Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210553630-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210507051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo Nghị định 35/2015/NĐ-CP, ngày 13/4/2015 của Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 11:01:00 đến ngày 2021-05-31 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,903,453,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU NGUỒN
1 Đào móng bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 90,1514 1m3
2 Đào móng bằng máy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 28,5479 100m3
3 Đào móng bằng thủ công, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 38,6363 1m3
4 Đào móng bằng máy, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 12,4924 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 11,8358 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 35,1357 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 35,1357 100m3/1km
8 Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 7,8 100m3
9 Đào thanh thải đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5,46 100m3
10 Ống PVC D300 dẫn dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 138 m
11 Máy bơm nước động cơ Diezel20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 65 ca
12 Đắp nền bãi tập kết, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,6 100m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8 m3
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 120 m2
15 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 73,89 m3
16 Bê tông lõi thân đập, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 233,4 m3
17 Bê tông thân tràn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 103,22 m3
18 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (BT bản đáy) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 35,32 m3
19 Bê tông tường sườn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 88,99 m3
20 Bê tông sân tiêu năng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 143,95 m3
21 Bê tông sân trước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 62,4 m3
22 Bê tông gia cố mái TL, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 16,74 m3
23 Ván khuôn tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 7,0332 100m2
24 Ván khuôn sân tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,7976 100m2
25 Ván khuôn sân trước Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,256 100m2
26 Ván khuôn gia cố mái ta luy sân trước Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,8371 100m2
27 Ván khuôn móng tường sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,3904 100m2
28 Ván khuôn tường sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,7796 100m2
29 Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 13,0619 tấn
30 Cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 9,7275 tấn
31 Cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,53 tấn
32 Cốt thép mái taluy sân trước, D Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,166 tấn
33 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 52,84 m2
34 Lắp đặt ống nhựa D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,85 100m
35 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,7031 100m2
36 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,313 100m3
37 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC - KN92 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 49,25 m
38 Rọ đá sau sân tiêu năng, loại rọ 2x1x0,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 60 1 rọ
39 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,06 m3
40 Bê tông bể xả cát, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 17,14 m3
41 Bê tông máy đóng mở, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,45 m3
42 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0447 100m2
43 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,3576 100m2
44 Ván khuôn cột, dầm máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1812 100m2
45 Cốt thép móng bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,4266 tấn
46 Cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,3292 tấn
47 Cốt thép giá máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1272 tấn
48 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 12,9 m2
49 Lắp đặt ống thép D 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,014 100m
50 Lắp đặt van xả cát D 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
51 Hộp bảo vệ van Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 hộp
52 Sản xuất lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0304 tấn
53 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0304 tấn
54 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1664 tấn
55 Lắp đặt cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1664 tấn
56 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan xả cát, lấy nước, nắp bể lắng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,56 m3
57 Ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0766 100m2
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan xả cát, lấy nước, nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,2215 tấn
59 Lắp dựng cấu kiện BTĐS, lắp dựng tấm đan xả cát, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 23 1cấu kiện
60 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1663 tấn
61 Ổ khóa máy đóng mở cửa lấy nước Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 bộ
62 Lắp đặt cấu kiện thép hèm phai. Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1663 tấn
B MƯƠNG
1 Đào kênh mương bằng thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2.622,8027 1m3
2 Đào kênh mương bằng thủ công, Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 174,91 1m3
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 936,9503 m3
4 Rải Nilong tái sinh làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1.889,369 0.0
5 Ván khuôn đáy mương Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 12,5176 100m2
6 Ván khuôn thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 55,9117 100m2
7 Bê tông mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 809,8798 m3
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 79,53 m2
9 Đào móng mương chịu lực bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5,1 1m3
10 Đắp trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,034 100m3
11 Bê tông tấm nắp rãnh chịu lực, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,315 m3
12 Ván khuôn tấm nắp rãnh chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0153 100m2
13 Cốt thép tấm nắp chịu lực D Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0494 tấn
14 Lắp dựng tấm nắp rãnh chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3 cái
15 Bê tông lót, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,57 m3
16 Bê tông thân rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,24 m3
17 Ván khuôn mương chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1639 100m2
18 Cốt thép đáy, thành rãnh chịu lực D Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1511 tấn
19 Nilon tái sinh lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,3 m2
20 Ván khuôn thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,9733 100m2
21 Sản xuất và lắp dựng cốt thép thanh giằng, D Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,7984 tấn
22 Bê tông thanh giằng, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5,9206 m3
23 Lắp đặt thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1.023 cái
24 Bê tông tấm đan, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,84 m3
25 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0408 100m2
26 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0953 tấn
27 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 12 cái
28 Bê tông tấm đan, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0448 m3
29 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0034 100m2
30 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0033 tấn
31 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
32 Ván khuôn cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0688 100m2
33 Gia công Thanh V50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0117 tấn
34 Lắp đặt Thanh V50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0117 tấn
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 13,7424 1m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0458 100m3
37 Bê tông lót móng trụ, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,638 m3
38 Ván khuôn gỗ trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,2899 100m2
39 Bê tông trụ, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,51 m3
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0304 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,3736 tấn
42 Ván khuôn gỗ mương BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,6962 100m2
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1568 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,8408 tấn
45 Bê tông mương, thanh giằng BTCT, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5,164 m3
C BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm xây dựng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->