Gói thầu: Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Chi cục Thống kê huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210537892-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Cục thống kê tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Chi cục Thống kê huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
Số hiệu KHLCNT 20210531360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 08:00:00 đến ngày 2021-05-28 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,012,424,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3473 100m3
2 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6824 1m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,724 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9567 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6329 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1454 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6206 tấn
8 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,541 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0789 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8396 tấn
12 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1415 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3496 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5864 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2503 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7546 tấn
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7056 m3
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1019 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,5309 m3
20 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8478 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6314 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1869 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3252 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6215 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0647 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7597 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2621 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2111 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5534 tấn
30 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7155 m3
31 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1575 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3652 tấn
33 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2089 m3
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5152 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1491 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6047 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2631 m3
38 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6358 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2184 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2912 tấn
41 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5775 m3
42 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2668 100m2
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5873 tấn
44 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1121 m3
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7206 m3
46 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0932 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0407 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0423 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2198 tấn
50 Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,675 m3
51 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1675 100m2
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1927 tấn
53 Cốt thép bậc thăm lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
54 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6283 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6283 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4342 1m2
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3349 100m2
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8669 m3
59 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1697 100m2
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1288 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0969 tấn
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3819 m3
65 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 100m2
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1394 tấn
67 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7074 m3
68 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0663 100m2
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
71 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8225 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6228 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5488 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6351 m3
75 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2199 m3
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 529,165 m2
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,8696 m2
78 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,88 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4816 m2
80 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,5913 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,376 m2
82 Ốp tường trụ, cột bằng đá bóc, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,9758 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 835,0346 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,4489 m2
85 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 811,6139 m2
86 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,8696 m2
87 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,44 m
88 Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5846 m3
89 Lát nền, sàn Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,6078 m2
90 Lát nền, sàn Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7679 m2
91 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,18m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,372 m2
92 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0422 m2
93 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9595 m2
94 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,483 m2
95 Sản xuất - lắp dựng cửa sổ, khung nhôm Việt Pháp định hình hoặc tương đương, kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m2
96 Sản xuất - lắp dựng cửa đi khung nhôm Việt Pháp định hình hoặc tương đương, kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,56 m2
97 Sản xuất - lắp dựng vách kính khung nhôm Việt Pháp định hình hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,525 m2
98 Sản xuất lắp dựng lan can kính cường lực 8 ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,67 m2
99 Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn khe thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,85 m2
100 Động cơ cho cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 Bộ lưu điện AC dùng cho cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
102 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1876 tấn
103 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
104 Sản xuất lắp dựng rèm cửa, vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,52 m2
105 Gia công lan can cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0817 tấn
106 Lắp dựng lan can sắt cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4329 m2
107 Trụ cái cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,5 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,2 m
113 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
114 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
115 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
116 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
117 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
118 Gia công & Lắp đặt tủ điện KT: 150x400x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
119 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
120 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
121 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,8 m
122 Lắp đặt sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
123 Công sôn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
126 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
127 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
128 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
130 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m
131 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
132 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
133 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
134 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,104 1m3
135 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,104 m3
136 Bật sắt f8 A1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
137 Lắp đặt cáp nguồn dùng dây cáp AMP CAT-5UTP (RJ-45) CABLE Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,17 10m
138 Tủ phân phối chính rack 10U, 19' chứa hệ thống mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
139 Tủ phân phối chứa Switch 18 Ports Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
140 Bảng, ổ cắm mạng âm tường mạng Internet, điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
141 Đầu phát WiFi 2 râu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
142 Lắp đặt ống gen luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 100 m ống
143 Phễu thu PVC D90 có chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
144 Phiễu thu nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m
146 Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
147 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
148 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
149 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
150 Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
151 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
152 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
153 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
154 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
155 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
157 Van khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 van
158 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Van
159 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
160 Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bảng
161 Bình bột chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
162 Bình khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
163 Giá để bình (treo được 4 bình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
164 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,024 1m3
165 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
166 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 m3
167 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0926 tấn
168 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9544 m3
169 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0653 tấn
170 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0619 tấn
171 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0744 100m2
172 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3225 m3
173 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,836 m2
174 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
175 Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0637 tấn
176 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
177 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
178 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
179 Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
180 Phá dỡ nhà ở hiện trạng trên mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
B RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA, BÓ VỈA, SÂN BÊ TÔNG, CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,659 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2197 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4027 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6474 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5301 m3
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3135 tấn
7 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 100m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,8936 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7549 m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
11 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8624 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,08 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
14 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,073 m3
15 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4175 10m
16 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
17 Xây đế trụ đặt bể chứa nước 3m3 40x40x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 trụ
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0845 1m3
19 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,6024 1m3
20 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1944 m3
21 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9007 m3
22 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2147 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,229 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0398 tấn
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0414 100m2
27 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3485 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3487 tấn
29 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4323 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5686 m3
31 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,305 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9046 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6303 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 787,4718 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,4 m
36 Đắp đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
37 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,69 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 774,7818 m2
39 SX-LD cổng kéo điện Inox 304 cao 1,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
40 Mô tô cổng điện Inox (bao gồm cả dây điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Gia công hàng rào Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2394 tấn
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9115 m2
43 Bộ chữ inox mạ vàng mặt biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
C NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
4 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1761 tấn
6 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1761 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3384 100m2
D NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,118 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1039 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2525 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,517 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 tấn
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4356 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4702 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5222 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5676 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0317 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0565 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4729 m3
15 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1406 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1507 tấn
17 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,849 m3
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1646 100m2
21 Lợp tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,496 m
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,1849 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,848 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5362 m2
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1896 m2
26 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8821 m3
27 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6624 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,7211 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,848 m2
30 Sản xuất - lắp dựng cửa sổ, khung nhôm Việt Pháp định hình hoặc tương đương, kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
31 Sản xuất - lắp dựng cửa đi khung nhôm Việt Pháp định hình hoặc tương đương, kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 M2
32 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,052 1m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
35 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m
36 Lắp đặt côn, cút - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Cầu chắn rác phi 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
38 Đai sắt phi 10 neo giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,08 m
41 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
45 Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
46 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
E CHỐNG MỐI
1 Phòng mối nền công trình xây mới dung dịch Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,197 1m2
2 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,19 1m3
3 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,996 1m3
4 Công tác xử lý tường công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,961 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->