Gói thầu: Gói thầu xây lắp Xây dựng đường ĐT.727 đoạn từ cổng chào đến ngã ba xã Ka Đô

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210553970-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Xây dựng đường ĐT.727 đoạn từ cổng chào đến ngã ba xã Ka Đô
Số hiệu KHLCNT 20210537531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 10:37:00 đến ngày 2021-05-31 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,107,393,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
2 Sơn kẻ tim đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,25 m2
3 Sơn kẻ lề đường, vạch đi bộ màu trắng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 668,7
B HẠNG MỤC MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.532,67 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,42 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,584 100 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan mương dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,237 100 m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan mương dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,47 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mương dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.980 cấu kiện
7 Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,735 100 m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,735 100 m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,735 100 m3 đất nguyên thổ/1km
C HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC NGANG
1 Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,45 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga ,Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
3 Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
4 Bê tông bản vượt vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100 m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
13 Gia công kết cấu thép hình hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
14 Lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
15 Lắp đặt cống hộp bê tông đơn đoạn cống dài 1,0m, quy cách cống 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 đoạn
16 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 100 m3 đất nguyên thổ
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100 m3 đất nguyên thổ
19 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100 m3 đất nguyên thổ/1km
D HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,41 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,438 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,892 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,122 100 m3
5 Xáo xới lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,403 100 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,438 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,438 100 m3 đất nguyên thổ/1km
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,18 100 m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,18 100 m3 đất nguyên thổ/1km
E HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG
1 Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,581 100 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,289 100 m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,289 100 m2
4 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,485 100 Tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,485 100 tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 26km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,485 100 tấn
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,033 100 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,855 100 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->