Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Thác Bà (Điểm trường chính), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210555308-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Thác Bà (Điểm trường chính), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210555021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 14:08:00 đến ngày 2021-05-31 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,749,028,692 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Thuế + phí tài nguyên môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP
C NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + THƯ VIỆN
D Phần cọc
1 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6833 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4147 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8998 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9995 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 tấn
6 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm chỉ tính vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 mối nối
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,888 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
9 Vận chuyển bê tông sau phá dỡ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 100m3
10 Vận chuyển bê tông sau phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 100m3
11 Ca máy hàn cắt thép (20 cọc /ca) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
12 Công uốn sắt đầu cọc (10 cọc/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
13 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 tấn/lần
14 Vận chuyển đối trọng thí nghiệm, dầm, kích đi và về (3 chuyến/ca) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2444 ca
15 Cần trục ô tô phục vụ trung chuyển đối trọng, dầm, kích và các thiết bị khác giữa các điểm thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 ca
16 Cần trục ô tô phục vụ cẩu đối trọng lên xe vận chuyển và bốc dỡ tại công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2444 ca
17 Công nhân bậc 4/7 phục vụ cẩu, vận chuyển và trung chuyển đối trọng và các thiết bị khác (Mỗi ca cần 2 người, số ca bằng số ca cần trục ô tô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6788 công
E Phần nền móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5898 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,664 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0227 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m2
7 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9167 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4724 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0404 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9199 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9042 tấn
12 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4049 m3
13 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0971 m3
14 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,561 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5703 m3
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,55 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,2 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1 m2
19 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5553 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2079 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1871 tấn
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 cái
23 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5479 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6724 m3
25 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6976 m2
26 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,178 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5616 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3425 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2354 tấn
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7235 100m3
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8213 100m3
32 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7435 10m3/1km
33 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7435 10m3/1km
34 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,699 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,029 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,029 m2
F Phần cửa
1 Sản xuất cửa khung nhôm hệ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7 m2
2 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
3 Sản xuất cửa khung nhôm hệ 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
4 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
5 Sản xuất cửa khung nhôm hệ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,82 m2
6 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Bộ
7 Sản xuất cửa khung nhôm hệ cửa lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
8 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,33 m2
10 Sản xuất vách kính cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4325 m2
11 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4325 m2
12 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6173 tấn
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,82 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,82 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,2358 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,2358 m2
G Phần thân mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5782 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,043 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,4758 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3152 m3
5 Xây cột trụ bằng gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9079 m3
6 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0176 m3
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,503 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,503 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,588 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,588 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,4425 m2
12 Làm trần tôn liên doanh + khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7488 m2
13 Máng khu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 M
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,4535 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.119,2849 m2
16 Làm chống thấm khu vệ sinh tầng 2+3 theo chỉ định thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,299 m2
17 Đắp cát tôn bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4995 m3
18 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4995 m3
19 Nhân công lắp đặt bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Công
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x300 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,768 m2
21 Làm tấm ngăn tiểu khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,535 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.260,501 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.260,501 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7326 m3
25 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,468 m2
26 Inox làm lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,3078 kg
27 Trụ đón tay vịn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2287 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6373 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4032 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4032 m2
32 Ống thoát nước D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Cái
33 Thép hộp làm lan can 40x80x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,3961 kg
34 Thép hộp làm lan can 20x40x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,3803 kg
35 Thép hộp làm lan can 20x20x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,4614 kg
36 Gia công lan can chỉ tính vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6872 tấn
37 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,56 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4016 m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2707 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,576 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6433 100m2
42 Tôn úp nóc trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,44 M
43 Gia công xà gồ thép 40x80x1.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7818 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7818 tấn
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,696 m2
46 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,491 100m2
48 Tăng thêm 2 tháng thi công sử dụng giàn giáo ngoài (tiền sử dụng vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,491 100m2
H Phần kết cấu
1 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9971 m3
2 Khoan thép chờ đấu nối nhà cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Lỗ khoan
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7273 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7517 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1591 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4819 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6239 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2832 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4599 tấn
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,214 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,214 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,184 m2
13 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,3591 m3
14 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,088 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1117 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3548 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5175 tấn
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 963,1372 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 963,1372 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,359 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,65 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,3 m
23 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9088 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3264 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4728 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9067 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1118 tấn
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,02 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,02 m2
30 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5752 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0267 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6041 tấn
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,816 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,816 m2
36 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7646 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3175 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3978 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4239 tấn
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,788 m2
41 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,788 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6 m
44 Giếng khoan (Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
J PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóa phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần 220/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
5 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40 Ampe + ( mặt 1 + rọ âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40 Ampe + ( mặt 1 + rọ âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe + ( mặt 1 + rọ âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt 1 + rọ âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc xoay chiều ( mặt 1 + rọ âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm ( mặt 3 + rọ âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bảng
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 870 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 dùng cho điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15 Ampe ( mặt 1+ rọ âm tường) dùng cho điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
24 Tủ điện vỏ kim loại âm tường CKE3 170x350x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
25 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cuộn
26 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
27 Lắp đặt hộp nối đấu dây 3-6 ngả âm tường 100x100x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
28 tê cút đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
29 Đinh vít + nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 Cái
30 Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
K PHẦN ĐIỆN THU SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Sứ nhồi vữa chân kim chống dột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Thép bản đế liên kết kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0729 kg
5 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
8 Bù giá thép 12 lên 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 kg
9 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
10 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Lần
11 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m3
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
L Thiết bị
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
4 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE cấp nước lên téc đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
15 Lắp đặt măng sông nhựa 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt van khóa nhựa D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt van khóa nhựa 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
21 Van khóa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 Lắp đặt giắc co nhựa D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt giắc co nhựa 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt tê nhựa 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt tê nhựa 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt cút nhựa 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt cút nhựa 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Lắp đặt cút nhựa 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
29 Lắp đặt cút nhựa 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
30 Lắp đặt tê nhựa 48-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt tê nhựa 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt tê nhựa 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 máy bơm 220V/200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
34 Phao téc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
35 Lắp đặt ống nhựa 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
36 Lắp đặt ống nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
37 Lắp đặt ống nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
39 Lắp đặt ống nhựa D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
41 Lắp đặt măng sông D=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt măng sông D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt măng sông D=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Lắp đặt Y nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
46 Lắp đặt chếch nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
47 Lắp đặt Y nhựa D=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt Y nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt chếch nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
50 Lắp đặt chếch nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt chếch nhựa D=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt côn nhựa D=90x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Lắp đặt tê nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt tê nhựa D60-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
55 Lắp đặt tê nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
56 Lắp đặt tê nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt cút nhựa D110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Lắp đặt cút nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
59 Lắp đặt cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Lắp đặt cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
61 Lắp đặt côn nhựa D110-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt côn nhựa D110-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
64 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,144 m3
65 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,144 m3
66 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,072 m3
M Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
2 Lắp đặt cút nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 nẹp ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Cái
4 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
N HẠ TẦNG KỸ THUẬT
O PHẦN BỂ PHỐT ( 4mx2.2m )
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8774 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4765 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 m3
4 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,158 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 100m2
6 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,095 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7691 m2
8 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7615 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0516 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
P Bể xử lý hóa chất
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8657 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8053 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2515 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7546 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9179 m3
6 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2176 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 tấn
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0876 m2
10 Đổ bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0471 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lớp đá dăm to + nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1795 m3
16 Lớp hạt to Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0598 m3
17 Than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1197 m3
18 Lớp hạt nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0598 m3
Q Kè đá hộc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5317 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,574 m3
3 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,601 100m3
4 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,564 10m3/1km
5 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,564 10m3/1km
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,92 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,74 m3
R THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->