Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa và bổ sung cơ sở vật chất trường PTDTBT THCS xã Bắc La, huyện Văn Lãng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210544860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa và bổ sung cơ sở vật chất trường PTDTBT THCS xã Bắc La, huyện Văn Lãng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210544763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 17:37:00 đến ngày 2021-05-31 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,556,399,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: NHÀ 2 TẦNG 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | ChươngV: E-HSMT | 6 | cây |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | ChươngV: E-HSMT | 1,8117 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 12,1876 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | ChươngV: E-HSMT | 0,776 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | ChươngV: E-HSMT | 0,0916 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | ChươngV: E-HSMT | 0,8767 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | ChươngV: E-HSMT | 0,7694 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 25,56 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | ChươngV: E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | ChươngV: E-HSMT | 0,2049 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | ChươngV: E-HSMT | 1,3788 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 9,87 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 16,6799 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 30,5058 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | ChươngV: E-HSMT | 1,3596 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | ChươngV: E-HSMT | 0,4521 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | ChươngV: E-HSMT | 0,4521 | 100m3/1km |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | ChươngV: E-HSMT | 1,5629 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | ChươngV: E-HSMT | 0,2168 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | ChươngV: E-HSMT | 0,5293 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | ChươngV: E-HSMT | 1,8467 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 9,5251 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | ChươngV: E-HSMT | 2,321 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | ChươngV: E-HSMT | 0,7273 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | ChươngV: E-HSMT | 4,5652 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 26,9262 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | ChươngV: E-HSMT | 5,7549 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | ChươngV: E-HSMT | 7,4417 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 54,0048 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | ChươngV: E-HSMT | 0,4639 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | ChươngV: E-HSMT | 0,2735 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 3,4257 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | ChươngV: E-HSMT | 0,2772 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | ChươngV: E-HSMT | 0,3344 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | ChươngV: E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 2,4508 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 13,6367 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 78,3047 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 16,1005 | m3 |
| 40 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 2,6682 | m3 |
| 41 | Đào móng tam cấp,đất III | ChươngV: E-HSMT | 3,528 | 1m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 5,1008 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép U100x50x2,5mm | ChươngV: E-HSMT | 1,1897 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | ChươngV: E-HSMT | 1,1897 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | ChươngV: E-HSMT | 121,248 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | ChươngV: E-HSMT | 3,5363 | 100m2 |
| 48 | Tôn bó bờ | ChươngV: E-HSMT | 22,28 | md |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 126,28 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 396,1682 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 526,348 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 169,0376 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | ChươngV: E-HSMT | 63,972 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 35,54 | m2 |
| 55 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 35,068 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 109,5756 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 462,398 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 23,154 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 175,42 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | ChươngV: E-HSMT | 763,7558 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | ChươngV: E-HSMT | 1.156,5436 | m2 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 21,5905 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm vữa XM M75, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 409,388 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | ChươngV: E-HSMT | 21,0792 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 23,64 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 21,336 | m2 |
| 67 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304 | ChươngV: E-HSMT | 0,5727 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can INOX 304 | ChươngV: E-HSMT | 37,6797 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa đi cửa sổ bằng thép định hình sơn tĩnh điện kính dày 5mm (đã bao phụ kiện đồng bộ) | ChươngV: E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điên (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | ChươngV: E-HSMT | 40,02 | m2 |
| 71 | Vận chuyển cửa đến chân công trình | ChươngV: E-HSMT | 1 | Chuyến |
| 72 | Khóa cửa Việt Tiệp | ChươngV: E-HSMT | 8 | bộ |
| 73 | Lắp dựng các loại Cửa khung sắt, khung nhôm | ChươngV: E-HSMT | 164,98 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | ChươngV: E-HSMT | 0,4051 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | ChươngV: E-HSMT | 17,2032 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | ChươngV: E-HSMT | 32,64 | m2 |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt kết cấu inox làm thang lên mái | ChươngV: E-HSMT | 2,8 | m |
| 78 | Nắp tôn đậy lên mái | ChươngV: E-HSMT | 0,6724 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tạm tính thi công 6 tháng) | ChươngV: E-HSMT | 6,3206 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤63A | ChươngV: E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | ChươngV: E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | ChươngV: E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | ChươngV: E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | ChươngV: E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | ChươngV: E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | ChươngV: E-HSMT | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | ChươngV: E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | ChươngV: E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | ChươngV: E-HSMT | 36 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | ChươngV: E-HSMT | 24 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | ChươngV: E-HSMT | 15 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt trần | ChươngV: E-HSMT | 12 | cái |
| 93 | Tủ điện KT600x400x125 | ChươngV: E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 2 đến 4 atomat | ChươngV: E-HSMT | 6 | hộp |
| 95 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x16mm2 | ChươngV: E-HSMT | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | ChươngV: E-HSMT | 15 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | ChươngV: E-HSMT | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | ChươngV: E-HSMT | 450 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | ChươngV: E-HSMT | 250 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | ChươngV: E-HSMT | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | ChươngV: E-HSMT | 700 | m |
| 102 | Đào hố,rãnh đóng cọc tiếp địa,chôn dây tiếp địa | ChươngV: E-HSMT | 11,2 | 1m3 |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | ChươngV: E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Bầu sứ chân kim thu sét | ChươngV: E-HSMT | 6 | quả |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | ChươngV: E-HSMT | 55 | m |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | ChươngV: E-HSMT | 28 | m |
| 107 | Lắp đặt chân bật sắt tròn D10 : 100x150x100 | ChươngV: E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | ChươngV: E-HSMT | 6 | cọc |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | ChươngV: E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | ChươngV: E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 111 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | ChươngV: E-HSMT | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | ChươngV: E-HSMT | 10 | cái |
| 113 | Cầu chắn rác | ChươngV: E-HSMT | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | ChươngV: E-HSMT | 18 | cái |
| 115 | Đai giữ ống | ChươngV: E-HSMT | 30 | cái |
| 116 | Keo dán ống | ChươngV: E-HSMT | 10 | lọ |
| 117 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 650x800x180 | ChươngV: E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Nội qui, tiêu lệch chữa cháy | ChươngV: E-HSMT | 2 | bộ |
| 119 | Bình bọt chữa cháy ABC 4kg (MFZ4) | ChươngV: E-HSMT | 4 | bình |
| 120 | Bình chữa cháy CO2( MT3) | ChươngV: E-HSMT | 4 | bình |
| B | Hạng mục 2: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | ChươngV: E-HSMT | 0,6017 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, móng rộng | ChươngV: E-HSMT | 6,0166 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | ChươngV: E-HSMT | 0,4339 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | ChươngV: E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | ChươngV: E-HSMT | 0,0719 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | ChươngV: E-HSMT | 0,6094 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 9,6747 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | ChươngV: E-HSMT | 0,0953 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | ChươngV: E-HSMT | 0,5571 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 4,8682 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 17,5015 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 17,3704 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,90 | ChươngV: E-HSMT | 0,7453 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | ChươngV: E-HSMT | 0,7418 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | ChươngV: E-HSMT | 0,1094 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | ChươngV: E-HSMT | 0,7131 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 3,993 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | ChươngV: E-HSMT | 0,5653 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | ChươngV: E-HSMT | 0,3932 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | ChươngV: E-HSMT | 0,7089 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 6,2181 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | ChươngV: E-HSMT | 0,1151 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | ChươngV: E-HSMT | 0,0235 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | ChươngV: E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 0,7946 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | ChươngV: E-HSMT | 1,4226 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | ChươngV: E-HSMT | 0,5202 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 10,189 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | ChươngV: E-HSMT | 0,0364 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | ChươngV: E-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 0,4004 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 47,0595 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 2,3917 | m3 |
| 34 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, | ChươngV: E-HSMT | 0,7127 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | ChươngV: E-HSMT | 0,7127 | tấn |
| 36 | Sản xuất xà gồ U100x50x2,5 | ChươngV: E-HSMT | 0,8016 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép U100x50x2,5 | ChươngV: E-HSMT | 0,8016 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | ChươngV: E-HSMT | 97,0762 | m2 |
| 39 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0,4mm | ChươngV: E-HSMT | 1,5965 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp sườn khổ 400 | ChươngV: E-HSMT | 18,76 | m |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 15,6682 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, XM PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 158,0018 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 19,7104 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | ChươngV: E-HSMT | 6,564 | m2 |
| 45 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 23,7156 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 230,5925 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 227,8908 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 17,82 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 56,528 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 72,2583 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 74,0752 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 253,69 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | ChươngV: E-HSMT | 356,6771 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | ChươngV: E-HSMT | 292,3385 | m2 |
| 55 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm: (giá hoàn thiện) | ChươngV: E-HSMT | 136,9476 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Flikote | ChươngV: E-HSMT | 117,3065 | m2 |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | ChươngV: E-HSMT | 90,7625 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | ChươngV: E-HSMT | 0,3859 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | ChươngV: E-HSMT | 33,1853 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | ChươngV: E-HSMT | 16,0892 | 1m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa thép sơn tĩnh điện | ChươngV: E-HSMT | 18 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa thép sơn tĩnh điện | ChươngV: E-HSMT | 31,752 | m2 |
| 63 | Vận chuyển cửa từ cơ sở đến công trình | ChươngV: E-HSMT | 1 | Chuyến |
| 64 | Khóa cửa đi | ChươngV: E-HSMT | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | ChươngV: E-HSMT | 0,662 | 100m |
| 66 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | ChươngV: E-HSMT | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤25A | ChươngV: E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤20A | ChươngV: E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤16A | ChươngV: E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | ChươngV: E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | ChươngV: E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | ChươngV: E-HSMT | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | ChươngV: E-HSMT | 8 | bộ |
| 74 | Hộp đấu dây nhựa Việt Nam | ChươngV: E-HSMT | 3 | hộp |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | ChươngV: E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Tủ điện sắt kt 600x400x125 | ChươngV: E-HSMT | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa từ 2-4MCB | ChươngV: E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | ChươngV: E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | ChươngV: E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | ChươngV: E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | ChươngV: E-HSMT | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x16mm2 | ChươngV: E-HSMT | 80 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | ChươngV: E-HSMT | 22 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | ChươngV: E-HSMT | 129 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | ChươngV: E-HSMT | 110 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | ChươngV: E-HSMT | 9 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | ChươngV: E-HSMT | 239 | m |
| 88 | Tiêu lệch + nối quy PCCC | ChươngV: E-HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Bình chữa cháy ABC | ChươngV: E-HSMT | 4 | bình |
| 90 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | ChươngV: E-HSMT | 4 | bình |
| 91 | Hộp đặt bình chữa cháy | ChươngV: E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi