Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Thác Bà, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210554784-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Thác Bà, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210554719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 10:51:00 đến ngày 2021-05-31 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,844,426,118 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
B NHÀ LỚP HỌC
C Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,9181 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8367 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,532 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6291 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0168 100m2
6 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4004 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5302 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1514 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2411 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8933 tấn
11 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,9873 m3
12 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0861 m3
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9619 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0875 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5032 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9776 tấn
17 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5381 m3
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6292 m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6549 m3
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2165 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m3
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m2
23 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2984 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1683 tấn
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cái
27 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3786 100m3
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4118 100m3
29 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,458 10m3/1km
30 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,458 10m3/1km
31 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7604 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,638 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,638 m2
D Phần kết cấu
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9768 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,953 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7878 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1122 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,673 tấn
6 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7419 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4083 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2022 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2668 tấn
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8272 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8272 m2
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,7879 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5263 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8832 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2803 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1383 tấn
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,986 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,986 m2
21 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4048 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2386 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2989 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3799 tấn
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,418 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,122 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,122 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,04 m
29 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,7629 m3
30 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5123 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8813 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0973 tấn
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.241,817 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.241,817 m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4414 100m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,214 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,785 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,78 m
39 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,78 m
E Phần cửa
1 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,64 m2
2 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Bộ
3 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
4 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,01 m2
6 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
7 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m2
8 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
9 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,869 m2
10 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 Bộ
11 Sản xuất và lắp dựng cửa vách kính nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
12 Sản xuất và lắp dựng cửa vách kính nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,345 m2
13 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,345 m2
15 Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
16 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1695 tấn
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,069 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,069 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,9044 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,9044 m2
F Phần thân mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,0283 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0145 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,649 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6791 m3
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,3715 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,663 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,663 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.137,9305 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.137,9305 m2
10 Tấm nhựa ngăn tiểu chịu nước khu vệ sinh cao 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,78 m2
11 Làm trần tôn khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,6772 m2
12 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1642 m3
13 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9227 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,994 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,994 m2
16 Nhân công Trang trí đầu trụ và chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Công
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7909 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7256 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,0438 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,0438 m2
21 Thép D60x1.4 làm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,8464 kg
22 Thép 40x40x1 làm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,6738 kg
23 Thanh đứng 20x20x1 a100 làm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 696,452 kg
24 Gia công lan can, chỉ tính vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 tấn
25 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,39 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,39 m2
27 Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2592 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.001,651 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,9924 m2
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
31 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1524 m2
32 Thép hộp làm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,588 kg
33 Ống d60x1.4 làm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,4657 kg
34 Gia công lan can chỉ tính vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4091 tấn
35 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,54 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,54 m2
37 Trụ đón tay vịn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
39 Nắp tôn (có khóa trên mái ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
40 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2156 m3
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,6 m2
42 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,6 m2
43 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8937 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8937 tấn
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4606 100m2
46 Tôn úp nóc trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,13 m
47 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,1352 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,1352 m2
49 Màng chống thống polymer biến tính gốc Bitum dày 4mm vén cao 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,0726 m2
50 Ống thoát nước mái sảnh + hành lang tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0009 100m2
52 Tăng thêm 2 tháng thi công sử dụng giàn giáo ngoài (sử dụng tăng tiền vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0009 100m2
G Vận chuyển vật liệu lên cao
1 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,613 10m2
2 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng - tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2858 100m2
3 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng - xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,692 tấn
4 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tấn
5 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tấn
6 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng - cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,832 10m2
7 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng - vật liệu phụ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tấn
8 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng - cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,547 m3
9 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8 m3
10 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,08 m3
H ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG
I PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóa phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
4 Lắp đặt đèn led ốp trần 220/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
7 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe + (mặt 1 + rọ âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe + (mặt 1 + rọ âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (mặt 1 + rọ âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc xoay chiều (mặt 1 + rọ âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
15 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm (mặt 3 + rọ âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bảng
16 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm (mặt 4 + rọ âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bảng
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 dùng cho điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15 Ampe (mặt 1+ rọ âm tường) dùng cho điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
25 Tủ điện vỏ kim loại âm tường CKE3 170x350x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
26 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cuộn
27 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
28 Lắp đặt hộp nối đấu dây 3-6 ngả âm tường 100x100x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
29 Tê cút đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
30 Đinh vít + nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 Cái
31 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
33 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Tủ điện 400x300x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
35 Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J PHẦN ĐIỆN THU SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Sứ nhồi vữa chân kim chống dột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Thép bản đế liên kết kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0911 kg
5 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
8 Bù giá thép 12 lên 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4 kg
9 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
10 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Lần
11 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m3
K CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE cấp nước lên téc đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
6 Lắp đặt tê nhựa 48-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt tê nhựa 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt tê nhựa 34-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Lắp đặt tê nhựa 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Lắp đặt cút nhựa 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt cút nhựa 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt cút nhựa 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
13 Lắp đặt cút nhựa 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
14 Lắp đặt tê nhựa 48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt tê nhựa 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt côn thu nhựa 48-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt côn thu nhựa 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Lắp đặt côn nhựa 27-21 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
23 Nút bịt đầu ống D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 Cái
24 Lắp đặt van khóa nhựa D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt van khóa nhựa 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Lắp đặt giắc co nhựa 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt giắc co nhựa D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
30 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
31 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
32 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
33 Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
34 Xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
35 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
36 Xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
37 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
38 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
39 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
40 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
41 Van xả tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
42 Lắp đặt van xả cặn téc D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt van khóa 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cuộn
45 keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Tuýp
46 máy bơm Hàn quốc 220V/200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
47 Phao téc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
48 nẹp ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
49 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
50 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
51 Giếng khoan (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
52 Lắp đặt ống nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 100m
53 Lắp đặt ống nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
54 Lắp đặt ống nhựa D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
55 Lắp đặt cút nhựa D110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
56 Lắp đặt cút nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
57 Lắp đặt cút nhựa 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
58 Lắp đặt tê nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
59 Lắp đặt tê nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
60 Lắp đặt tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
61 Lắp đặt Y nhựa kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Lắp đặt Y nhựa 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 Lắp đặt chếch nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Lắp đặt tê nhựa D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
65 Lắp đặt Y nhựa 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
66 Lắp đặt chếch nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Nút bịt đầu ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
68 Lắp đặt côn nhựa D110-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Lắp đặt côn nhựa D90-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
70 chóp thông hơi D42 KT300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
71 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
72 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
73 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
74 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
L Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
2 Lắp đặt cút nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 nẹp ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Cái
4 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
M HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
N Bậc tam cấp + lan can
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7288 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2072 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6688 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m
6 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,045 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0746 100m3
8 Lan can d60x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9444 kg
9 Thanh ngang 40x40x1.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7306 kg
10 Thanh đứng 20x20x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,3444 kg
11 Gia công lan can, chỉ tính vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
12 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,69 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,69 m2
O TRẠM BƠM
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7328 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7328 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1404 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9828 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9822 m3
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1602 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 tấn
10 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9664 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 100m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5439 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3232 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3232 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,572 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,572 m2
17 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0004 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 tấn
21 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8192 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0438 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,096 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,096 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m2
27 sản xuất cửa chớp lật hoa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
28 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
29 Sản xuất cửa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
31 Khuôn thép góc làm cửa L50x50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,994 kg
32 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m cấu kiện
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,058 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,155 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,155 m2
P BỂ CHỨA NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6742 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8538 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0448 m3
4 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2809 10m3/1km
5 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 10m3/1km
6 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5474 tấn
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,444 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 100m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6078 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,886 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,886 m2
13 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6492 m3
14 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8064 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5171 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1436 100m2
17 Nắp cửa bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
Q PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lđ van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lđ khớp nối mềm chống rung D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cặp bích
6 Lắp bích thép, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
7 Lđ rọ hút kiểu mặt bích D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
9 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
11 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lđ tê thép mạ kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
16 Lđ tê thép mạ kẽm D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
17 Lđ kép thép mạ kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
18 Lđ côn thu thép mạ kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
19 Lđ côn thu thép mạ kẽm D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
20 Lđ côn thu thép mạ kẽm D80/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
21 Lđ măng sông thép mạ kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 Lđ măng sông thép mạ kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
23 Lđ mặt bích thép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
24 Lđ hộp vòi chữa cháy trong nhà (600x1100x220) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Hộp
25 Lđ hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (600x550x220) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
26 Lđ van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
27 Lđ vòi chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cuộn
28 Lđ vòi chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
29 Lđ lăng chữa cháy D50/13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
30 Lđ lăng chữa cháy D65/19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
31 Lđ khớp nối ren trong chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
32 Lđ khớp nối ren trong chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
33 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lđ bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
35 Lđ bình khí Co2 - 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bình
36 Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
37 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 máy
38 Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện, chỉ tính nhân công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
39 Băng keo nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cuộn
40 Gioăng bích D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
41 Gioăng bích D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
42 Gioăng bích D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
43 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
R THIẾT BỊ
1 Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=30m3/h, H=42m, P = 7,5KW) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=30m3/h, H=42m, P = 7,5KW) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Tủ điều khiển bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->