Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210374033-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210358285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 11:04:00 đến ngày 2021-05-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,098,631,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà trạm
1 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt
93,428 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 374,53 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 59,53 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 91,4 100m3
6 Lót đá 4x6 vữa XM M50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 10,23 m3
7 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 96,5 m3
8 Bê ttông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 51,17 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 171,75 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 4,98 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 7,73 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 5,76 m3
13 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
15 Lót vữa XM mác 50 dày 2cm, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1.965 m2
16 Ván khuôn móng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,689 100m2
17 Ván khuôn tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,56 100m2
18 Ván khuôn cột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,747 100m2
19 Ván khuôn dầm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,836 100m2
20 Ván khuôn sàn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,622 100m2
21 Cốt thép dầm đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,379 tấn
22 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,537 tấn
23 Cốt thép sàn đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,557 tấn
24 Cốt thép mái, mố đỡ, ĐK<10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 4,217 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 29,69 m3
26 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 215,12 m2
27 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 196,14 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 411,26 m2
29 Thi công tầng lọc bằng cát Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,005 100m3
30 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,005 100m3
31 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,86 100m
32 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 42mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m
33 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 42mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
34 Lắp đặt T nhựa, đường kính côn 42mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
35 Lắp đặt van đường kính van 42mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
36 Lắp dựng cửa khung sắt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 7,381 m2
37 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,161 tấn
38 Gia công ống thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3,188 tấn
39 Lắp đặt ống thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3,188 tấn
40 Roang cao su Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 42 cái
41 Bu lông D16 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 462 cái
42 Gia công lan can Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,71 tấn
43 Gia công lưới chắn rác Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,336 tấn
44 Lắp dựng lưới chắn rác Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 19,84 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 244,6 m2
46 Sản xuất cửa van Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,149 kg
47 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 10 rọ
48 Lắp đặt cửa van Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,149 tấn
49 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
50 Đầu cốt đồng nhôm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
51 Móc treo cáp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
52 Kẹp cáp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 36 m
54 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
55 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
56 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bảng
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
58 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
59 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
62 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cọc
63 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
64 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
65 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
B Kênh N1
1 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I
Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt
15,477 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 15,477 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 194,46 m3
4 Đắp đất kênh mương bằng cơ giới, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 77,596 100m3
5 Đắp đất công trình bằng cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 34,539 100m3
6 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 53,71 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 41,68 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 41,68 100m3
9 Lót đá 4x6 vữa XM M50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 5,97 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 17,34 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 14,72 m3
12 Ván khuôn thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,62 100m2
13 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tấn
14 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,112 tấn
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 5,09 m2
C CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+120 (KÊNH N1)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II
Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt
16,08 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 11,1 m3
3 Lót đá 4x6 vữa XM M50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,54 m3
4 bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3,88 m3
5 bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,81 m3
6 bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,66 m3
7 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,052 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,337 100m2
D CỐNG TIÊU D80 (KÊNH N1)
1 Đào móng công trình, bằng máy đào cơ giới, đất cấp II
Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt
0,51 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 18,57 m3
3 Đắp đất công trình bằng cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,385 100m3
4 Lót đá 4x6 vữa XM M50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,13 m3
5 bê tông ống buy đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,54 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 9 C.Kiện
7 cốt thép ống buy đường kính <= 10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,126 tấn
8 Ván khuôn thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 100m2
9 bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 5,56 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 4,32 m3
E Kênh N2
1 Đào móng công trình bằng máy đào cơ giới đất cấp I
Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt
3,361 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3,361 100m3
3 Đào móng công trình bằng cơ giới đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 12,66 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 12,66 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m đất cấp II Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 87,32 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 15,1 100m3
7 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 195,51 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 7,37 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 7,37 100m3
10 Lót đá 4x6 vữa XM M50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 26,65 m3
11 Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 68,89 m3
12 bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 65,73 m3
13 Ván khuôn thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,648 100m2
14 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 4,956 tấn
15 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,701 tấn
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 21,91 m2
17 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 16,8 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 200 cái
F Thiết bị phần trạm bơm
1 Máy bơm LT470-16
Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt
3 cái
2 Tủ điều khiển ( 3 Động cơ 33 KW) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
3 Crepin D350 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
4 Van 1 chiều D200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
5 Bơm mồi 2 HP Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
6 Máy đóng mở V1,0 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
7 Palant xích kéo tay 2T Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
8 Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, đào tạo và chuyển giao thiết bị Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 T.Bộ
G THIẾT BỊ CHÍNH TRẠM BIẾN ÁP
1 TBA-3P-160kVA-22/0,4kV
Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt
1 máy
2 Tủ bù hạ áp Cosφ-80kVAr-TĐĐK Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
3 Chống sét van AZS-18kV Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
H Phần trung áp
1 Móng cột MT-2T(14): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100;
Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt
1,08 m3
2 Móng cột MT-2T(14): Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật. Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,224 100m2
3 Móng cột MT-2T(14): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 5,491 m3
4 Móng cột MT-2T(14): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,367 m3
5 Móng cột MT-2T(14): Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 tấn
6 Móng cột MT-2T(14): Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,028 tấn
7 Móng cột MT-2T(14): Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, Đk cốt thép ≤18mm; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,014 tấn
8 Móng cột MT-2T(14): Đào móng, máy đào <=0,4m3, rộng <=6m, đất C3; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 55,855 m3
9 Móng cột MT-2T(14): Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 48,917 m3
10 Móng cột MG-1T(14): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,864 m3
11 Móng cột MG-1T(14): Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật ; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,128 100m2
12 Móng cột MG-1T(14): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 ; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 4,553 m3
13 Móng cột MG-1T(14): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 ; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,274 m3
14 Móng cột MG-1T(14): Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,013 tấn
15 Móng cột MG-1T(14): Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 tấn
16 Móng cột MG-1T(14): Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, Đk cốt thép ≤18mm; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 tấn
17 Móng cột MG-1T(14): Đào móng, máy đào <=0,4m3, rộng <=6m, đất C3; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 35 m3
18 Móng cột MG-1T(14): Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 29,309 m3
19 Móng cột MG-2T(12): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3,36 m3
20 Móng cột MG-2T(12): Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,459 100m2
21 Móng cột MG-2T(12): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 17,166 m3
22 Móng cột MG-2T(12): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,959 m3
23 Móng cột MG-2T(12): Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 tấn
24 Móng cột MG-2T(12): Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,062 tấn
25 Móng cột MG-2T(12): Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, Đk cốt thép ≤18mm; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,027 tấn
26 Móng cột MG-2T(12): Đào móng, máy đào <=0,4m3, rộng <=6m, đất C3; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 117,55 m3
27 Móng cột MG-2T(12): Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 96,065 m3
28 Tiếp địa lập lại LR-4: Đào móng, máy đào <=0,4m3, rộng <=6m, đất C3; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 14,303 m3
29 Tiếp địa lập lại LR-4: Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,60T/m3, K=0,9; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 14,303 m3
30 Tiếp địa lập lại LR-10: Đào móng, máy đào <=0,4m3, rộng <=6m, đất C3; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 10,727 m3
31 Tiếp địa lập lại LR-10: Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,60T/m3, K=0,9; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 10,727 m3
32 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc ≤ 20cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cây
33 LBS (gồm cả tủ điều khiển) kết nối scada Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
34 Modem 3G/GPRS chuẩn công nghiệp, hỗ trợ giao thức VPN SSH hoặc IPSEC. Hòa mạng SIM và đăng ký dịch vụ 3G/GPRS Viettel, VinaPhone hoặc MobilePhone. (dùng trả sau trọn gói),dây rút 20cm, Cáp nguồn AC 2x1.5mm, Cáp mạng CAT5e, Đầu RJ45. Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 T.Bộ
35 Lắp đặt máy cắt dầu ngoài trời, loại ít dầu ≤ 35kV Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 máy
36 Máy biến áp cấp nguồn 22/0,23kV-10VA Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
37 Lắp đặt MBA phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤30KVA Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 máy
38 Chống sét van LA-24kV Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
39 Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt ≤20m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
40 Cáp lực ruột nhôm A/XLPE-70mm2-24kV Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 18 mét
41 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị; tiết diện dây ≤ 95mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 18 mét
42 Dây nối đất bằng đồng trần M.50mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 5,894 kg/mét
43 Kéo rải dây tiếp địa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 14 mét
44 Dao cách ly 1 pha căng trên dây 22kV Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
45 Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời ≤35kV, loại không tiếp đất Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
46 Cầu chì tự rơi FCO-22kV Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
47 Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kV Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,667 bộ
48 Dây chảy 20k Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 sợi
49 Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 95mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
50 Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,333 bộ
51 Kẹp cáp 2 bulong KC-50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
52 Kẹp xuyên cách điện IPC.95-24kV Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
53 Lắp đặt, tháo kẹp IPC Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
54 Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR): Chi tiết tiếp đất gốc; thép tròn f.12; mạ kẽm; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 44,24 Kg
55 Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR): Chi tiết tiếp đất ngọn; dây thép TK50; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 10,64 Kg
56 Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR): Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.50; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 42 cái
57 Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR): Kẹp cáp 3 bu lông KCN50; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
58 Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR): Lắp đặt chi tiết tiếp địa ngọn; Đường kính f.8-10mm; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 10,64 Kg
59 Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR): Lắp đặt chi tiết tiếp địa gốc; Đường kính f.12-14mm; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 44,24 kg
60 Tiếp địa lập lại LR-4: Thép hình mạ kẽm L.63x63x6; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 228,8 Kg
61 Tiếp địa lập lại LR-4: Thép tròn f.12 mạ kẽm liên kết cọc tiếp địa; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 42,64 kg
62 Tiếp địa lập lại LR-4: Que hàn điện; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6 kg
63 Tiếp địa lập lại LR-4: Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cọc
64 Tiếp địa lập lại LR-4: Lắp đặt chi tiết tiếp địa; Đường kính f.12-14mm; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 42,64 Kg
65 Tiếp địa lập lại LR-10: Thép hình mạ kẽm L.63x63x6; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 143 kg
66 Tiếp địa lập lại LR-10: Thép tròn f.12 mạ kẽm liên kết cọc tiếp địa; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 23,98 kg
67 Tiếp địa lập lại LR-10: Que hàn điện; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 kg
68 Tiếp địa lập lại LR-10: Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cọc
69 Tiếp địa lập lại LR-10: Lắp đặt chi tiết tiếp địa; Đường kính f.12-14mm; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 23,98 kg
70 Cột PC.I-12-190-4,3; K=2; TCVN5847:2016 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cột
71 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Cột
72 Cột PC.I-12-190-5,4; K=2; TCVN5847:2016 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Cột
73 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Cột
74 Cột PC.I-14-190-8,5; K=2; TCVN5847:2016 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cột
75 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤14 m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cột
76 Xà néo rẽ XNR-10A: Xà thép mạ kẽm; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 60,09 kg
77 Xà néo rẽ XNR-10A: Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kg; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
78 Xà đỡ cầu chì XFCO-2: Xà thép mạ kẽm; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 15,23 kg
79 Xà đỡ cầu chì XFCO-2: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
80 Xà đỡ XMBA Nguồn : Xà thép mạ kẽm; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 32,658 kg
81 Xà đỡ XMBA Nguồn : Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤50kg; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
82 Xà đỡ đỡ sứ lèo chống sét van XLBS-1: Xà thép mạ kẽm; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 28,56 Kg
83 Xà đỡ đỡ sứ lèo chống sét van XLBS-1: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤50kg; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
84 Xà néo cột ghép NGT2A-1N: Xà thép mạ kẽm; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 119,82 kg
85 Xà néo cột ghép NGT2A-1N: Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kg; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
86 Xà néo cột ghép NGT2A-1D: Xà thép mạ kẽm; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 210,12 kg
87 Xà néo cột ghép NGT2A-1D: Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kg; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
88 Xà đỡ thẳng DTT-6: Xà thép mạ kẽm; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 95,35 kg
89 Xà đỡ thẳng DTT-6: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Bộ
90 Xà néo cột ghép XNA2-1N: Xà thép mạ kẽm; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 116,32 kg
91 Xà néo cột ghép XNA2-1N: Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kg; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
92 Xà néo cột ghép XNA2-1D: Xà thép mạ kẽm; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 132,48 kg
93 Xà néo cột ghép XNA2-1D: Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà ≤ 140kg; Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
94 Uclevis Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 50,814 kg
95 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤15kg Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 18 Bộ
96 Bu lông 16x250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Bộ
97 Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLT Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Bộ
98 Dây nhôm trần có lõi thép AC.70/11 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2.906,2 mét
99 Rải căng dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép; tiết diện dây ≤70mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9062 Km
100 Dây nhôm trần có lõi thép AC.50/8 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 958,73 mét
101 Rải căng dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép; tiết diện dây ≤50mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,96 Km
102 Sứ đứng 22kV cách điện bằng sứ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 32 Bộ
103 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, loại sứ 15 đến 22kV Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2 10 sứ
104 Sứ chuỗi Polyme 22kV + Phụ kiện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 54 Bộ
105 Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn; ≤35kV; chiều cao lắp ≤20m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 54 Bộ
106 Sứ hạ thế + ty sứ mạ kẽm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 18 Bộ
107 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 18 Bộ
108 Mua sắm lắp đặt biển cấm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Bộ
109 Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Bộ
110 Kẹp cáp nhôm 3 bu long; KC-70 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 42 Cái
111 Kẹp cáp nhôm 3 bu long; KC-50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 19 Cái
112 Ống nối dây nhôm lõi thép ON-ACSR70 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 18 Cái
113 Dây nhôm buộc cổ sứ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 38,4 Mét
114 Ống bọc silicon 95mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 15 Mét
115 Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, TD dây ≤95mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Vị trí
116 Thí nghiệm máy cắt khí SF6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
117 Thí nghiệm hiệu chỉnh DCL-1P căng trên dây; U≤35kV Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
118 Thí nghiệm hiệu chỉnh cầu chì tự rơi 3P; U≤35kV Knc=0,1 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
119 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Bộ
120 Thí nghiệm cách điện đứng; điện áp 3-35kV Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Mẫu
I Phần hạ áp
1 Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150
Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt
0,15 m3
2 Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5): Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,037 100m2
3 Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,706 m3
4 Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,073 m3
5 Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5): Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 tấn
6 Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5): Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 tấn
7 Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5): Đào móng, máy đào <=0,4m3, rộng <=6m, đất C3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 7,943 m3
8 Móng trụ đơn MT-1H(10-10,5): Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 7,014 m3
9 Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,352 m3
10 Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5): Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,056 100m2
11 Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,676 m3
12 Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,137 m3
13 Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5): Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,005 tấn
14 Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5): Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 tấn
15 Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5): Đào móng, máy đào <=0,4m3, rộng <=6m, đất C3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 13,569 m3
16 Móng trụ ghép MG-1H(10-10,5): Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 11,404 m3
17 Tiếp địa lập lại LR-4: Đào móng, máy đào <=0,4m3, rộng <=6m, đất C3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3,576 m3
18 Tiếp địa lập lại LR-4: Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,60T/m3, K=0,9 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3,576 m3
19 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng; ĐK gốc ≤20cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 vị trí
20 Tiếp địa lập lại LR-4: Thép hình mạ kẽm L.63x63x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 57,2 kg
21 Tiếp địa lập lại LR-4: Thép tròn f.12 mạ kẽm liên kết cọc tiếp địa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 7,99 kg
22 Tiếp địa lập lại LR-4: Que hàn điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 kg
23 Tiếp địa lập lại LR-4: Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cọc
24 Tiếp địa lập lại LR-4: Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn Φ12-14 mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 7,99 kg
25 Cột PC.I-10-190-3,5; K=2; TCVN5847:2016 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cột
26 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cột
27 Cột PC.I-10-190-4,3; K=2; TCVN5847:2016 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cột
28 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤12 m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cột
29 Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 121 mét
30 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x120mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,121 km
31 Bịt đầu cáp BĐC-120 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
32 Khóa treo cáp ABC-KT-4x120 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
33 Khóa hãm cáp KH-4x120 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
34 Bu lông móc treo cáp BLM-250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
35 Giá móc treo cáp GM-2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
36 Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLT Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
37 Mua sắm lắp đặt biển cấm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
38 Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
J Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt MBA phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤180kVA; Knc=1,1
Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt
1 máy
2 Lắp đặt chống sét van; U ≤35kV; Composite; knc =0,6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
3 Lắp đặt thiết bị chống sét hạ thế; U ≤1kV; Composit; knc=0,6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
4 Lắp đặt tủ bù 3 pha; điện áp <1000V; thủ công knc=1,3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 KVar
5 Kẹp quai 2/0 (4/0) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
6 Hotline 2/0 (4/0) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
7 Cáp lực ruột đồng C/XLPE/PVC-35mm2-24kV Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 21 mét
8 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị; tiết diện dây ≤ 95mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 21 mét
9 Đầu cốt đồng phía trung áp; đầu cốt SC.35mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
10 Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
11 Cầu chì tự rơi; FCO-24kV-100A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
12 Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kV Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
13 Dây chảy trung thế 6K Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 sợi
14 Sứ đứng PPI-22 linpot + Ty mạ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 quả
15 Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kV Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 quả
16 Dây nối đất công tác M.50mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9 mét
17 Vật liệu Kẹp xuyên cách điện IPC-24kV Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
18 Kẹp xuyên cách điện IPC-24kV Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
19 Chụp cách điện cầu chì tự rơi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
20 Chụp cách điện chống sét van Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
21 Chụp cách điện sứ đứng trung áp (đầu bình BA) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
22 Chụp cách điện sứ hạ áp (đầu bình BA) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
23 Cáp đồng 4 lõi, CXV-3x95+1x50-0,6/1kV Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 4 mét
24 Lắp đặt cáp đồng 4 lõi, CXV-3x95+1x50-0,6/1kV Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 4 mét
25 Cáp đồng cách điện CXV1x95-0,6/1kV Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 mét
26 Lắp đặt cáp đồng cách điện CXV1x95-0,6/1kV Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 mét
27 Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 120mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
28 Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn; Đầu cốt SC.120 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
29 Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 95mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
30 Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn; Đầu cốt SC.95 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
31 Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 70mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
32 Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn; Đầu cốt SC.70 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
33 Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 50mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
34 Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn; Đầu cốt SC.50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
35 Ống co nhiệt DRS.16 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 mét
36 Ống co nhiệt DRS.15 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 mét
37 Aptomat 3 pha lộ tổng; MCCB-3P-250A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
38 Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện ≤300A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
39 Aptomat 3 pha lộ ra tủ bù; MCCB-3P-100A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
40 Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện ≤100A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
41 VL Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP.105/80 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 16 mét
42 Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP.105/80 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 16 mét
43 VL Cọc tiếp địa bằng thép hình L63x6 mạ kẽm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cọc
44 VL Dây nối đất chính; thép mạ kẽm Φ.12mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 93 mét
45 VL Dây tiếp địa gốc (từ bãi tiếp địa lên chân cột) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 4 mét
46 VL Tấm nối dây tiếp địa gốc; thép mạ kẽm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
47 VL Dây đồng trần nối đất M.50mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 24 mét
48 VL Kẹp cáp đồng 2 bu lông; KC.50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
49 VL Đầu cốt đồng cỡ dây 50mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
50 VL Bu lông liên kết các lọai M16x50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
51 LĐ Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cọc
52 LĐ Kéo rải dây tiếp địa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 93 mét
53 LĐ Kéo rải dây tiếp địa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 4 mét
54 LĐ Kéo rải dây tiếp địa dây đồng M50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 24 mét
55 LĐ Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
56 Xà lắp cầu chì tự rơi; lắp thủ công; Knc=0,8 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 50,27 kg
57 Xà đỡ sứ đứng trung áp; lắp thủ công; Knc=0,8 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 26,59 kg
58 Xà đỡ chống sét van; lắp thủ công; Knc=0,8 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 27,94 kg
59 Xà đỡ máy biến áp; lắp thủ công; Knc=0,8 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 129,55 kg
60 Cụm khóa hãm cáp vặn xoắn KH-4x95 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
61 Giá đỡ tủ điện hạ áp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 61,93 kg
62 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt ≤20m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
63 Tăng đơ giữ giữ máy biến áp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
64 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha: T/công; Knc=1,3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
65 Bảng tên tram Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
66 Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
67 Biển báo an toàn tram Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
68 Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
69 Gia công & lắp đặt Coliê giữ ống luồn cáp tổng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
70 Gia công & lắp đặt Côliê giữ ống luồn cáp nhánh Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
71 Đào móng, máy đào <=0,4m3, rộng <=6m, đất C3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 37,2 m3
72 Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,60T/m3, K=0,9 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 37,2 m3
73 Bê tông lót nền trạm; giá đỡ; mác M.100 đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 m3
74 Thí nghiệm M.biến áp; U: ≤22-35kV; 3P loại ≤1MVA Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 máy
75 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
76 Thí nghiệm tụ điện; điện áp ≤1000V Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 5 tụ
77 Thí nghiệm Aptomat & khởi động từ <300A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
78 Thí nghiệm Aptomat & khởi động từ ≤50A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
79 Thí nghiệm Aptomat & khởi động từ ≤100A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
80 Thí nghiệm hiệu chỉnh bộ điều khiển tự động Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
81 Thí nghiệm hiệu chỉnh cầu chì tự rơi 3P; U≤35kV Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
82 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp điện áp ≤35kV Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 H.thống
83 Thí nghiệm cách điện đứng; điện áp 3-35kV Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 mẫu
84 Thí nghiệm Aptomat & khởi động từ <300A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
85 Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp >1-35kV Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->