Gói thầu: SCL2021-XL01: Thi công sửa chữa đường vận hành kết hợp kênh thoát nước lưu vực phía Nam - phía Bắc bãi thải xỉ - Xử lý lún

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210551582-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SCL2021-XL01: Thi công sửa chữa đường vận hành kết hợp kênh thoát nước lưu vực phía Nam - phía Bắc bãi thải xỉ - Xử lý lún
Số hiệu KHLCNT 20210517763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 14:59:00 đến ngày 2021-06-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,464,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH PHÍA BẮC
1 Đào đất cấp III bằng thủ công (60%) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 119,3347 m3
2 Đào rãnh đất cấp III bằng máy (40%) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 79,5564 m3
3 Vận chuyển đất C3 đổ ra bãi thải cự ly 1,5 Km bằng ô tô 5T Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 198,8911 m3
4 Phá dỡ đá xây bằng thủ công (50%) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 76,5897 m3
5 Phá dỡ đá xây bằng búa căn (50%) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 76,5897 m3
6 Phá dỡ bê tông bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,372 m3
7 Vận chuyển đá để tận dụng lát khan đường vận hành phía Nam bằng ô tô 5T Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 153,5514 m3
8 Đá hộc xây vữa XM M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 190,2106 m3
9 Rải vải địa kỹ thuật không dệt 12KN/m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 786,5077 m2
10 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,184 m2
11 Cuội sỏi lọc nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 50,0215 m3
12 ống nhựa PVC D10cm Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 392,7 md
13 Đào gọt mái ta luy đất C3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 55,9984 m3
14 Vận chuyển đất C3 đổ ra bãi thải cự ly 1,5 Km bằng ô tô 5T Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 55,9984 m3
15 Đào đất hố móng đất C3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 36,9199 m3
16 Vận chuyển đất C3 đổ ra bãi thải cự ly 1,5 Km bằng ô tô 5T Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 36,9199 m3
17 Bê tông M150 đá 1x2 sân tràn đổ tại chỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 77,6867 m3
18 Bê tông M250 đá 1x2 thân mương đổ tại chỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,464 m3
19 Bê tông giằng chống M250 đá 1x2 đổ tại chỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,25 m3
20 Cốt thép D Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,1733 tấn
21 Cốt thép D Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,5798 tấn
22 Ván khuôn đổ tại chỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 185,4197 m2
23 Thanh gỗ chống ván khuôn (LC 8 lần) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,65 m3
B KÊNH PHÍA NAM
1 Phá dỡ bê tông bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 76,42 m3
2 Phá dỡ đá xây bằng thủ công (40%) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 223,4332 m3
3 Phá dỡ đá xây bằng búa căn (60%) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 335,1499 m3
4 Vận chuyển đá để tận dụng lát khan đường vận hành phía Nam bằng ô tô 5T Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 558,5831 m3
5 Đào đất cấp III bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 513,0769 m3
6 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 363,6317 m3
7 Vận chuyển chất thải đổ ra bãi thải cự ly 1,5 Km bằng ô tô 5T Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 953,1287 m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc K95 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 571,0964 m3
9 Đắp đất K95 bằng máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 610,2434 m3
10 Vận chuyển đất từ mỏ về đắp 5 Km bằng ô tô 5T Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.334,9139 m3
11 Đá hộc xếp khan (tận dụng đá hộc) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 279,2916 m3
12 Đá hộc xếp khan Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 124,1651 m3
13 Cuội sỏi lọc nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 204,9025 m3
14 Cát đệm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,36 m3
15 Đá dăm đệm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12,4509 m2
16 Rải vải địa kỹ thuật không dệt 12KN/m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3.117,79 m2
17 ống nhựa PVC D3,2 cm Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 54 md
18 ống nhựa PVC D10cm Class 2 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 113,2 md
19 Tấm ni lông bọc bao tải đất Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 412,909 m2
20 Đắp bao tải ngăn nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 61,92 m3
21 Đắp bao tải đất đường công vụ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 20,61 m3
22 Máy bơm nước 75CV Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 ca
23 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 167,48 m2
24 Đay tẩm nhựa đường chét khe nứt Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 m2
25 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 đổ tại chỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 58,278 m3
26 Bê tông chân khay M150 đá 1x2 đổ tại chỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 33,033 m3
27 Bê tông M200 mặt đường đá 1 x 2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 24,9018 m3
28 Bê tông M250 đá 1x2 thân mương đổ tại chỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 141,15 m3
29 Bê tông lòng mương M250 đá 1x2 đổ tại chỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 187,3911 m3
30 Cốt thép D Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,3171 tấn
31 Cốt thép D Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,5976 tấn
32 Đá hộc xây vữa XM M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 384,7851 m3
33 Ván khuôn đổ tại chỗ Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 727,9772 m2
34 Thanh gỗ chống ván khuôn (LC 8 lần) Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,008 m3
35 Nạo vét lòng kênh bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 652,15 m3
36 Vận chuyển chất thải đổ ra bãi thải cự ly 1,5 Km bằng ô tô 5T Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 652,15 m3
37 Khoan tạo lỗ, cấp đất I-III chiều sâu Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.933 1m
38 Khoan tạo lỗ, cấp đất I-III, chiều sâu >10m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.298 1m
39 Phụt dung dịch hỗn hợp (Xi măng+ sột) chiều sâu Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.933 1m
40 Phụt dung dịch hỗn hợp (Xi măng+ sột) chiều sâu > 10m Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.298 1m
41 Đất sét (hao hụt 2%) và hệ số ăn vữa 0,8 trong quá trình thi công Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 690,1819 tấn
42 Xi măng (hao hụt 2 %) và hệ số ăn vữa 0,8 trong quá trình thi công Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 69,0182 tấn
43 Vận chuyển đất sét cự ly 19 Km từ mỏ Trường Lâm Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 475,9875 m3
44 Phá dỡ bê tông bằng máy khoan Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,488 m3
45 Bê tông M200 hoàn trả đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,488 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->