Gói thầu: Thi cống xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210546263-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Tên gói thầu Thi cống xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210446513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách huyện và vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 09:24:00 đến ngày 2021-05-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,870,407,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: 04 PHÒNG HỌC - 04 PHÒNG HÀNH CHÍNH - 05 PHÒNG CHỨC NĂNG, NHÀ BẢO VỆ, TƯỢNG NGUYỄN THÁI BÌNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3347 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8466 100m3
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12,8625 100m
4 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 mối nối
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,135 100m3
6 Nhựa tái sinh làm móng công trình Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,582 100m2
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,9808 m3
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8744 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3596 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,6536 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,5911 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,9984 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16,6441 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20,5838 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 77,5404 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 83,7817 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,1528 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 19,1634 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15,9865 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 24,9824 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,5109 m3
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 41,405 m3
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,8247 m3
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12,1034 m3
25 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 29,94 m3
26 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 28,4947 m3
27 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 44,9196 m3
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 23,37 m3
29 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 56,4489 m3
30 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,9485 m3
31 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,8356 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 28,8348 m3
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 105,3575 m3
34 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,4717 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,1142 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8,0736 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,2777 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,9547 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8415 100m2
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,702 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0758 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0193 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1202 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2369 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,1864 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1172 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2257 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3296 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3255 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3516 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1512 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3441 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5154 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,509 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4158 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,8883 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2062 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3376 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0177 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0884 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2367 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1059 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7715 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7439 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0066 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0353 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,302 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0534 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0141 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9403 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,7252 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0564 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0563 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2954 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2255 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0923 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3864 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,8376 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3123 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0059 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0492 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2171 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1231 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,334 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,9507 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3687 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0059 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0538 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2016 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0091 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5287 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,122 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0519 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7046 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,043 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1021 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2313 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,4929 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1687 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4625 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,0712 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,2227 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1798 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3482 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1436 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1251 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1826 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1188 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1642 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2813 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1348 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1643 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2814 tấn
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1348 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1684 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2936 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1348 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1376 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2493 tấn
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0168 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0742 tấn
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0434 tấn
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2751 tấn
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5146 tấn
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0336 tấn
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1484 tấn
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0868 tấn
128 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,3084 tấn
129 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1959 tấn
130 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9,9805 tấn
131 Cung cấp thép nối cọc Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 87,5 kg
132 Gia công thang sắt bằng STK Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1056 tấn
133 Gia công lan can Inox Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5193 tấn
134 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 53,0465 m2
135 Gia công xà gồ thép bằng STK Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,9029 tấn
136 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,904 tấn
137 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,8441 100m2
138 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,7 m2
139 Cửa đi kính khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, khung sắt bảo vệ bằng thép vuông 1,4x1,4x1,0, có khóa Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 98,28 m2
140 Cửa đi kính khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, có khóa Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 44,56 m2
141 Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, khung sắt bảo vệ bằng thép vuông 1,4x1,4x1,0 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 90,72 m2
142 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 740,3362 m2
143 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.187,0743 m2
144 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 428,524 m2
145 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 88,8218 m2
146 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 84,6893 m2
147 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 107,44 m2
148 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 341,466 m2
149 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15,16 m2
150 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 437,7094 m2
151 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 197,462 m2
152 Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 805,6846 m2
153 Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 158,2902 m2
154 Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 60,4652 m2
155 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 540,7964 m2
156 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 191,97 m
157 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 21,9774 m2
158 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 117,411 m2
159 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 52,6 m2
160 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,326 m2
161 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 206,68 m
162 Láng granitô cầu thang Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 107,6867 m2
163 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ 100x200mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 27,147 m2
164 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8,632 m2
165 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 56,16 m2
166 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,49 m2
167 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 347,2 m2
168 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 44,148 m2
169 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 82,5 m2
170 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 941,31 m2
171 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.561,23 m2
172 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 740,339 m2
173 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.481,9646 m2
174 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 806,527 m2
175 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3.047,5146 m2
176 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 806,527 m2
177 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 740,399 m2
178 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 160,315 m2
179 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,8024 m2
180 Làm trần tấm prima 600x600 dày 4,5ly, khung sắt sơn tĩnh điện Vĩnh Tường Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 242,8 m2
181 Cắt và lắp đặt lưới mắc cáo 2 mặt toàn bộ tường xây gạch không nung + điểm giao đà cột Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 430,549 m2
182 Thử tải động cọc Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 tim
183 Mái che bằng MICA dày 8ly, khung thép hộp 40x40x2 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
B HẠNG MỤC: 04 PHÒNG HỌC - 04 PHÒNG HÀNH CHÍNH - 05 PHÒNG CHỨC NĂNG (NƯỚC)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,107 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0374 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,484 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,484 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0175 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,538 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,049 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2436 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0289 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0052 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cấu kiện
12 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2728 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1087 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 24,376 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0289 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,1739 m2
17 Sản xuất và lắp đặt nắp tole phẳng dày 1mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,81 m2
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3407 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0918 100m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,456 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5488 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,456 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9625 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,3495 m3
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1112 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4623 100m2
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0539 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11 cấu kiện
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0919 tấn
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0884 tấn
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,72 m2
33 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,59 m2
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1453 100m3
35 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1264 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1552 100m3
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,931 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,931 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,982 m3
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3058 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6176 100m2
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0179 100m2
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11 cấu kiện
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0323 tấn
45 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
46 Lắp đặt chậu xí xổm + bộ xả Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 bộ
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + bộ xả + phụ kiện Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
49 Lắp đặt giá treo Inox Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 21 cái
50 Lắp đặt gương soi Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
51 Lắp đặt kệ kính Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
52 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm, dày 2,0mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,95 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,92 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm, dày 1,6mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,52 100m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 41 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21-27mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 19 cái
58 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm (ren trong thau) Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 41 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14 cái
60 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
61 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27-21mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 34 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15 cái
63 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
64 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-27mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
66 Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
67 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
68 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bể
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm, dày 2,1mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,56 100m
70 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 49mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
71 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 2,0mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,34 100m
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 60 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,8mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,84 100m
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 40 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-34mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
78 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 65mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
79 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60-49mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
80 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60-34mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, 3,8mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,46 100m
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 35 cái
83 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
84 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114-49mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm, dày 4,3mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,035 100m
86 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
87 Lắp đặt phễu thu, đường kính 140x140mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 32 cái
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 3,8,, Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,53 100m
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
90 Lắp đặt quả cầu chắn rác, đường kính 90mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm, dày 6,6mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,67 100m
C HẠNG MỤC: 04 PHÒNG HỌC - 04 PHÒNG HÀNH CHÍNH - 05 PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Lắp đặt Aptomat MCCB (150A) EZC250N3150 3 pha, dòng cắt 25kA Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt Aptomat 2 cực (50A) 1 pha, dòng cắt 6kA Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt Aptomat 2 cực (40A) 1 pha, dòng cắt 6kA Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
4 Lắp đặt Aptomat 2 cực (20A) 1 pha, dòng cắt 6kA Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
5 Lắp đặt tủ điện Atomat CKR8 (600x450x200), 12 đường Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
6 Lắp đặt tủ điện Atomat CKR2 (450x300x150), 4 đường Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 hộp
7 Lắp đặt tủ điện Atomat EMC2PL, 2 đường Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16 hộp
8 Lắp đèn Led tube 1 bóng 1,2m-1x36W có chóa phản quang Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14 bộ
9 Lắp đèn Led tube 2 bóng 1,2m-2x36W Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 46 bộ
10 Lắp đèn Led tube 1 bóng 1,2m-1x36W Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
11 Lắp đặt đèn Led ốp trần D 225/18W Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 56 bộ
12 Lắp quạt trần 1,4m Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 25 cái
13 Lắp đặt các điều tốc vặn Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 25 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-16A Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 114 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 76 cái
17 Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV-1x35 mm2 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 280 m
18 Lắp đặt dây cáp điện đồng CVV-1x10 mm2 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 99 m
19 Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x6,0 mm2 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 366 m
20 Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x4,0 mm2 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 138 m
21 Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x2,5 mm2 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.798 m
22 Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x1,5 mm2 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2.258 m
23 Lắp đặt ống luồn điện Þ32 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 31 m
24 Lắp đặt ống luồn điện Þ25 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 730 m
25 Lắp đặt ống luồn điện Þ20 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 716 m
26 Lắp đặt hộp điện âm tường Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 146 hộp
27 Lắp mặt nạ 31AVH-32AVH-33AVH_G19 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 63 cái
28 Lắp mặt nạ 34AVH_G19 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
29 Lắp đặt hộp chia ngã Þ20 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 134 hộp
30 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 46 hộp
31 Lắp đặt nối trơn PVC Þ32 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
32 Lắp đặt nối trơn PVC Þ25 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 88 cái
33 Lắp đặt nối trơn PVC Þ20 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 238 cái
34 Lắp đặt dây cáp điện đồng trần C25 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
35 Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa fi15, L=2,3m Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cọc
36 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc tiếp địa và dây cáp đồng (USD) Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 mối
37 Ống inox đèn bảng Þ16, dày 1 ly + phụ kiện các loại... Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14 bộ
38 Ống inox treo đèn Þ16, dày 1 ly + phụ kiện các loại... Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 36 bộ
39 Lắp đặt máy bơm nước 350w - chiều sâu hút 9m, chiều cao đẩy 45m, lưu lượng 53L/phút Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 máy
40 Lắp đặt phao điện-AH010 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
41 Lắp vis các loại... Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.900 Con
42 Tắc kê các loại... Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.900 Con
43 Băng keo loại tốt... Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 19 Cuộn
44 Lắp đặt giá treo+ sứ Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
45 Cung cấp bình chữa cháy khí Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 Bình
46 Cung cấp bình chữa cháy bột khô Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 Bình
47 Cung cấp bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 Bảng
D NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,911 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0112 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,196 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0192 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,288 m3
6 Sản xuất , lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0224 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,112 m3
8 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0137 100m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0416 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,416 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0091 100m3
12 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0676 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,72 m3
14 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9 m2
15 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0637 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,033 tấn
17 Gia công xà gồ thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0583 tấn
18 Gia công xà gồ thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,127 tấn
19 Cửa sổ kính khung nhôm, kính dày 5ly Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,9152 m2
20 Cửa đi kính khung nhôm, kính dày 5ly, có khóa Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 m2
21 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0637 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,033 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0583 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,127 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2159 100m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,065 100m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2788 100m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,0064 m2
29 Bu lông Þ12, L = 1100 chân cột Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16 con
E TƯỢNG ĐÀI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0872 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1046 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0749 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0429 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1262 100m2
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3346 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2512 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,8427 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3196 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,8835 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2209 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4843 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,7483 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0752 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0258 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,049 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4465 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2116 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0473 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0187 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0054 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0185 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0123 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0046 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0031 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0195 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0289 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0125 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1639 tấn
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,58 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,83 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,8519 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,3219 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8,893 m2
35 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,7911 m2
36 Láng granitô cầu thang Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,8519 m2
37 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12,622 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,215 m2
39 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,24 m2
40 Lắp đặt tượng Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 công
F HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 29,364 m3
2 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (ni lông chống mất nước bê tông) Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,9364 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 29,364 m3
4 Xoa phẳng mặt Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 293,64 m2
5 Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗ Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14,682 10m
G HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH, PHÒNG HỌC CŨ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 18,12 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
5 Tháo tấm lợp tôn Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5 100m2
6 Tháo dỡ trần Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,495 m2
7 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,192 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,683 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 21,6507 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,95 m3
11 Tháo dỡ kết cấu móng+cổ cột+đà kiềng Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15 công
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16,24 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 18,3155 m3
14 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 67,2 m2
15 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7176 m3
16 Tháo dỡ trần Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 51 m2
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0428 m3
18 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 23,8935 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,2998 m3
20 Tháo dỡ kết cấu móng+cổ cột+đà kiềng+bậc cấp+bồn hoa Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20 công
H HẠNG MỤC: XÂY TƯỜNG MỚI PHÒNG HỌC CŨ
1 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,133 100m2
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0417 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,5432 m3
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,4062 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,4062 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,1652 m2
7 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác có bả xi măng Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,244 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,0558 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 28,1138 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 25,9388 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 47,5388 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,244 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 45,6488 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,244 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 45,649 m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0139 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0312 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0908 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->