Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374033-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 11:04:00 đến ngày 2021-05-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,098,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt |
93,428 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 374,53 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,53 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,4 | 100m3 |
| 6 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,23 | m3 |
| 7 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,5 | m3 |
| 8 | Bê ttông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,17 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,75 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,98 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,73 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lót vữa XM mác 50 dày 2cm, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.965 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,689 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,56 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,747 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,836 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn sàn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,622 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,379 | tấn |
| 22 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,537 | tấn |
| 23 | Cốt thép sàn đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,557 | tấn |
| 24 | Cốt thép mái, mố đỡ, ĐK<10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,217 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,69 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 215,12 | m2 |
| 27 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,14 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 411,26 | m2 |
| 29 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 30 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt T nhựa, đường kính côn 42mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van đường kính van 42mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,381 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,161 | tấn |
| 38 | Gia công ống thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,188 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,188 | tấn |
| 40 | Roang cao su | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 41 | Bu lông D16 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 462 | cái |
| 42 | Gia công lan can | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,71 | tấn |
| 43 | Gia công lưới chắn rác | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,336 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,84 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 244,6 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa van | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,149 | kg |
| 47 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | rọ |
| 48 | Lắp đặt cửa van | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,149 | tấn |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 50 | Đầu cốt đồng nhôm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 51 | Móc treo cáp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Kẹp cáp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 62 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 63 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| B | Kênh N1 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I |
Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt |
15,477 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,477 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 194,46 | m3 |
| 4 | Đắp đất kênh mương bằng cơ giới, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,596 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,539 | 100m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,71 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,68 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,68 | 100m3 |
| 9 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,97 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,34 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,72 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,09 | m2 |
| C | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+120 (KÊNH N1) |
|||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II |
Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt |
16,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 4 | bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,88 | m3 |
| 5 | bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,81 | m3 |
| 6 | bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m3 |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,337 | 100m2 |
| D | CỐNG TIÊU D80 (KÊNH N1) |
|||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào cơ giới, đất cấp II |
Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt |
0,51 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,57 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,385 | 100m3 |
| 4 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,13 | m3 |
| 5 | bê tông ống buy đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,54 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | C.Kiện |
| 7 | cốt thép ống buy đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,126 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 9 | bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,56 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m3 |
| E | Kênh N2 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào cơ giới đất cấp I |
Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt |
3,361 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,361 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng cơ giới đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,66 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,66 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,32 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,1 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,51 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,37 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,37 | 100m3 |
| 10 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,65 | m3 |
| 11 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,89 | m3 |
| 12 | bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,73 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,648 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,956 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,701 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,91 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | cái |
| F | Thiết bị phần trạm bơm | |||
| 1 | Máy bơm LT470-16 |
Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt |
3 | cái |
| 2 | Tủ điều khiển ( 3 Động cơ 33 KW) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Crepin D350 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Van 1 chiều D200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Bơm mồi 2 HP | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Máy đóng mở V1,0 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Palant xích kéo tay 2T | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, đào tạo và chuyển giao thiết bị | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.Bộ |
| G | THIẾT BỊ CHÍNH TRẠM BIẾN ÁP |
|||
| 1 | TBA-3P-160kVA-22/0,4kV |
Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt |
1 | máy |
| 2 | Tủ bù hạ áp Cosφ-80kVAr-TĐĐK | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van AZS-18kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| H | Phần trung áp | |||
| 1 | Móng cột MT-2T(14): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100; |
Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt |
1,08 | m3 |
| 2 | Móng cột MT-2T(14): Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật. | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 3 | Móng cột MT-2T(14): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,491 | m3 |
| 4 | Móng cột MT-2T(14): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,367 | m3 |
| 5 | Móng cột MT-2T(14): Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 6 | Móng cột MT-2T(14): Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 7 | Móng cột MT-2T(14): Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, Đk cốt thép ≤18mm; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 8 | Móng cột MT-2T(14): Đào móng, máy đào <=0,4m3, rộng <=6m, đất C3; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,855 | m3 |
| 9 | Móng cột MT-2T(14): Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,917 | m3 |
| 10 | Móng cột MG-1T(14): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 11 | Móng cột MG-1T(14): Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật ; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 12 | Móng cột MG-1T(14): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 ; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,553 | m3 |
| 13 | Móng cột MG-1T(14): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 ; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,274 | m3 |
| 14 | Móng cột MG-1T(14): Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | tấn |
| 15 | Móng cột MG-1T(14): Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | tấn |
| 16 | Móng cột MG-1T(14): Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, Đk cốt thép ≤18mm; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 17 | Móng cột MG-1T(14): Đào móng, máy đào <=0,4m3, rộng <=6m, đất C3; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m3 |
| 18 | Móng cột MG-1T(14): Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,309 | m3 |
| 19 | Móng cột MG-2T(12): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m3 |
| 20 | Móng cột MG-2T(12): Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,459 | 100m2 |
| 21 | Móng cột MG-2T(12): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,166 | m3 |
| 22 | Móng cột MG-2T(12): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,959 | m3 |
| 23 | Móng cột MG-2T(12): Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 24 | Móng cột MG-2T(12): Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | tấn |
| 25 | Móng cột MG-2T(12): Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, Đk cốt thép ≤18mm; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | tấn |
| 26 | Móng cột MG-2T(12): Đào móng, máy đào <=0,4m3, rộng <=6m, đất C3; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,55 | m3 |
| 27 | Móng cột MG-2T(12): Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,065 | m3 |
| 28 | Tiếp địa lập lại LR-4: Đào móng, máy đào <=0,4m3, rộng <=6m, đất C3; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,303 | m3 |
| 29 | Tiếp địa lập lại LR-4: Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,60T/m3, K=0,9; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,303 | m3 |
| 30 | Tiếp địa lập lại LR-10: Đào móng, máy đào <=0,4m3, rộng <=6m, đất C3; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,727 | m3 |
| 31 | Tiếp địa lập lại LR-10: Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,60T/m3, K=0,9; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,727 | m3 |
| 32 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc ≤ 20cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cây |
| 33 | LBS (gồm cả tủ điều khiển) kết nối scada | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Modem 3G/GPRS chuẩn công nghiệp, hỗ trợ giao thức VPN SSH hoặc IPSEC. Hòa mạng SIM và đăng ký dịch vụ 3G/GPRS Viettel, VinaPhone hoặc MobilePhone. (dùng trả sau trọn gói),dây rút 20cm, Cáp nguồn AC 2x1.5mm, Cáp mạng CAT5e, Đầu RJ45. | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.Bộ |
| 35 | Lắp đặt máy cắt dầu ngoài trời, loại ít dầu ≤ 35kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 36 | Máy biến áp cấp nguồn 22/0,23kV-10VA | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt MBA phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤30KVA | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 38 | Chống sét van LA-24kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt ≤20m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Cáp lực ruột nhôm A/XLPE-70mm2-24kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | mét |
| 41 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị; tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | mét |
| 42 | Dây nối đất bằng đồng trần M.50mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,894 | kg/mét |
| 43 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | mét |
| 44 | Dao cách ly 1 pha căng trên dây 22kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời ≤35kV, loại không tiếp đất | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 46 | Cầu chì tự rơi FCO-22kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,667 | bộ |
| 48 | Dây chảy 20k | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | sợi |
| 49 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 95mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,333 | bộ |
| 51 | Kẹp cáp 2 bulong KC-50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Kẹp xuyên cách điện IPC.95-24kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt, tháo kẹp IPC | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 54 | Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR): Chi tiết tiếp đất gốc; thép tròn f.12; mạ kẽm; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,24 | Kg |
| 55 | Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR): Chi tiết tiếp đất ngọn; dây thép TK50; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,64 | Kg |
| 56 | Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR): Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.50; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 57 | Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR): Kẹp cáp 3 bu lông KCN50; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 58 | Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR): Lắp đặt chi tiết tiếp địa ngọn; Đường kính f.8-10mm; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,64 | Kg |
| 59 | Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR): Lắp đặt chi tiết tiếp địa gốc; Đường kính f.12-14mm; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,24 | kg |
| 60 | Tiếp địa lập lại LR-4: Thép hình mạ kẽm L.63x63x6; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,8 | Kg |
| 61 | Tiếp địa lập lại LR-4: Thép tròn f.12 mạ kẽm liên kết cọc tiếp địa; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,64 | kg |
| 62 | Tiếp địa lập lại LR-4: Que hàn điện; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | kg |
| 63 | Tiếp địa lập lại LR-4: Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cọc |
| 64 | Tiếp địa lập lại LR-4: Lắp đặt chi tiết tiếp địa; Đường kính f.12-14mm; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,64 | Kg |
| 65 | Tiếp địa lập lại LR-10: Thép hình mạ kẽm L.63x63x6; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 143 | kg |
| 66 | Tiếp địa lập lại LR-10: Thép tròn f.12 mạ kẽm liên kết cọc tiếp địa; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,98 | kg |
| 67 | Tiếp địa lập lại LR-10: Que hàn điện; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | kg |
| 68 | Tiếp địa lập lại LR-10: Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 69 | Tiếp địa lập lại LR-10: Lắp đặt chi tiết tiếp địa; Đường kính f.12-14mm; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,98 | kg |
| 70 | Cột PC.I-12-190-4,3; K=2; TCVN5847:2016 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cột |
| 71 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cột |
| 72 | Cột PC.I-12-190-5,4; K=2; TCVN5847:2016 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cột |
| 73 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cột |
| 74 | Cột PC.I-14-190-8,5; K=2; TCVN5847:2016 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cột |
| 75 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤14 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cột |
| 76 | Xà néo rẽ XNR-10A: Xà thép mạ kẽm; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,09 | kg |
| 77 | Xà néo rẽ XNR-10A: Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kg; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 78 | Xà đỡ cầu chì XFCO-2: Xà thép mạ kẽm; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,23 | kg |
| 79 | Xà đỡ cầu chì XFCO-2: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 80 | Xà đỡ XMBA Nguồn : Xà thép mạ kẽm; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,658 | kg |
| 81 | Xà đỡ XMBA Nguồn : Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤50kg; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 82 | Xà đỡ đỡ sứ lèo chống sét van XLBS-1: Xà thép mạ kẽm; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,56 | Kg |
| 83 | Xà đỡ đỡ sứ lèo chống sét van XLBS-1: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤50kg; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 84 | Xà néo cột ghép NGT2A-1N: Xà thép mạ kẽm; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,82 | kg |
| 85 | Xà néo cột ghép NGT2A-1N: Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kg; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 86 | Xà néo cột ghép NGT2A-1D: Xà thép mạ kẽm; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 210,12 | kg |
| 87 | Xà néo cột ghép NGT2A-1D: Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kg; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 88 | Xà đỡ thẳng DTT-6: Xà thép mạ kẽm; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,35 | kg |
| 89 | Xà đỡ thẳng DTT-6: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 90 | Xà néo cột ghép XNA2-1N: Xà thép mạ kẽm; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,32 | kg |
| 91 | Xà néo cột ghép XNA2-1N: Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kg; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 92 | Xà néo cột ghép XNA2-1D: Xà thép mạ kẽm; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,48 | kg |
| 93 | Xà néo cột ghép XNA2-1D: Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kg; | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 94 | Uclevis | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,814 | kg |
| 95 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤15kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 96 | Bu lông 16x250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 97 | Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLT | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 98 | Dây nhôm trần có lõi thép AC.70/11 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.906,2 | mét |
| 99 | Rải căng dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép; tiết diện dây ≤70mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9062 | Km |
| 100 | Dây nhôm trần có lõi thép AC.50/8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 958,73 | mét |
| 101 | Rải căng dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép; tiết diện dây ≤50mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | Km |
| 102 | Sứ đứng 22kV cách điện bằng sứ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Bộ |
| 103 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, loại sứ 15 đến 22kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | 10 sứ |
| 104 | Sứ chuỗi Polyme 22kV + Phụ kiện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | Bộ |
| 105 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn; ≤35kV; chiều cao lắp ≤20m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | Bộ |
| 106 | Sứ hạ thế + ty sứ mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 107 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 108 | Mua sắm lắp đặt biển cấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 109 | Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 110 | Kẹp cáp nhôm 3 bu long; KC-70 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | Cái |
| 111 | Kẹp cáp nhôm 3 bu long; KC-50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | Cái |
| 112 | Ống nối dây nhôm lõi thép ON-ACSR70 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 113 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,4 | Mét |
| 114 | Ống bọc silicon 95mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Mét |
| 115 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, TD dây ≤95mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Vị trí |
| 116 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 117 | Thí nghiệm hiệu chỉnh DCL-1P căng trên dây; U≤35kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 118 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cầu chì tự rơi 3P; U≤35kV Knc=0,1 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 119 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 120 | Thí nghiệm cách điện đứng; điện áp 3-35kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Mẫu |
| I | Phần hạ áp | |||
| 1 | Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 |
Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt |
0,15 | m3 |
| 2 | Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5): Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 3 | Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,706 | m3 |
| 4 | Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | m3 |
| 5 | Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5): Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 6 | Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5): Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 7 | Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5): Đào móng, máy đào <=0,4m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,943 | m3 |
| 8 | Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5): Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,014 | m3 |
| 9 | Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,352 | m3 |
| 10 | Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5): Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 11 | Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,676 | m3 |
| 12 | Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,137 | m3 |
| 13 | Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5): Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 14 | Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5): Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 15 | Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5): Đào móng, máy đào <=0,4m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,569 | m3 |
| 16 | Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5): Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,404 | m3 |
| 17 | Tiếp địa lập lại LR-4: Đào móng, máy đào <=0,4m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,576 | m3 |
| 18 | Tiếp địa lập lại LR-4: Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,60T/m3, K=0,9 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,576 | m3 |
| 19 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng; ĐK gốc ≤20cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | vị trí |
| 20 | Tiếp địa lập lại LR-4: Thép hình mạ kẽm L.63x63x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,2 | kg |
| 21 | Tiếp địa lập lại LR-4: Thép tròn f.12 mạ kẽm liên kết cọc tiếp địa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,99 | kg |
| 22 | Tiếp địa lập lại LR-4: Que hàn điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | kg |
| 23 | Tiếp địa lập lại LR-4: Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cọc |
| 24 | Tiếp địa lập lại LR-4: Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ12-14 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,99 | kg |
| 25 | Cột PC.I-10-190-3,5; K=2; TCVN5847:2016 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 26 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 27 | Cột PC.I-10-190-4,3; K=2; TCVN5847:2016 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 28 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 29 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 121 | mét |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x120mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,121 | km |
| 31 | Bịt đầu cáp BĐC-120 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 32 | Khóa treo cáp ABC-KT-4x120 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Khóa hãm cáp KH-4x120 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Bu lông móc treo cáp BLM-250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Giá móc treo cáp GM-2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLT | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 37 | Mua sắm lắp đặt biển cấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| J | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt MBA phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤180kVA; Knc=1,1 |
Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt |
1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van; U ≤35kV; Composite; knc =0,6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị chống sét hạ thế; U ≤1kV; Composit; knc=0,6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ bù 3 pha; điện áp <1000V; thủ công knc=1,3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | KVar |
| 5 | Kẹp quai 2/0 (4/0) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Hotline 2/0 (4/0) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Cáp lực ruột đồng C/XLPE/PVC-35mm2-24kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | mét |
| 8 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị; tiết diện dây ≤ 95mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | mét |
| 9 | Đầu cốt đồng phía trung áp; đầu cốt SC.35mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Cầu chì tự rơi; FCO-24kV-100A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Dây chảy trung thế 6K | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | sợi |
| 14 | Sứ đứng PPI-22 linpot + Ty mạ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | quả |
| 15 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | quả |
| 16 | Dây nối đất công tác M.50mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9 | mét |
| 17 | Vật liệu Kẹp xuyên cách điện IPC-24kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Kẹp xuyên cách điện IPC-24kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Chụp cách điện cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Chụp cách điện chống sét van | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Chụp cách điện sứ đứng trung áp (đầu bình BA) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Chụp cách điện sứ hạ áp (đầu bình BA) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Cáp đồng 4 lõi, CXV-3x95+1x50-0,6/1kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | mét |
| 24 | Lắp đặt cáp đồng 4 lõi, CXV-3x95+1x50-0,6/1kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | mét |
| 25 | Cáp đồng cách điện CXV1x95-0,6/1kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | mét |
| 26 | Lắp đặt cáp đồng cách điện CXV1x95-0,6/1kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | mét |
| 27 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 120mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn; Đầu cốt SC.120 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 29 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 95mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn; Đầu cốt SC.95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 31 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 70mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn; Đầu cốt SC.70 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 33 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 50mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn; Đầu cốt SC.50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 35 | Ống co nhiệt DRS.16 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | mét |
| 36 | Ống co nhiệt DRS.15 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | mét |
| 37 | Aptomat 3 pha lộ tổng; MCCB-3P-250A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện ≤300A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Aptomat 3 pha lộ ra tủ bù; MCCB-3P-100A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện ≤100A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | VL Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP.105/80 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | mét |
| 42 | Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP.105/80 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | mét |
| 43 | VL Cọc tiếp địa bằng thép hình L63x6 mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cọc |
| 44 | VL Dây nối đất chính; thép mạ kẽm Φ.12mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 93 | mét |
| 45 | VL Dây tiếp địa gốc (từ bãi tiếp địa lên chân cột) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | mét |
| 46 | VL Tấm nối dây tiếp địa gốc; thép mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | VL Dây đồng trần nối đất M.50mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | mét |
| 48 | VL Kẹp cáp đồng 2 bu lông; KC.50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 49 | VL Đầu cốt đồng cỡ dây 50mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 50 | VL Bu lông liên kết các lọai M16x50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 51 | LĐ Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cọc |
| 52 | LĐ Kéo rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 93 | mét |
| 53 | LĐ Kéo rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | mét |
| 54 | LĐ Kéo rải dây tiếp địa dây đồng M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | mét |
| 55 | LĐ Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 56 | Xà lắp cầu chì tự rơi; lắp thủ công; Knc=0,8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,27 | kg |
| 57 | Xà đỡ sứ đứng trung áp; lắp thủ công; Knc=0,8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,59 | kg |
| 58 | Xà đỡ chống sét van; lắp thủ công; Knc=0,8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,94 | kg |
| 59 | Xà đỡ máy biến áp; lắp thủ công; Knc=0,8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,55 | kg |
| 60 | Cụm khóa hãm cáp vặn xoắn KH-4x95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Giá đỡ tủ điện hạ áp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,93 | kg |
| 62 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt ≤20m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Tăng đơ giữ giữ máy biến áp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha: T/công; Knc=1,3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 65 | Bảng tên tram | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Biển báo an toàn tram | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Gia công & lắp đặt Coliê giữ ống luồn cáp tổng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 70 | Gia công & lắp đặt Côliê giữ ống luồn cáp nhánh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 71 | Đào móng, máy đào <=0,4m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,2 | m3 |
| 72 | Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,60T/m3, K=0,9 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,2 | m3 |
| 73 | Bê tông lót nền trạm; giá đỡ; mác M.100 đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 74 | Thí nghiệm M.biến áp; U: ≤22-35kV; 3P loại ≤1MVA | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 75 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 76 | Thí nghiệm tụ điện; điện áp ≤1000V | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | tụ |
| 77 | Thí nghiệm Aptomat & khởi động từ <300A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Thí nghiệm Aptomat & khởi động từ ≤50A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 79 | Thí nghiệm Aptomat & khởi động từ ≤100A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 80 | Thí nghiệm hiệu chỉnh bộ điều khiển tự động | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 81 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cầu chì tự rơi 3P; U≤35kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 82 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp điện áp ≤35kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | H.thống |
| 83 | Thí nghiệm cách điện đứng; điện áp 3-35kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | mẫu |
| 84 | Thí nghiệm Aptomat & khởi động từ <300A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp >1-35kV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi