8 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 428 | kg |
| 5 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV-95 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 105 | mét |
| 6 | Cáp nhôm bọc LV-ABC-4x70mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 531 | mét |
| 7 | Cáp nhôm bọc LV-ABC-4x95mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2.997 | mét |
| 8 | Cáp nhôm bọc LV-ABC-4x120mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 392 | mét |
| 9 | Cáp nhôm bọc LV-ABC-4x50mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 98 | mét |
| 10 | Rack U nhúng kẽm | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 83 | cái |
| 11 | Rack 4 - nhúng kẽm | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Sứ ống chỉ | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 87 | cái |
| 13 | Boulon 16x200 lục giác | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 79 | cái |
| 14 | Boulon 16x300 lục giác | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Boulon móc 16x300 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 33 | cái |
| 16 | Boulon móc 16x200 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 140 | cái |
| 17 | Long đền 18 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 520 | cái |
| 18 | Móc treo cáp ABC 4x50-95 mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 86 | cái |
| 19 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 11 | cái |
| 20 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50- 95mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 70 | cái |
| 21 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x120mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Ống nối MJPT 70 - 70 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 3 | ống |
| 23 | Ống nối MJPT 95 - 95 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 9 | ống |
| 24 | Ống nối MJPT 120 - 120 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 3 | ống |
| 25 | Kẹp nối rẽ IPC 120/120 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 60 | cái |
| 26 | Kẹp nối rẽ IPC 95/35 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 642 | cái |
| 27 | Kẹp AC 50 - 70, 3 boulon | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 52 | cái |
| 28 | Kẹp nối ép WR 70-95/70-95 (Kẹp WR419) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 172 | cái |
| 29 | Kẹp nối ép WR 50-70/50-70 (Kẹp WR 279) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 68 | cái |
| 30 | Băng keo nhựa (nhỏ) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 440 | cuộn |
| 31 | Kéo rãi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR) ≤ 50mm2 bằng thủ công | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2,153 | 1 km |
| 32 | Kéo rãi dây nhôm (AC, ACSR) ≤ 95mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 0,103 | 1 km |
| 33 | Kéo rãi cáp ABC ≤ 4x 70mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 0,521 | 1 km |
| 34 | Kéo rãi cáp ABC ≤ 4x 95mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2,938 | 1 km |
| 35 | Kéo rãi cáp ABC ≤ 4x 120mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 0,384 | 1 km |
| 36 | Kéo rãi cáp ABC ≤ 4x 50mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 0,096 | 1 km |
| 37 | Lắp sứ hạ thế bằng thủ công (loại 1 sứ) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 83 | 1 sứ |
| 38 | Lắp sứ hạ thế bằng thủ công (bộ 4 sứ) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 39 | MÓNG TRỤ BÊ TÔNG MBT-ht1 (trụ đơn) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 20 | Bộ |
| 40 | MÓNG TRỤ BÊ TÔNG MBT-ht2 (trụ đôi) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 6 | Bộ |
| I | PHẦN VẬT TƯ TBA KHU VỰC THÀNH PHỐ BẾN TRE DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Phần thiết bị Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, lắp mới (Biến dòng và Điện năng kế do A cấp) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 1 | 1 trạm |
| 2 | Phần thiết bị Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, nâng công suất trạm từ trạm 12,7/0,22-50kVA (Biến dòng và Điện năng kế do A cấp) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 8 | 1 trạm |
| 3 | Phần thiết bị Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, nâng công suất trạm từ trạm 12,7/0,22-37,5kVA (Biến dòng và Điện năng kế do A cấp) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 1 | 1 trạm |
| 4 | Phần thiết bị Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, nâng công suất trạm từ trạm 12,7/0,22-2x25kVA (Biến dòng và Điện năng kế do A cấp) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 1 | 1 trạm |
| 5 | Phần thiết bị Trạm biến áp 630KVA - Trạm tháp 1 cột (Biến dòng và Điện năng kế do A cấp) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 1 | 1 trạm |
| 6 | Phần thiết bị Trạm biến áp 180KVA - Trạm tháp 1 cột (cải tạo từ trạm dàn) (Biến dòng và Điện năng kế do A cấp) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 1 | 1 trạm |
| 7 | Phần vật liệu Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, lắp mới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 1 | 1 trạm |
| 8 | Phần vật liệu Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, nâng công suất trạm từ trạm 12,7/0,22-50kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 8 | 1 trạm |
| 9 | Phần vật liệu Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, nâng công suất trạm từ trạm 12,7/0,22-37,5kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 1 | 1 trạm |
| 10 | Phần vật liệu Trạm biến áp 22/0,4kV - 160KVA - Trạm ngồi, nâng công suất trạm từ trạm 12,7/0,22-2x25kVA | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 1 | 1 trạm |
| 11 | Phần vật liệu Trạm biến áp 630KVA - Trạm tháp 1 cột | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 1 | 1 trạm |
| 12 | Phần vật liệu Trạm biến áp 180KVA - Trạm tháp 1 cột (cải tạo từ trạm dàn) | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật và bảng phụ lục khối lượng chi tiết | 1 | 1 trạm |
| J | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI KHU VỰC THÀNH PHỐ BẾN TRE TẠI CÔNG TRƯỜNG VÀ NHẬP KHO ĐIỆN LỰC BẾN TRE | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 3 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 10,5m | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT 7,5m | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | trụ |
| 4 | Cáp nhôm trần lõi thép trần AC50mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 276,5 | m |
| 5 | Nhổ hạ cột bằng cẩu kết hợp thủ công ≤ 12m | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 9 | 1 cột |
| 6 | Nhổ hạ cột bằng cầu kết hợp thủ công ≤ 8m | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 7 | Tháo hạ dây (AC, ACSR) ≤ 50mm2 bằng thủ công | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 0,2765 | 1 km |
| 8 | Cáp nhôm bọc LV – ABC 2x70mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 36 | mét |
| 9 | Cáp nhôm bọc LV – ABC 3x50mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 23 | mét |
| 10 | Cáp nhôm bọc AV 70 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 412 | mét |
| 11 | Cáp nhôm bọc AV 50 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 8.236 | mét |
| 12 | Cáp nhôm bọc AV 35 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 375 | mét |
| 13 | Cáp nhôm bọc AV 22 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1.024 | mét |
| 14 | Cáp nhôm bọc AV 16 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 456 | mét |
| 15 | Cáp đồng bọc CV50 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 333 | mét |
| 16 | Cáp đồng trần C38 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 182 | mét |
| 17 | Cáp duplex đồng 2x6 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 70 | mét |
| 18 | Cáp nhôm trần AC50mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1.229,1 | mét |
| 19 | Cáp nhôm trần AC35mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2.116,3 | mét |
| 20 | Tháo hạ dây A ≤ 70mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 0,448 | 1 km |
| 21 | Tháo hạ dây (A) ≤ 50mm2 bằng thủ công | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 8,259 | 1 km |
| 22 | Tháo hạ dây (A) ≤ 35mm2 bằng thủ công | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 0,375 | 1 km |
| 23 | Tháo hạ dây (A) ≤ 25mm2 bằng thủ công | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1,48 | 1 km |
| 24 | Tháo hạ dây đồng (M) ≤ 50mm2 bằng thủ công | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 0,515 | 1 km |
| 25 | Tháo hạ dây đồng (M) ≤ 16mm2 bằng thủ công | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 0,07 | 1 km |
| 26 | Tháo hạ dây (AC, ACSR) ≤ 50mm2 bằng thủ công | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 1,2291 | 1 km |
| 27 | Tháo hạ dây (AC, ACSR) ≤ 35mm2 bằng thủ công | Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2,1163 | 1 km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi