Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang một số tuyến đường nội thị thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210553929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang một số tuyến đường nội thị thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210553879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 09:10:00 đến ngày 2021-05-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,071,325,716 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| B | RÃNH DỌC | |||
| C | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,019 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,544 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,318 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | 100m3 |
| 5 | Phá đá hố móng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,121 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,878 | 100m3 |
| D | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,352 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,463 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,121 | 100m3 |
| E | Rãnh hộp BTXM | |||
| 1 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,002 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,296 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.819,079 | m3 |
| F | Xà mũ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | tấn |
| G | Tấm bản đậy KT 100x90x10cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,568 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,136 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,426 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,928 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.142 | cấu kiện |
| H | Tấm bản đậy KT 100x100x15cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,224 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cấu kiện |
| I | Rãnh đan | |||
| 1 | Đổ bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,208 | m3 |
| 2 | Cắt khe 0.5*4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,55 | 10m |
| J | Bó vỉa 1A | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,586 | 100m2 |
| 2 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,723 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.931 | m |
| K | Bó vỉa 1B | |||
| 1 | Ván khuôn viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m2 |
| 2 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| L | Bó vỉa 3A | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | tấn |
| 3 | Ván khuôn viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | 100m2 |
| 4 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,486 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | m |
| M | Hố thu nước mặt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,86 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,899 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,63 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ghi thu gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | tấn |
| 6 | Ghi thu gang 25T(tấm đậy + khung + bulong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | bộ |
| N | Hố thu nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,607 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m3 |
| 5 | Đào xới đất, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | 100m3 |
| 7 | Xếp đá sỏi không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,918 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| O | Vỉa hè, hố trồng cây | |||
| P | Vỉa hè | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bó gáy, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,771 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,185 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.713,948 | m2 |
| Q | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,118 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,563 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,224 | 100m3 |
| R | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,87 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,04 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,83 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250,4 | m2 |
| S | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,861 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 100m2 |
| 6 | Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,081 | m3 |
| T | Tấm bản đậy KT 100x120x10cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| U | Cửa thoát | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,388 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,594 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,517 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,208 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | 100m3 |
| 6 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,498 | m3 |
| V | Tấm bản đậy KT 90x80x10cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cấu kiện |
| W | Tấm bản đậy KT 100x90x10cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cấu kiện |
| X | Xà đỡ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| Y | Rãnh thoát nước nối cống cọc 16 | |||
| Z | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,486 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,542 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,947 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,395 | 100m3 |
| 5 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,954 | m3 |
| AA | Cống tròn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | tấn |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,524 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | đoạn ống |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,65 | m2 |
| AB | Tấm bản đậy KT 120x120x10cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| AC | Tấm bản đậy KT 90x80x10cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| AD | CẢI TẠO RÃNH QUỐC LỘ 37 | |||
| AE | Đào đắp, vận chuyển | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,47 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền xi măng không thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | m3 |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | tấn |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | 10 tấn/1km |
| 6 | Đào vét bùn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,03 | m3 |
| 7 | Đào đất =TC , đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả móng đất công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,286 | 10m3/1km |
| AF | Bó vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép viên bó vỉa, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 3 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn (không tính VL làm bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| AG | Rãnh đan | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | m3 |
| 2 | Cắt khe 0.5*4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,009 | 10m |
| 3 | Bê tông rãnh tam giác vữa XM M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| AH | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2. Vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | m3 |
| 3 | Lát gạch tự chèn dầy 5.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,58 | m2 |
| 4 | Xây gờ chắn, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| AI | Hố trồng cây | |||
| 1 | Xây hố trồng cây, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| AJ | Rãnh dọc | |||
| 1 | Xây cơi rãnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cơi thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cơi thành rãnh vữa XM M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| AK | Tấm bản đậy KT 100x80x10cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,092 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi