Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Thác Bà (Điểm trường chính), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210555308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Thác Bà (Điểm trường chính), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210555021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 14:08:00 đến ngày 2021-05-31 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,749,028,692 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thuế + phí tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + THƯ VIỆN | |||
| D | Phần cọc | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6833 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4147 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8998 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9995 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | tấn |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm chỉ tính vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | mối nối |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,888 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông sau phá dỡ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông sau phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 11 | Ca máy hàn cắt thép (20 cọc /ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 12 | Công uốn sắt đầu cọc (10 cọc/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 13 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | tấn/lần |
| 14 | Vận chuyển đối trọng thí nghiệm, dầm, kích đi và về (3 chuyến/ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2444 | ca |
| 15 | Cần trục ô tô phục vụ trung chuyển đối trọng, dầm, kích và các thiết bị khác giữa các điểm thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | ca |
| 16 | Cần trục ô tô phục vụ cẩu đối trọng lên xe vận chuyển và bốc dỡ tại công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2444 | ca |
| 17 | Công nhân bậc 4/7 phục vụ cẩu, vận chuyển và trung chuyển đối trọng và các thiết bị khác (Mỗi ca cần 2 người, số ca bằng số ca cần trục ô tô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6788 | công |
| E | Phần nền móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5898 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,664 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0227 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9167 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4724 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9199 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9042 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4049 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0971 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,561 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5703 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,55 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,2 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5553 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2079 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1871 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | cái |
| 23 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5479 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6724 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6976 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,178 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5616 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3425 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2354 | tấn |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7235 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8213 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7435 | 10m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7435 | 10m3/1km |
| 34 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,699 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,029 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,029 | m2 |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 2 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 3 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 4 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 5 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,82 | m2 |
| 6 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Bộ |
| 7 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ cửa lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 8 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,33 | m2 |
| 10 | Sản xuất vách kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4325 | m2 |
| 11 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4325 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6173 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,82 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,82 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,2358 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,2358 | m2 |
| G | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5782 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,043 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4758 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3152 | m3 |
| 5 | Xây cột trụ bằng gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9079 | m3 |
| 6 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0176 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,503 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,503 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,588 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,588 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,4425 | m2 |
| 12 | Làm trần tôn liên doanh + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7488 | m2 |
| 13 | Máng khu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | M |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4535 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.119,2849 | m2 |
| 16 | Làm chống thấm khu vệ sinh tầng 2+3 theo chỉ định thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,299 | m2 |
| 17 | Đắp cát tôn bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4995 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4995 | m3 |
| 19 | Nhân công lắp đặt bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x300 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,768 | m2 |
| 21 | Làm tấm ngăn tiểu khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,535 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260,501 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260,501 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7326 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,468 | m2 |
| 26 | Inox làm lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,3078 | kg |
| 27 | Trụ đón tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2287 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6373 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4032 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4032 | m2 |
| 32 | Ống thoát nước D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 33 | Thép hộp làm lan can 40x80x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,3961 | kg |
| 34 | Thép hộp làm lan can 20x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,3803 | kg |
| 35 | Thép hộp làm lan can 20x20x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,4614 | kg |
| 36 | Gia công lan can chỉ tính vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6872 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,56 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4016 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2707 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,576 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6433 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,44 | M |
| 43 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7818 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7818 | tấn |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,696 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,491 | 100m2 |
| 48 | Tăng thêm 2 tháng thi công sử dụng giàn giáo ngoài (tiền sử dụng vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,491 | 100m2 |
| H | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9971 | m3 |
| 2 | Khoan thép chờ đấu nối nhà cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Lỗ khoan |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7273 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7517 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1591 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4819 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6239 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2832 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4599 | tấn |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,214 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,214 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,184 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,3591 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,088 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1117 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3548 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5175 | tấn |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963,1372 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963,1372 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,359 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,65 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,3 | m |
| 23 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9088 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3264 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4728 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9067 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1118 | tấn |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,02 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,02 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5752 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6041 | tấn |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,816 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,816 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7646 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3175 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3978 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4239 | tấn |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,788 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,788 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m |
| 44 | Giếng khoan (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| J | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần 220/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 5 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40 Ampe + ( mặt 1 + rọ âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40 Ampe + ( mặt 1 + rọ âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe + ( mặt 1 + rọ âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt 1 + rọ âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc xoay chiều ( mặt 1 + rọ âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm ( mặt 3 + rọ âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bảng |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 dùng cho điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15 Ampe ( mặt 1+ rọ âm tường) dùng cho điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 24 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường CKE3 170x350x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 25 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cuộn |
| 26 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 27 | Lắp đặt hộp nối đấu dây 3-6 ngả âm tường 100x100x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 28 | tê cút đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 29 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | Cái |
| 30 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | PHẦN ĐIỆN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Sứ nhồi vữa chân kim chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Thép bản đế liên kết kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0729 | kg |
| 5 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 8 | Bù giá thép 12 lên 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | kg |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 10 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Lần |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| L | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE cấp nước lên téc đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa nhựa 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | Van khóa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt giắc co nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt giắc co nhựa 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa 48-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | máy bơm 220V/200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Phao téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 41 | Lắp đặt măng sông D=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông D=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa D=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa D=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa D=90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa D60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa D110-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 64 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,144 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,144 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,072 | m3 |
| M | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | nẹp ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| N | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| O | PHẦN BỂ PHỐT ( 4mx2.2m ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8774 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4765 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,095 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7691 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7615 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| P | Bể xử lý hóa chất | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8657 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8053 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2515 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7546 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9179 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0876 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lớp đá dăm to + nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1795 | m3 |
| 16 | Lớp hạt to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | m3 |
| 17 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | m3 |
| 18 | Lớp hạt nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | m3 |
| Q | Kè đá hộc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5317 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,574 | m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,601 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,564 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,564 | 10m3/1km |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,92 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,74 | m3 |
| R | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi