Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang một số tuyến đường nội thị thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210553929-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang một số tuyến đường nội thị thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210553879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 09:10:00 đến ngày 2021-05-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,071,325,716 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
B RÃNH DỌC
C Đào đắp
1 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,019 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,544 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,318 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,29 100m3
5 Phá đá hố móng, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,121 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,878 100m3
D Vận chuyển đổ thải
1 Vận chuyển đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,352 100m3
2 Vận chuyển đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,463 100m3
3 Vận chuyển đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,121 100m3
E Rãnh hộp BTXM
1 Rải bạt dứa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,002 100m2
2 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,296 100m2
3 Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.819,079 m3
F Xà mũ
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 100m2
2 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 tấn
G Tấm bản đậy KT 100x90x10cm
1 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,568 100m2
2 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,136 tấn
3 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,426 tấn
4 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,928 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.142 cấu kiện
H Tấm bản đậy KT 100x100x15cm
1 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m2
2 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 tấn
3 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 tấn
4 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,224 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cấu kiện
I Rãnh đan
1 Đổ bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,208 m3
2 Cắt khe 0.5*4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,55 10m
J Bó vỉa 1A
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,586 100m2
2 Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,723 m3
3 Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.931 m
K Bó vỉa 1B
1 Ván khuôn viên bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m2
2 Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,672 m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
L Bó vỉa 3A
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,266 tấn
3 Ván khuôn viên bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,055 100m2
4 Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,486 m3
5 Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 211 m
M Hố thu nước mặt
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,44 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,86 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,899 100m2
4 Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,63 m3
5 Lắp đặt ghi thu gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,22 tấn
6 Ghi thu gang 25T(tấm đậy + khung + bulong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 211 bộ
N Hố thu nước ngầm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,607 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m3
4 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m3
5 Đào xới đất, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 100m3
7 Xếp đá sỏi không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 100m2
9 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,918 m3
10 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m
12 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m
O Vỉa hè, hố trồng cây
P Vỉa hè
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,59 100m2
2 Đổ bê tông bó gáy, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,771 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 661,185 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.713,948 m2
Q Đào đắp
1 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,118 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,563 100m3
3 Vận chuyển đổ thải, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,224 100m3
R Hố trồng cây
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,87 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,04 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,83 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250,4 m2
S Đào đắp
1 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,861 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,494 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,688 100m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 m3
5 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 100m2
6 Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m2
8 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,081 m3
T Tấm bản đậy KT 100x120x10cm
1 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
2 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
3 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
U Cửa thoát
1 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,388 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,594 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,517 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,208 m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,823 100m3
6 Rải bạt dứa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,689 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 100m2
8 Đổ bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,498 m3
V Tấm bản đậy KT 90x80x10cm
1 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
2 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
3 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
4 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,139 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cấu kiện
W Tấm bản đậy KT 100x90x10cm
1 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m2
2 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 tấn
3 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
4 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,284 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cấu kiện
X Xà đỡ
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
Y Rãnh thoát nước nối cống cọc 16
Z Đào đắp
1 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,486 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,542 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,947 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,395 100m3
5 Rải bạt dứa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 100m2
6 Ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 100m2
7 Bê tông cống, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,954 m3
AA Cống tròn
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 tấn
2 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,524 100m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,85 m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 đoạn ống
5 Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,65 m2
AB Tấm bản đậy KT 120x120x10cm
1 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
2 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
3 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
AC Tấm bản đậy KT 90x80x10cm
1 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
2 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
3 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
4 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
AD CẢI TẠO RÃNH QUỐC LỘ 37
AE Đào đắp, vận chuyển
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,47 m3
2 Phá dỡ nền xi măng không thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,687 m3
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,72 tấn
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,72 tấn
5 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 10 tấn/1km
6 Đào vét bùn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,03 m3
7 Đào đất =TC , đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m3
9 Đắp trả móng đất công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,286 10m3/1km
AF Bó vỉa
1 Ván khuôn viên bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 100m2
2 Cốt thép viên bó vỉa, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
3 Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 m3
4 Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn (không tính VL làm bó vỉa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 m
AG Rãnh đan
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 m3
2 Cắt khe 0.5*4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,009 10m
3 Bê tông rãnh tam giác vữa XM M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 m3
AH Vỉa hè
1 Bê tông lót móng, đá 1x2. Vữa M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,88 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,93 m3
3 Lát gạch tự chèn dầy 5.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,58 m2
4 Xây gờ chắn, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
AI Hố trồng cây
1 Xây hố trồng cây, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
AJ Rãnh dọc
1 Xây cơi rãnh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m3
2 Ván khuôn cơi thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m2
3 Bê tông cơi thành rãnh vữa XM M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
AK Tấm bản đậy KT 100x80x10cm
1 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m2
2 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 tấn
3 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
4 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,092 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->