Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Xuân Long (Điểm chính), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210555920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Xuân Long (Điểm chính), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210555794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 14:56:00 đến ngày 2021-05-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,399,251,142 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| B | NHÀ BAN GIÁM HIỆU | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0735 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,928 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,976 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0032 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3648 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7667 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5334 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2053 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | tấn |
| 12 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5916 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2895 | m3 |
| 14 | Ván khuôn ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2474 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0996 | m3 |
| 16 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5292 | m3 |
| 17 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,574 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8016 | m3 |
| 19 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1638 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4139 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9225 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0159 | tấn |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,278 | m3 |
| 24 | Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,048 | m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1347 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,375 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2599 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6984 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0807 | m3 |
| 36 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 44 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8875 | m3 |
| 45 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3005 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 48 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6622 | m2 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9803 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2959 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50, trát cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,187 | m2 |
| 53 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,187 | m2 |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,02 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 7 | Sản xuất cửa nhôm hệ cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng vách kính, nhôm hệ,kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng hoa inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,9647 | kg |
| E | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1514 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5439 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7741 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0495 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9362 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7903 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, dầm khung đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8876 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3481 | m3 |
| 9 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1617 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2622 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2792 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 17 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7034 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2422 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6156 | m3 |
| 21 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,652 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4189 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1638 | m3 |
| 25 | Ván khuôn ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8186 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2115 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4886 | tấn |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m2 |
| 31 | Tôn cát mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,802 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,802 | m2 |
| 34 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| F | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1736 | m3 |
| 2 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2959 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,998 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0281 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,3618 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,846 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,376 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,856 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,272 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,769 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,67 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,439 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,721 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,721 | m2 |
| 16 | Xây gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9756 | m3 |
| 17 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2293 | m3 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,998 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0281 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,2226 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,706 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,546 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,31 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,726 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,397 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,57 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,57 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,9682 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,9682 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1003 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,254 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,254 | m2 |
| 34 | Lan can hành lang inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,7812 | kg |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,199 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,68 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,68 | m |
| 38 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,168 | m2 |
| 39 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8539 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,548 | m2 |
| 41 | Lan can cầu thang, hành lang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m |
| 42 | Trụ lan can inox D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Trát gờ cửa sổ, vách kính, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4707 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,959 | m3 |
| 46 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1302 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0334 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0334 | tấn |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0112 | 100m2 |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Hạt ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 9 | Mặt + đế âm loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 10 | Mặt + đế âm loại to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 11 | Công tắc cầu thang (mặt + đế nổi + công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 35A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 22 | Tủ điện vỏ kim loại KT 170x350x520 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 24 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | cái |
| 25 | Bình khí CO2T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m |
| 6 | Bật giữ dây d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 10 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Điểm |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Đai giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 6 | Đinh vít bắt đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 7 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tuýp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Tê nhựa HDPE D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Van phao D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa D21x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa D27x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt Măng xông D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt Măng xông D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Ren đồng 2 đầu D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Van khóa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Vòi xịt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Van tiểu và phụ kiện Inax UF-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Chậu rửa inax phòng y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Vòi gạt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa 34x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa 76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Măng sông PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Côn thu 90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Côn thu 110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Tê PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 44 | Tê PVC D90x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Măng sông PVC D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Tê PVC D63x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 51 | Măng sông PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 54 | keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tuýp |
| 55 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Cái |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| L | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,89 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,89 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,89 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,89 | 100m3 |
| M | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9452 | m3 |
| 2 | Đệm cát đen dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6519 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0101 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | tấn |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7384 | m2 |
| 9 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0544 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,896 | m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5394 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | tấn |
| 13 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi