Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2021 GTTĐNBSH: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210553148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL 2021 GTTĐNBSH: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210552623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 14:42:00 đến ngày 2021-06-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,329,011,259 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,900,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng cột BTLT MT-3 | " | 28 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT MTĐ-3 | " | 20 | Móng |
| 3 | Móng cột BTLT MGĐ-4 | " | 1 | Móng |
| 4 | Mương cáp ngầm đường bê tông (tính cho toàn bộ vật tư lắp đặt) | " | 311 | Mét |
| 5 | Mương cáp ngầm băng đường | " | 990 | Mét |
| 6 | Mương cáp ngầm vỉa hè | " | 100 | Mét |
| 7 | Biển tên + biển cấm trèo | " | 60 | Bộ |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Nền trạm biến áp cột đôi BTLT | " | 12 | Móng |
| 2 | Nền trạm biến áp cột đơn BTLT | " | 3 | Móng |
| 3 | Biển cấm "Cấm trèo! điện áp cao NHCN" | " | 16 | Cái |
| 4 | Bảng tên trạm biến áp | " | 16 | Cái |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Mương cáp ngầm hạ thế đường nhựa (tính cho toàn bộ vật tư lắp đặt) | " | 112 | Mét |
| 2 | Móng cột đơn BTLT (MT-2) | " | 5 | Móng |
| E | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | " | 23 | vị trí |
| 2 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | " | 5 | vị trí |
| F | PHẦN HOTLINE | |||
| 1 | Chi phí đấu nối Hotline | " | 1 | 16 vị trí |
| 2 | Chi phí khảo sát | " | 1 | 16 vị trí |
| G | PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| I | Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 18kV | " | 36 | Cái |
| J | Phần xây lắp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-9,0 (TCVN 5847:2016) | " | 12 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) | " | 21 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11 (TCVN 5847:2016) | " | 37 | Cột |
| 4 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | " | 6.080,22 | Mét |
| 5 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 150 mm2 | " | 259,86 | Mét |
| 6 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2 | " | 208 | Mét |
| 7 | Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC AL 3x50 | " | 416,12 | Mét |
| 8 | Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC AL 3x70 | " | 1.217,13 | Mét |
| 9 | Cầu chì tự rơi 24kV 100A | " | 30 | Cái |
| 10 | Ống thép mạ kẽm fi 114 | " | 45 | Ống (Mét) |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực fi 195/150 | " | 1.532,22 | Mét |
| 12 | Đầu cos MA-70 | " | 102 | cái |
| 13 | Đầu cos M-35 | " | 30 | cái |
| 14 | Giá đỡ cắp ngầm cột BTLT đơn | " | 3 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ góc cột đơn DG-10T | " | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ vượt DV-10T | " | 7 | Bộ |
| 17 | Xà néo góc cột BTLT đơn | " | 3 | Bộ |
| 18 | Xà chuyển hướng cột đôi | " | 4 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ vượt nạnh | " | 10 | Bộ |
| 20 | Bách lắp sứ chuỗi | " | 3 | Bộ |
| 21 | Xà néo góc cột đôi | " | 6 | Bộ |
| 22 | Xà cầu chì cột đôi BTLT | " | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ thẳng lệch | " | 5 | Bộ |
| 24 | Xà sứ đỡ 1 pha | " | 4 | Bộ |
| 25 | Xà giữ cáp ngầm cột đơn BTLT | " | 4 | Bộ |
| 26 | Xà sứ đến | " | 4 | Bộ |
| 27 | Xà giữ cáp ngầm cột đôi BTLT | " | 3 | Bộ |
| 28 | Xà giữ cáp ngầm cột sắt 300(510) | " | 3 | Bộ |
| 29 | Xà sứ đỡ cột sắt 510 | " | 6 | Bộ |
| 30 | Xà FCO cột sắt | " | 1 | Bộ |
| 31 | Xà néo đôi nạnh ngang tuyến | " | 4 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ thẳng nạnh | " | 1 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ góc nạnh | " | 1 | Bộ |
| 34 | Xà néo góc cột BTLT dọc tuyến | " | 1 | Bộ |
| 35 | Xà sứ đỡ lèo cột đôi BTLT | " | 1 | Bộ |
| 36 | Xà sứ đỡ lèo cột đơn BTLT | " | 3 | Bộ |
| 37 | Xà cầu chì cột đơn BTLT | " | 2 | Bộ |
| 38 | Bộ tiếp địa thép mạ kẽm R2C6 | " | 23 | Bộ |
| K | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| L | Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA | " | 14 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA (sứ plugin) | " | 2 | Máy |
| 3 | Chống sét van 18kV | " | 42 | Cái |
| M | Phần Xây Lắp | |||
| 1 | Xà cầu chì cột BTLT (XCC-LT) | " | 3 | Bộ |
| 2 | Xà sứ đỡ cột BTLT (XSĐ-LT) | " | 5 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ máy biến áp 1 pha cột BTLT (XMBA-LT) | " | 3 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện trụ LT(GĐTĐ-LT) | " | 3 | Bộ |
| 5 | Thanh Chống MBA 3 pha cột BTLT đôi (TCMBA) | " | 15 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ lèo 1 sứ (XĐL-1S-LT) | " | 6 | Bộ |
| 7 | Xà cầu chì cột BTLT đôi (XCC-2LT) | " | 10 | Bộ |
| 8 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSĐ-2LT) | " | 16 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi (XMBA-2LT) | " | 12 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-2LT) | " | 12 | Bộ |
| 11 | Gông giữ MBA (GGMBA-2LT) | " | 15 | Bộ |
| 12 | Bách lắp CSV | " | 42 | Bộ |
| 13 | Xà cầu chì cột BTLT pi (XCC-II) | " | 1 | Bộ |
| 14 | Xà sứ đỡ trên cột BTLT pi (XSĐ-II) | " | 1 | Bộ |
| 15 | Xà sứ đỡ dưới cột BTLT pi (XSĐ-II) | " | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ máy biến áp cột BTLT pi (XMBA-II) | " | 1 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-II) | " | 1 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa TBA loại R2C12 | " | 3 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa TBA loại tiếp địa 8 ống | " | 13 | Bộ |
| 20 | Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV A 70 mm2 | " | 378 | Mét |
| 21 | Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 120 mm2 | " | 128 | Mét |
| 22 | Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 240 mm2 | " | 384 | Mét |
| 23 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2 | " | 440 | Mét |
| 24 | Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A | " | 42 | Cái |
| 25 | Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV | " | 66 | Bộ |
| 26 | Vỏ tủ điện composist | " | 16 | Tủ |
| 27 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A | " | 30 | Cái |
| 28 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 630A | " | 1 | Cái |
| N | PHẦN HẠ THẾ | |||
| O | Phần xây lắp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm DƯL 10-160-4,3 (TCVN 5847:2016) | " | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm DƯL 10-160-5,0 (TCVN 5847:2016) | " | 3 | Cột |
| 3 | Thanh kẹp cáp ngầm hạ thế | " | 15 | Bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RC4 | " | 5 | Bộ |
| 5 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 | " | 946,415 | Mét |
| 6 | Cáp ngầm hạ thế pha lẻ CXV/DATA-185-0.6/1kV | " | 141,24 | Mét |
| 7 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 150 mm2 | " | 144 | Cái |
| 8 | Giá giữ cáp ngầm hạ thế | " | 2 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn chịu lực fi 150/120 | " | 129,24 | Mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi